This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Toshiba PX1010E-1NCO network card Nội bộ Ethernet 100 Mbit/s

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Toshiba
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
PX1010E-1NCO
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
PX1010E-1NCO
Hạng mục
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
card mạng
Icecat Product ID :
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by   Toshiba: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 21160
Thống kê này được dựa trên 97136 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 94642 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 01 Mar 2019 16:53:04
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Toshiba PX1010E-1NCO network card Nội bộ Ethernet 100 Mbit/s:
This short summary of the Toshiba PX1010E-1NCO network card Nội bộ Ethernet 100 Mbit/s data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Toshiba PX1010E-1NCO, Nội bộ, Có dây, cạc bus, Ethernet, 100 Mbit/s

Long summary description Toshiba PX1010E-1NCO network card Nội bộ Ethernet 100 Mbit/s:
This is an auto-generated long summary of Toshiba PX1010E-1NCO network card Nội bộ Ethernet 100 Mbit/s based on the first three specs of the first five spec groups.

Toshiba PX1010E-1NCO. Nội bộ. Công nghệ kết nối: Có dây, Giao diện chủ: cạc bus, Giao diện: Ethernet. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 100 Mbit/s

Cổng giao tiếp
Công nghệ kết nối *
Có dây
Giao diện chủ *
cạc bus
Giao diện *
Ethernet
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)
1
hệ thống mạng
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa *
100 Mbit/s
Tiêu chuẩn hệ thống mạng *
IEEE 802.3,IEEE 802.3u
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Yes
Song công hoàn toàn (Full duplex)
Yes
Thiết kế
Nội bộ *
Yes
Điện
Điện áp đầu ra
3.3 V
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Windows 2000,Windows 2000 Professional,Windows 3.x,Windows NT
Các hệ điều hành khác được hỗ trợ
Novell NetWare 3.x,Novell NetWare 4.x,Novell NetWare 5.x,Novell NetWare 6.x
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
19,5 g