Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Lexmark
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
13P0269
Hạng mục
Máy in laser là những thiết bị có thể in những văn bản hoặc hình ảnh minh họa nhanh và cho chất lượng cao. Các máy in này làm được như vậy bằng cách phủ toner (một loại bột mực in) lên giấy một cách rất chính xác rồi làm nóng tờ giấy để bột mực in nóng chảy và dính vào giấy.
máy in laser/LED
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Lexmark: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 10469
Thống kê này được dựa trên 74624 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 72898 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 15 Th10 2017 03:28:28
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Long product name Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking :
The short editorial description of Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking

C750dn 128MB/20ppm/Duplex unit/Networking
Thêm >>>

Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking:
The official marketing text of Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking as supplied by the manufacturer
The value of one single unit for both colour and monochrome requirements.

An affordable colour cost per page and a mono cost per page competitive with traditional mono laser printers !

Single-element, high-yield cartridges and large paper capacity ensure a low intervention rate and great maintenance savings.

With print-and-hold features, you can proof the job at the machine and then press a button to continue printing, avoiding wastes.

IT managers can set mono/colour restrictions based on the different printing needs of each employee or workgroup.

3 automatic toner-saver levels save you up to 50% on toner cartridges and let you optimise your output when needed.

Up to 5 input sources that can hold up to 3100 sheets to keep the work flow moving.

Optional mailbox and output stackers.
Optional finisher for hole punching and stapling.
Optional automatic duplex printing (standard on C750dn model).

One-pass printing, transferring all four colours to the document at the same time, enabling 20 ppm printing in colour or monochrome.

True 1200x1200 dpi and/or 2400 IQ modes ensure perfect quality documents for all your needs, whether in colour or monochrome.

350 MHz processor, offering top speed for even the most complex jobs.

Near-photo-quality output, thanks to brand new colour tables and automatic belt registration for complete accuracy in process printing.

Very quick 20-second time to first colour page!
Short summary description Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking:
This short summary of the Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking, La de, Màu sắc, 1200 x 1200 DPI, A4, 600 tờ, 19 ppm
Long summary description Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking :

Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking. Công nghệ in: La de, Màu sắc, Số lượng hộp mực in: 4, Chu trình hoạt động (tối đa): 60000 số trang/tháng, Độ phân giải tối đa: 1200 x 1200 DPI. Khổ giấy ISO A-series tối đa: A4. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 19 ppm. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 600 tờ. Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn: 250 tờ. In hai mặt. Mạng lưới sẵn sàng

This is an auto-generated long summary of Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Kỹ thuật in
Màu sắc *
Yes
Độ phân giải tối đa *
1200 x 1200 DPI
Chu trình hoạt động (tối đa) *
60000 số trang/tháng
In hai mặt *
Yes
Số lượng hộp mực in *
4
Công nghệ in *
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
La de
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) *
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
19 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter)
19 ppm
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường)
17,5 giây
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn *
600 tờ
Công suất đầu vào tối đa
3100 tờ
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn *
250 tờ
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
3900 tờ
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa *
A4
Khổ in tối đa
A4 (210 x 297 mm)
Các loại phương tiện được hỗ trợ
Card Stock, Dual Web Labels, Envelopes, Glossy paper, Integrated Labels, Paper Labels, Plain Paper, Polyester Labels, Transparencies, Vinyl Labels
hệ thống mạng
Mạng lưới sẵn sàng *
Biểu thị sản phẩm có mạng lưới sẵn sàng ở ngoài hộp hay không
Yes
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) *
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
128 MB
Sự phát ra âm thanh
Mức độ ồn khi in
51 dB
Phát thải âm thanh chế độ chờ
42 dB
Chứng nhận
Chứng nhận Energy Star
Yes
Hiệu suất
Bộ xử lý được tích hợp *
Yes
Model vi xử lý
RISC
Tốc độ vi xử lý
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
350 MHz
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
53,8 kg
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
604,5 x 470 x 617 mm
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước của sản phẩm được đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
775 x 605 x 1045 mm
Các đặc điểm khác
Khả năng tương thích Mac
Yes
Các tính năng của mạng lưới
Yes
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Apple Mac OS 8.6 - 9.x Apple Mac OS X Caldera eDesktop 2.4 Red Hat Linux 7.0, 7.1, 7.2 SUSE Linux 7.1, 7.2, 7.3 TurboLinux Workstation 6.0, 6.1 Microsoft Windows 2000 Microsoft Windows 98, 2nd Edition Microsoft Windows NT (4.00/4.00 Server) Microsoft Windows 95 4.00.950 Microsoft Windows Me Microsoft Windows XP Novell Netware Enterprise Print Services (NEPS) Novell NetWare 3.2, 4.2, 5.x, 6.x (NDPS) 2.0 (SCO) UnixWare 7.0, 7.1, 7.1.1 Certified Solaris Ready by Sun Microsystems Compaq (Digital) UNIX 4.0D Compaq Tru64 UNIX 4.0F, 5.1 HP-UX 10.20, 11.00 IBM AIX 4.2.1, 4.3.3, 5.1, 5.2 SCO OpenServer 5.0.5, 5.0.6 SGI IRIX 6.5.x Sun Solaris SPARC 7, 8, 9, 10 Sun Solaris x86 7, 8, 9
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
Fast Ethernet 1 Card Slot USB
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
10 Envelope, 7 3/4 Envelope, 9 Envelope, A4, A5, B5 Envelope, C5 Envelope, DL Envelope, Executive, Folio, JIS-B5, Legal Letter, Statement, Universal
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2013-12-22
Testseek đã thu thập 1 đánh giá chuyên môn cho Lexmark C750dn Color Laser Printer + duplex unit + networking và xếp hạng trung bình là 60 trên 100. Click vào dưới đây và sử dụng Testseek để tìm kiếm tất cả các xếp hạng, giải thưởng và các kết luận về sản phẩm.
60%
X