Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Sony DVD Dual RW Drive DRU-710A ổ đĩa quang Nội bộ

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Sony
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
DVD Dual RW Drive DRU-710A
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
DRU-710
Hạng mục
Với những ổ đĩa này bạn có thể đọc và ghi đĩa DVD và/hoặc đĩa CD ở mọi loại định dạng khác nhau. Xin hãy lưu ý sự khác nhau giữa đĩa DVD+R và DVD-R khi mua một ổ ghi DVD, thường thì ổ đĩa chỉ có thể viết trên một trong hai loại phương tiện đó, đôi khi cả hai. Khi bạn mua ổ đĩa chỉ hỗ trợ cho một loại phương tiện, ở cửa hàng bạn luôn phải cẩn trọng khi lựa chọn loại đĩa DVD có thể ghi được. Các ổ DVD mới hơn cũng hỗ trợ ghi trên các đĩa DVD Lớp Kép. Loại đĩa này có dung lượng lưu trữ là 8.5GB thay cho loại 4.7 GB thông thường. Các ổ ghi (ghi chồng) thường có thể đọc và viết (ghi chồng) đĩa CD, nhưng chỉ một vài máy ghi (ghi chồng) CD có thể đọc các đĩa DVD.
Ổ đĩa quang
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created bySony: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 9544
Thống kê này được dựa trên 94393 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92231 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Th04 2019 04:46:48
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Sony DVD Dual RW Drive DRU-710A ổ đĩa quang Nội bộ:
This short summary of the Sony DVD Dual RW Drive DRU-710A ổ đĩa quang Nội bộ data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Sony DVD Dual RW Drive DRU-710A, 2 MB, 48x, 24x, 48x, 135 ms, 140 ms

Long summary description Sony DVD Dual RW Drive DRU-710A ổ đĩa quang Nội bộ:
This is an auto-generated long summary of Sony DVD Dual RW Drive DRU-710A ổ đĩa quang Nội bộ based on the first three specs of the first five spec groups.

Sony DVD Dual RW Drive DRU-710A. Thiết bị ổ, kich cỡ bộ đệm: 2 MB. Tốc độ ghi CD: 48x, Tốc độ ghi lại CD: 24x. Tốc độ đọc CD: 48x. Thời gian truy cập ngẫu nhiên trung bình ổ DVD: 135 ms, Thời gian truy cập: 140 ms. Trọng lượng: 900 g

Thiết kế
Nội bộ *
Thiết bị được tích hợp, hoặc cần được tích hợp (Có/Không). Không, tức là thiết bị được nối ra ngoài bằng vô tuyến hoặc hữu tuyến.
Yes
Hiệu suất
Thiết bị ổ, kich cỡ bộ đệm
A reserved segment of memory within a drive device that is used to hold the data being processed.
2 MB
Tốc độ ghi
Tốc độ ghi DVD
16x
Tốc độ ghi chồng DVD
4x
Tốc độ ghi CD *
48x
Tốc độ ghi lại CD
24x
Tốc độ đọc
Tốc độ đọc DVD
16x
Tốc độ đọc CD *
The speed the CD can be read at by the device. It is given in multiples of the original standard's speed which has a transfer rate of 150KB per second. Newest technologies can have a rate as high as 72x.
48x
Thời gian truy cập
Thời gian truy cập ngẫu nhiên trung bình ổ DVD
135 ms
Thời gian truy cập
Thời gian truy cập
140 ms
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
900 g
Nội dung đóng gói
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Nero BackItUp Nero InCD Nero Vision Express Nero ShowTime Nero MediaPlayer Nero Burning ROM SE / Express
Các đặc điểm khác
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
IDE 50pin DC Power In (4pin)
Tốc độ DVD+R
8x
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
145,8 x 165 x 41,3 mm
Loại nguồn cấp điện
Kiểu cung cấp năng lượng (nội bộ/bên ngoài) cho sản phẩm hoạt động. PFC = Hiệu chỉnh Hệ số Công suất. CE = Tương thích nhãn hiệu CE. Đa giá trị (Oát) thường được cung cấp cho các điều kiện dòng thấp đối kháng với dòng cao. Đa nguồn cung cấp năng lượng được dùng cho trường hợp dư thừa. Khi một nguồn cung cấp năng lượng dôi ra, tùy chọn nó sẽ được biểu thị bằng cách đề cập đến số tối đa. Các nguồn cung cấp năng lượng có thể là loại Cắm Nóng hoặc Không Cắm Nóng.
+5V, +12V
Số lượng đĩa quang kèm theo
1 đĩa
X