Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Zyxel 320W bộ định tuyến không dây

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Zyxel
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
320W
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
96-996-000028
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Zyxel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 7185
Thống kê này được dựa trên 86009 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 84042 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Th04 2019 08:13:20
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Zyxel 320W bộ định tuyến không dây:
This short summary of the Zyxel 320W bộ định tuyến không dây data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Zyxel 320W, WPA, 2 dBi, 2 MB, 1 MB, 0 - 50 °C, 250 g

Long summary description Zyxel 320W bộ định tuyến không dây:
This is an auto-generated long summary of Zyxel 320W bộ định tuyến không dây based on the first three specs of the first five spec groups.

Zyxel 320W. Thuật toán bảo mật: WPA. Mức khuyếch đại ăngten (max): 2 dBi. Bộ nhớ trong (RAM): 2 MB, Bộ nhớ Flash: 1 MB. Trọng lượng: 250 g. Các hệ thống vận hành tương thích: Windows, Mac & Linux, Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 115 x 162 x 33 mm, Loại nguồn cấp điện: 12V AC, 1 A

hệ thống mạng
Song công hoàn toàn (Full duplex)
Một hệ thống song công hoàn toàn cho phép truyền thông cả hai chiều, và không giống như hệ bán song công, cho phép việc truyền thông xảy ra đồng thời.
Yes
Hỗ trợ kết nối ISDN (Mạng lưới kỹ thuật số các dịch vụ được tích hợp)
No
Bảo mật
Thuật toán bảo mật
WPA
Ăngten
Mức khuyếch đại ăngten (max)
Mức khuyếch đại ăngten là phép đo khả năng một ăngten có thể khuyếch đại các tín hiệu vi sóng truyền tới theo một hướng cụ thể, so sánh với độ nhạy của một ăngten đẳng hướng với bất cứ hướng nào, hoặc một ăngten lưỡng cực theo hướng xích đạo.
2 dBi
Tính năng
Bộ nhớ trong (RAM)
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
2 MB
Bộ nhớ Flash
1 MB
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
0 - 50 °C
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
250 g
Các đặc điểm khác
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Windows, Mac & Linux
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
115 x 162 x 33 mm
Loại nguồn cấp điện
Kiểu cung cấp năng lượng (nội bộ/bên ngoài) cho sản phẩm hoạt động. PFC = Hiệu chỉnh Hệ số Công suất. CE = Tương thích nhãn hiệu CE. Đa giá trị (Oát) thường được cung cấp cho các điều kiện dòng thấp đối kháng với dòng cao. Đa nguồn cung cấp năng lượng được dùng cho trường hợp dư thừa. Khi một nguồn cung cấp năng lượng dôi ra, tùy chọn nó sẽ được biểu thị bằng cách đề cập đến số tối đa. Các nguồn cung cấp năng lượng có thể là loại Cắm Nóng hoặc Không Cắm Nóng.
12V AC, 1 A
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa
0,1 Gbit/s
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
LAN: 4 x 10/100Base-T Ethernet (RJ-45) WAN: 1 x 10/100Base-T Ethernet (RJ-45)
Độ ẩm tương đối khi không vận hành (không cô đặc)
Khoảng độ ẩm tương đối; không ngưng tụ; trong khoảng này một sản phẩm không vận hành có thể được lưu trữ.
20 - 95 phần trăm
Customer service details
X