Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Zyxel Access Point G1000 v2 điểm truy cập mạng WLAN 54 Mbit/s

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Zyxel
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Access Point G1000 v2
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
91-005-124001B
Hạng mục
Với một điểm truy cập WLAN (Mạng Nội bộ Không dây) bạn cần xây dựng mạng lưới không dây của riêng bạn và chia sẻ các tài nguyên mạng lưới như máy in và khoảng lưu trữ. Bạn thậm chí có thể chia sẻ một kết nối internet với toàn bộ mạng nội bộ không dây của bạn bằng cách kết nối điểm truy cập của bạn (thông qua Ethernet) tới (A)DSL hoặc modem cáp với máy chủ định tuyến/DHCP!
Điểm truy cập mạng WLAN
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Zyxel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 10023
Thống kê này được dựa trên 86402 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 84425 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 18 Th05 2018 15:27:35
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Zyxel Access Point G1000 v2 điểm truy cập mạng WLAN 54 Mbit/s:
This short summary of the Zyxel Access Point G1000 v2 điểm truy cập mạng WLAN 54 Mbit/s data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Zyxel Access Point G1000 v2, 54 Mbit/s, 2.4 GHz, DSSS, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, 12V DC, 1A, FCC, CE, Wi-Fi

Long summary description Zyxel Access Point G1000 v2 điểm truy cập mạng WLAN 54 Mbit/s:
This is an auto-generated long summary of Zyxel Access Point G1000 v2 điểm truy cập mạng WLAN 54 Mbit/s based on the first three specs of the first five spec groups.

Zyxel Access Point G1000 v2. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 54 Mbit/s, Dải tần số: 2.4 GHz, Phương pháp phổ trải rộng: DSSS. Giao thức liên kết dữ liệu: IEEE 802.11b, IEEE 802.11g. Yêu cầu về nguồn điện: 12V DC, 1A. Chứng nhận: FCC, CE, Wi-Fi. Mức khuyếch đại ăngten (max): 2 dBi

Tính năng
2,4 GHz *
Yes
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa *
Tốc độ tối đa mà dữ liệu có thể được truyền từ một thiết bị sang một thiết bị khác.
54 Mbit/s
Dải tần số
2.4 GHz
Phương pháp phổ trải rộng
DSSS
Giao thức
Giao thức liên kết dữ liệu
IEEE 802.11b, IEEE 802.11g
Điện
Yêu cầu về nguồn điện
12V DC, 1A
Thiết kế
Chứng nhận
FCC, CE, Wi-Fi
Nội bộ
Thiết bị được tích hợp, hoặc cần được tích hợp (Có/Không). Không, tức là thiết bị được nối ra ngoài bằng vô tuyến hoặc hữu tuyến.
No
Ăngten
Mức khuyếch đại ăngten (max)
Mức khuyếch đại ăngten là phép đo khả năng một ăngten có thể khuyếch đại các tín hiệu vi sóng truyền tới theo một hướng cụ thể, so sánh với độ nhạy của một ăngten đẳng hướng với bất cứ hướng nào, hoặc một ăngten lưỡng cực theo hướng xích đạo.
2 dBi
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
10 - 90 phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
0 - 55 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
-20 - 55 °C
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
152 x 92 x 45 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
290 g
Các đặc điểm khác
Phạm vi tối đa trong nhà
100 m
Phạm vi tối đa ngoại cảnh
400 m
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp
Danh mục các đặc tính mô tả phương thức tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp cho sản phẩm
IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.1x, Wi-Fi
Các tính năng của mạng lưới
WLAN
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
RJ-45
Customer service details