Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Supermicro SuperServer 5014C-T (Beige) Low Profile (Dài, thanh mảnh) LGA 775 (Socket T)

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Supermicro
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
SuperServer 5014C-T (Beige)
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
SYS-5014C-T show
Show alternative article codes used in the online market place
Hạng mục
Khung máy tính cộng bo mạch chủ.
Máy tính thiết yếu
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created bySupermicro: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 10822
Thống kê này được dựa trên 94254 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92114 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Apr 2019 04:47:22
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Supermicro SuperServer 5014C-T (Beige) Low Profile (Dài, thanh mảnh) LGA 775 (Socket T):
This short summary of the Supermicro SuperServer 5014C-T (Beige) Low Profile (Dài, thanh mảnh) LGA 775 (Socket T) data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Supermicro SuperServer 5014C-T (Beige), Low Profile (Dài, thanh mảnh), LGA 775 (Socket T), 260 W

Long summary description Supermicro SuperServer 5014C-T (Beige) Low Profile (Dài, thanh mảnh) LGA 775 (Socket T):
This is an auto-generated long summary of Supermicro SuperServer 5014C-T (Beige) Low Profile (Dài, thanh mảnh) LGA 775 (Socket T) based on the first three specs of the first five spec groups.

Supermicro SuperServer 5014C-T (Beige). Loại khung: Low Profile (Dài, thanh mảnh). Đầu cắm bộ xử lý: LGA 775 (Socket T). Số lượng khe cắm bộ nhớ: 4, Bộ nhớ trong tối đa: 4 GB. Cổng Ethernet LAN (RJ-45): 1. Nguồn điện: 260 W

Bộ nhớ
Loại khe bộ nhớ *
A memory slot, also known as a memory socket or RAM slot, is what allows computer memory (RAM) to be inserted into the computer. Depending on the motherboard, there will usually be 2 to 4 memory slots (sometimes more on high-end motherboards). The most common types of RAM are SDRAM and DDR for desktop computers and SODIMM for laptop computers, each having various types and speeds.
DIMM
Số lượng khe cắm bộ nhớ *
4
Bộ nhớ trong tối đa
The maximum internal memory which is available in the product.
4 GB
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
10/100/1000BASE-T
Cổng giao tiếp
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) *
Number of Ethernet LAN (RJ-45) ports (connecting interfaces) in the device. Ethernet LAN (RJ-45) ports allow a computer to connect to the ethernet.
1
Thiết kế
Loại khung *
Danh mục các loại khung sẵn có và khả năng nối dài của chúng nếu có. 1 đơn vị (1U) bằng 1.75 insơ (4,45cm).
Low Profile (Dài, thanh mảnh)
Hiệu suất
Đầu cắm bộ xử lý
Mechanical component(s) that provides mechanical and electrical connections between a microprocessor and a printed circuit board (PCB). This allows the processor to be replaced without soldering.
LGA 775 (Socket T)
Hiệu suất
Tần số bộ xử lý được hỗ trợ (tối đa)
The highest supported processor frequency of the product, given in MHz. The higher the frequency, the faster the processor.
No
Điện
Nguồn điện
The way in which the product is powered e.g. rechargeable battery, mains electricity connected via a plug and cable.
260 W
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
15,4 kg
Các đặc điểm khác
Bo mạch chủ
Tên mã cho mạch chủ. Tên nội bộ.
Super P8SCi
Khe cắm mở rộng
Danh mục các khe cắm mở rộng Nhập/Xuất; bao gồm số lượng mỗi loại
1x 64-bit PCI-X 133MHz
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
426,7 x 574 x 43 mm
Yêu cầu về nguồn điện
100 - 240V, 60-50Hz, 4 Amp Max
Quốc gia Distributor
United Kingdom 1 distributor(s)
Australia 1 distributor(s)