Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

LG 19" Wide format LCD 48,3 cm (19") 1440 x 900 pixels Bạc

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
LG
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
19" Wide format LCD
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
L194WS-SF
Hạng mục
Các màn hình bán dẫn màng mỏng (TFT)/tinh thể lỏng (LCD) thường phẳng hoàn toàn, mỏng hơn và nhẹ hơn nhiều so với loại màn hình ống tia điện tử cổ điển và không bị lập lòe, tất cả những ưu điểm này đều là nhờ công nghệ mới được sử dụng để tạo hình ảnh. Bạn có muốn giải phóng không gian trên bàn làm việc không, hay bạn có muốn bê màn hình mà không làm gẫy lưng bạn? Nếu có thì đây chính là loại màn hình tuyệt hảo dành cho bạn!
Màn hình LCD cho máy tính bàn (PC)
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byLG: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 11309
Thống kê này được dựa trên 93539 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 91439 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Th04 2019 08:13:18
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description LG 19" Wide format LCD 48,3 cm (19") 1440 x 900 pixels Bạc:
This short summary of the LG 19" Wide format LCD 48,3 cm (19") 1440 x 900 pixels Bạc data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

LG 19" Wide format LCD, 48,3 cm (19"), 1440 x 900 pixels, 5 ms, Bạc

Long summary description LG 19" Wide format LCD 48,3 cm (19") 1440 x 900 pixels Bạc:
This is an auto-generated long summary of LG 19" Wide format LCD 48,3 cm (19") 1440 x 900 pixels Bạc based on the first three specs of the first five spec groups.

LG 19" Wide format LCD. Kích thước màn hình: 48,3 cm (19"), Độ phân giải màn hình: 1440 x 900 pixels, Thời gian đáp ứng: 5 ms, Tỉ lệ khung hình thực: 16:10, Góc nhìn: Ngang:: 160°, Góc nhìn: Dọc:: 160°. Màu sắc sản phẩm: Bạc

Màn hình
Kích thước màn hình *
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
48,3 cm (19")
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) *
Display brightness, measured by its Luminance, presented as a figure in candela per square meter (cd/m2). Typical brightness ratings for monitors range from 250 to 350 cd/m2 with a target value of between 80 to 120 cd/m2 being suitable for most displays in a normal viewing environment.
300 cd/m²
Độ phân giải màn hình *
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1440 x 900 pixels
Tỉ lệ khung hình thực *
The aspect ratio is the ratio of the width of an image to its height. The native aspect ratio is the one which the projector/display is particularly designed for. Images shown in native aspect ratio will utilize the entire resolution of the display and achieve maximum brightness. Images shown in other than native aspect ratio will always have less resolution and less brightness than images shown in native aspect ratio.
16:10
Thời gian đáp ứng *
Thời gian đáp ứng là sự khác biệt về thời gian giữa thời điểm một nguồn (ví dụ một cạc video) gửi tín hiệu và thiết bị đó (ví dụ một màn hình) nhận được hoặc hiển thị tín hiệu. (chữ viết tắt đã dùng: R/F = Lên và Xuống).
5 ms
Tỉ lệ màn hình
The aspect ratio is the ratio of the width of a shape to its height. For example, 4:3 is common for standard displays and 16:9 is the ratio for Widescreen TV.
16:10
Tỷ lệ tương phản (điển hình) *
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
2000:1
Góc nhìn: Ngang: *
Maximum horizontal angle at which a display can be viewed with acceptable visual performance.
160°
Góc nhìn: Dọc: *
Maximum vertical angle at which a display can be viewed with acceptable visual performance.
160°
Số màu sắc của màn hình *
16.78 triệu màu
Phạm vi quét ngang
30 - 83 kHz
Phạm vi quét dọc
56 - 75 Hz
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Bạc
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng VGA (D-Sub)
Number of VGA (D-Sub) ports (connecting interfaces) in the device. The VGA (D-Sub) connector is a 15 pin connector between a computer and a monitor. It was first introduced in 1987 by IBM.
1
Điện
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
34 W
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) *
The amount of electricity that is consumed when the product is on standby.
1 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy)
1 W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
435 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
226 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
370 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
3,6 kg
Thông số đóng gói
Chiều rộng của kiện hàng
The distance from one side of the packaging to the other.
494 mm
Chiều sâu của kiện hàng
The distance from the front to the back of the packaging.
130 mm
Chiều cao của kiện hàng
The distance from the top to the bottom of the packaging.
384 mm
Trọng lượng thùng hàng
Weight of the packaged product.
4,8 kg
Các đặc điểm khác
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước của sản phẩm được đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
494 x 130 x 384 mm
X