Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Projecta Elpro Electrol 183x240 Matte White M màn hình chiếu 3,05 m (120") 4:3

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Projecta
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Elpro Electrol 183x240 Matte White M
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
10100160
Hạng mục Màn hình chiếu
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byProjecta: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 24033
Thống kê này được dựa trên 94302 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92172 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 27 Th02 2019 15:26:36
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Projecta Elpro Electrol 183x240 Matte White M màn hình chiếu 3,05 m (120") 4:3:
This short summary of the Projecta Elpro Electrol 183x240 Matte White M màn hình chiếu 3,05 m (120") 4:3 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Projecta Elpro Electrol 183x240 Matte White M, 3,05 m (120"), 2,3 m, 173 cm, 4:3

Long summary description Projecta Elpro Electrol 183x240 Matte White M màn hình chiếu 3,05 m (120") 4:3:
This is an auto-generated long summary of Projecta Elpro Electrol 183x240 Matte White M màn hình chiếu 3,05 m (120") 4:3 based on the first three specs of the first five spec groups.

Projecta Elpro Electrol 183x240 Matte White M. Đường chéo: 3,05 m (120"), Chiều rộng màn hình có thể xem (Rộng): 2,3 m, Chiều cao màn hình có thể xem (Cao): 173 cm, Tỉ lệ khung hình thực: 4:3, Định dạng: Video

Hiệu suất
Đường chéo
305 cm
Kích cỡ màn hình tổng thể (Cao x Rộng)
The total size of the screen.
183 x 240 cm
Thời gian cuộn màn hình chiếu (lên/xuống)
16 giây
Định dạng
The format is determined by shape, size, presentation and medium.
Video
Đường chéo *
Straight line joining two opposite corners of a square, rectangle, or other straight-sided shape.
3,05 m (120")
Tỉ lệ khung hình thực *
The aspect ratio is the ratio of the width of an image to its height. The native aspect ratio is the one which the projector/display is particularly designed for. Images shown in native aspect ratio will utilize the entire resolution of the display and achieve maximum brightness. Images shown in other than native aspect ratio will always have less resolution and less brightness than images shown in native aspect ratio.
4:3
Hiệu suất
Chiều cao màn hình có thể xem (Cao) *
The distance from top to bottom (vertical) of the part of the screen which shows the image.
173 cm
Chiều rộng màn hình có thể xem (Rộng) *
The distance from one side to the other (left to right, horizontally) of the part of the screen which shows the image.
2,3 m
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
26 kg
Hộp L1
2,54 m
Hộp L2
1549 - 2349 mm
Hộp L3
2,44 m
Quốc gia Distributor
Nederland 2 distributor(s)
Deutschland 1 distributor(s)
X