Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Zyxel Prestige 334 bộ định tuyến

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Zyxel
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
Prestige
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
334
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
91-003-149001B show
Show alternative article codes used in the online market place
Hạng mục
Với một bộ định tuyến bạn có thể kết nối các mạng lưới. Phần lớn mọi người sẽ sử dụng bộ định tuyến để kết nối mạng nội bộ (không dây) tại nhà hoặc mạng lưới văn phòng (LAN) với Internet. Bộ định tuyến đảm bảo tất cả các máy tính trong mạng nội bộ có thể kết nối với nhau, với các tài nguyên chia sẻ, với mạng Internet và có thể được cấu hình để chuyển tiếp những yêu cầu kết nối từ các máy tính trên internet đến máy tính nội bộ phù hợp. Để kết nối mạng nội bộ của bạn với internet thông qua một đường truyền ADSL hoặc cáp, bạn cũng cần một bộ điều giải (modem) ADSL (Ethernet) hoặc cáp nếu nó không được tích hợp sẵn trong bộ điều hợp, mà đa phần là không được tích hợp.
Bộ định tuyến
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Zyxel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 17945
Thống kê này được dựa trên 86411 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 84437 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Th04 2019 06:44:19
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Zyxel Prestige 334 bộ định tuyến:
This short summary of the Zyxel Prestige 334 bộ định tuyến data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Zyxel Prestige 334, IEEE 802.11g, 2 MB, 8 MB, 0 - 50 °C, 5 - 90 phần trăm, 302 g

Long summary description Zyxel Prestige 334 bộ định tuyến:
This is an auto-generated long summary of Zyxel Prestige 334 bộ định tuyến based on the first three specs of the first five spec groups.

Zyxel 334, Prestige. Tiêu chuẩn hệ thống mạng: IEEE 802.11g. Bộ nhớ Flash: 2 MB, Bộ nhớ trong (RAM): 8 MB. Trọng lượng: 302 g. Yêu cầu về nguồn điện: 9VAC,1 Amp, Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 0,1 Gbit/s, Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 181 x 128 x 36 mm. Các cổng vào/ ra: LAN: 4 x 10/100Base-T Ethernet WAN: 1 x 10/100Base-T Ethernet

hệ thống mạng
Tiêu chuẩn hệ thống mạng *
IEEE 802.11g
Song công hoàn toàn (Full duplex)
Một hệ thống song công hoàn toàn cho phép truyền thông cả hai chiều, và không giống như hệ bán song công, cho phép việc truyền thông xảy ra đồng thời.
Yes
Hỗ trợ kết nối ISDN (Mạng lưới kỹ thuật số các dịch vụ được tích hợp)
No
Cổng giao tiếp
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) *
5
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
LAN: 4 x 10/100Base-T Ethernet WAN: 1 x 10/100Base-T Ethernet
Tính năng
Bộ nhớ Flash
2 MB
Bộ nhớ trong (RAM)
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
8 MB
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
0 - 50 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
5 - 90 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
302 g
Các đặc điểm khác
Yêu cầu về nguồn điện
9VAC,1 Amp
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa
0,1 Gbit/s
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
181 x 128 x 36 mm
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Windows, Mac, Linux
Công nghệ kết nối
Có dây
Customer service details