Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Lenovo
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
ThinkPad
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
ThinkPad R60
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
UE1HTNH
Hạng mục
Máy tính xách tay là một máy tính có thể mang theo được. Khi bạn tìm kiếm một loại máy tính xách tay phù hợp, bạn cần phải biết bạn sẽ làm việc với máy tính ở đâu. Bạn có muốn làm việc với máy tính trên đường? Hãy chọn một mẫu máy tính xách tay với một bộ xử lý tiết kiệm năng lượng "di động" đặc biệt, một bộ pin tốt và một màn hình nhỏ vừa phải. Máy tính này sẽ giúp bạn làm việc được lâu hơn với cùng một bộ pin và tránh sử dụng màn hình lớn tiêu tốn nhiều năng lượng pin. Hoặc bạn sẽ chỉ sử dụng máy tính xách tay ở những nơi có ổ cắm điện? Nếu vậy bạn hãy chọn một bộ xử lý màn hình nền (công suất xử lý cao hơn mà chi phí lại rẻ hơn) và một bộ pin bình thường, sự lựa chọn này sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí rất nhiều để mua màn hình lớn hơn, bạn sẽ làm việc nhanh hơn vì bạn có thể quan sát được nhiều thông tin cùng lúc và rất tốt cho đa phương tiện!
Máy tính xách tay
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byLenovo: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 23886
Thống kê này được dựa trên 93555 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 91454 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 12 Th09 2020 09:28:29
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional:
This short summary of the Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Lenovo ThinkPad R60, Intel® Core™2 Duo, 1,66 GHz, 38,1 cm (15"), 1024 x 768 pixels, 1 GB, 80 GB

Long summary description Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional:
This is an auto-generated long summary of Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional based on the first three specs of the first five spec groups.

Lenovo ThinkPad R60. Họ bộ xử lý: Intel® Core™2 Duo, Model vi xử lý: T5500, Tốc độ bộ xử lý: 1,66 GHz. Kích thước màn hình: 38,1 cm (15"), Độ phân giải màn hình: 1024 x 768 pixels. Bộ nhớ trong: 1 GB, Loại bộ nhớ trong: DDR2-SDRAM. Tổng dung lượng lưu trữ: 80 GB, Loại ổ đĩa quang: DVD±RW. Model card đồ họa rời: Intel® GMA 950. Hệ điều hành cài đặt sẵn: Windows XP Professional. Trọng lượng: 2,8 kg

Màn hình
Kích thước màn hình *
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
38,1 cm (15")
Độ phân giải màn hình *
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1024 x 768 pixels
Tỉ lệ màn hình
The aspect ratio is the ratio of the width of a shape to its height. For example, 4:3 is common for standard displays and 16:9 is the ratio for Widescreen TV.
4:3
Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lý *
The manufacturer that produced the processor.
Intel
Model vi xử lý *
The model number for the processor in a computer.
T5500
Tốc độ bộ xử lý *
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
1,66 GHz
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel® Core™2 Duo
Số lõi bộ xử lý *
The number of central processing units ('cores') in a processor. Some processors have 1 core, others have 2 (e.g. Intel Core Duo) or more (e.g. the Intel Xeon E7-2850 has 10 cores).
2
Các luồng của bộ xử lý
2
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
2 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Đầu cắm bộ xử lý
Mechanical component(s) that provides mechanical and electrical connections between a microprocessor and a printed circuit board (PCB). This allows the processor to be replaced without soldering.
Ổ cắm 479
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer, except the cache (and possibly other processors).
667 MHz
Bộ xử lý quang khắc (lithography)
The process which is performed by the processor e.g. CPU (Central Processing Unit).
65 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý
Operating modes for the processors that place restrictions on the type and scope of operations for certain processes run by the CPU. This design allows the operating system to run with more privileges than application software.
64-bit
Dòng vi xử lý
Intel Core 2 Duo T5000 Series
Tên mã bộ vi xử lý
Merom
Loại bus
FSB
Phát hiện lỗi FSB Parity
No
Chia bậc
B2
Công suất thoát nhiệt TDP
34 W
Tjunction
100 °C
Điện áp lõi của bộ xử lý (AC: dòng điện xoay chiều)
1.0375 - 1.30 V
Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý
291 M
Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý
143 mm²
Tỷ lệ Bus/Nhân
10
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
No
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong *
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
1 GB
Loại bộ nhớ trong *
The type of internal memory such as RAM, GDDR5.
DDR2-SDRAM
Bố cục bộ nhớ
The slots and size of the memory for the CPU.
2 x 0.5 GB
Khe cắm bộ nhớ
Số lượng và loại khe mở rộng bộ nhớ; bao gồm các mô tả môđun bộ nhớ và ổ nối
2x SO-DIMM
Bộ nhớ trong tối đa *
The maximum internal memory which is available in the product.
4 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ *
The total amount of data that can be stored on the device.
80 GB
Giao diện ổ cứng
The way that a hard disk drive (HDD) is connected to the rest of the computer through a 'bus' such as ATA or SCSI.
SATA
Tốc độ ổ cứng
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
5400 RPM
Loại ổ đĩa quang *
Loại ổ đĩa quang
DVD±RW
Đồ họa
Model card đồ họa rời *
A graphics adapter (often known as a video card) generates images for a display. A discrete graphics adapter plugs into the motherboard, and usually produces much better graphics than an integrated graphics adapter. There are various models of discrete graphics adapters.
Intel® GMA 950
Card đồ họa rời *
Yes
Bộ nhớ card đồ hoạ tối đa
0,128 GB
Âm thanh
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
Intel High Definition Audio
Số lượng loa gắn liền
2
Máy ảnh
Camera trước
Camera at the front of the product.
No
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet/Fast Ethernet/Gigabit Ethernet
Bluetooth *
Bluetooth là một công nghệ radio năng lượng thấp được phát triển để thay thế các dây cáp và dây điện hiện đang được sử dụng để nối hoặc kết nối các thiết bị điện tử như máy tính cá nhân, máy in, và hàng loạt các thiết bị cầm tay trong đó có điện thoại di động. Vì nó sử dụng sự kết nối bằng sóng radio, một thiết bị có tính năng sử dụng được Bluetooth có một kết nối hằng định với bất cứ trình duyệt nào mà nó sử dụng. Điều này giúp giảm thiểu các sự cố cho người dùng ví dụ khi đăng nhập để kiểm tra thư điện tử hoặc cập nhật thông tin.
No
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0 *
Các cổng USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu 480Mb trên giây, và tương thích ngược với các cổng USB 1.1. Bạn có thể kết nối tất cả các loại thiết bị ngoại vi với các cổng này.
3
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)
Number of Ethernet LAN (RJ-45) ports (connecting interfaces) in the device. Ethernet LAN (RJ-45) ports allow a computer to connect to the ethernet.
1
Cổng DVI
Digital Visual Interface (DVI) is a video display interface to connect a video source to a display device, such as a computer monitor.
No
Số lượng cổng VGA (D-Sub)
Number of VGA (D-Sub) ports (connecting interfaces) in the device. The VGA (D-Sub) connector is a 15 pin connector between a computer and a monitor. It was first introduced in 1987 by IBM.
1
Số lượng cổng IEEE 1394/Firewire
Number of IEEE 1394/FireWire ports (connecting interfaces) in the device. The IEEE 1394 interface is a serial bus interface standard for high-speed communications and isochronous real-time data transfer. It was developed in the late 1980s and early 1990s by Apple, who called it FireWire. The 1394 interface is comparable to USB though USB has more market share. Apple first included FireWire in some of its 1999 models, and most Apple computers since the year 2000 have included FireWire ports, though, as of 2013, only the 800 version (IEEE-1394b).
1
Đầu ra tai nghe
Number of sockets /ports where headphones are connected.
1
Cổng ra S/PDIF
S/PDIF (Sony/Philips Digital Interconnect Format) is a digital audio interconnect used in consumer audio equipment over relatively short distances. The signal is transmitted over either a coaxial cable with RCA connectors or a fibre optic cable with TOSLINK connectors.
No
Giắc cắm micro
The socket where a microphone is connected to the device.
Yes
Bộ nối trạm
Connector used to attach a mobile electronic device simultaneously to multiple external resources. The dock connector will typically carry a variety of signals and power, through a single connector, to simplify the process of docking the mobile device. A dock connector may be embedded in a mechanical fixture used to support or align the mobile device or may be at the end of a cable.
Yes
Loại cổng sạc
Đầu cắm DC-in
Số lượng khe cắm CardBus PCMCIA
The number of slots for CardBus PCMCIA.
1
Loại khe cắm CardBus PCMCIA
The type of slots for CardBus PCMCIA.
Loại II
Khe cắm SmartCard
A smart card, chip card, or integrated circuit card (ICC) is any pocket-sized card with embedded integrated circuits. Smart cards can provide identification, authentication, data storage and application processing. Smart card slots can be found in various electronic devices e.g. thin clients.
No
Các cổng bộ điều giải (RJ-11)
1
Đầu ra tivi
Yes
Loại đầu ra TV
S-Video
Bàn phím
Loại bàn phím
US International
Thiết bị chỉ điểm
ThinkPad UltraNav
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn *
Type of operating system on a device e.g. IOS on Apple devices, Android for mobile devices.
Windows XP Professional
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi)
Kết nối Không dây với TV Với một vài cú nhấn chuột, Màn hình Không dây của Intel® mở rộng tiềm năng màn hình của bạn, kết nối các thiết bị di động và máy tính xách tay với màn hình TV mà không cần dây. Xem những chương trình yêu thích của gia đình và các trải nghiệm cá nhân khi chuyển màn hình nhỏ của thiết bị của bạn sang trải nghiệm tuyệt vời, dễ chia sẻ.
No
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT)
Intel® My WiFi Technology (Intel® MWT) uses an extensible software architecture that allows the operating system to think the notebook has two Wi-Fi radios performing similar, but different, functions. Each virtual Wi-Fi radio is assigned a TCP/IP stack.
No
Công nghệ Chống Trộm của Intel
Disable access to missing laptops Giving users access to corporate data and application through remote laptops boosts productivity, but it can also leave IT vulnerable to hackers and misplaced laptops. Intel® Anti-Theft Technology is built into the laptop hardware, helping IT administrators outwit thieves, even when they attempt to reimage the OS, change the boot order, or install a new hard drive. When laptops with Intel® Anti-Theft Technology (Intel® AT) become lost or stolen, they can be remotely disabled. If the laptop is recovered, it can be quickly reactivated to normal operation.
No
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Nâng cao Hiệu suất cho Phần mềm được Phân luồng Công nghệ Siêu Phân luồng của Intel® (Intel® HT Technology) tăng hiệu suất sử dụng tài nguyên của bộ xử lý hiệu quả hơn, cho phép nhiều luồng chạy trên mỗi nhân và nâng cao năng suất bộ xử lý. Có sẵn ở các bộ xử lý Intel® Core™ và Intel® Xeon®, công nghệ Intel HT hỗ trợ chạy đồng thời nhiều ứng dụng yêu cầu cao, bảo vệ và quản lý các hệ thống và cung cấp khoảng dự trữ cho sự phát triển kinh doanh.
No
Công nghệ Intel® Turbo Boost
Mang những Sáng tạo và các Trò chơi của Bạn đến với Cuộc sống bằng Đồ hoạ Tốt nhất Đồ họa Intel® Iris™ Pro nâng cao công việc và chơi trò chơi với chức năng chuyển đổi đa phương tiện tiên tiến và tốc độ khung hình nhanh hơn để thấy được thế giới ở độ phân giải cao hơn. Mang lại hình ảnh sống động và chỉnh sửa video 4k nhanh chóng và trơn tru, chơi các trò chơi 3D mới nhất với chi tiết sống động.
No
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Yes
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Ngắm nhìn Thế giới Sống động Hơn Công nghệ Hình ảnh Sắc nét Intel® (Intel® Clear Video HD Technology) truyền tải những hình ảnh rõ ràng hơn, sắc nét hơn, tự nhiên và chính xác hơn, cùng với những màu sắc sống động hơn. Ngắm nhìn hình ảnh như thật trên những thiết bị có bộ vi xử lý Intel® Core™ và Công nghệ Đồ hoạ của Intel®.
No
Công nghệ Intel® Clear Video
No
Công nghệ InTru™ 3D
Add a new dimension to your viewing experience. Now you can play games and watch your favorite 3D movies with Blu-ray Stereo 3D playback using passive or active shutter 3D glasses. InTru™ 3D technology by Intel in association with Dreamworks delivers it all in 1080p full high-definition resolution on your TV over HDMI 1.4.
No
Intel® Insider™
Experience a whole new level of premium HD entertainment with Intel® Insider™—available exclusively with 5th generation Intel® Core™ processors.
No
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Tạo, Chỉnh sửa và Chia sẻ Video trong Nháy mắt Đồng bộ Nhanh Video của Intel® sử dụng khả năng xử lý phương tiện truyền thông chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện nhiệm vụ mã hóa video—chẳng hạn như tạo đĩa DVD hoặc đĩa Blu-ray, tạo và chỉnh sửa video 3D, chuyển đổi các tập tin video 2D thành 3D và chuyển đổi video cho máy nghe nhạc cầm tay và các trang mạng xã hội—nhanh hơn và dễ dàng hơn.
No
Công nghệ Intel Flex Memory Access
No
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI)
Bảo mật với Mã hóa Dữ liệu Nhanh hơn Các Hướng dẫn Mới của Tiêu chuẩn Mã hoá Tiên tiến của Intel®(Intel® AES-NI) cho phép mã hóa và giải mã dữ liệu nhanh chóng và an toàn mang lại hiệu suất tốt hơn và ít rủi ro hơn từ các loại hình tấn công hẹn giờ và dựa vào bộ nhớ mạng so với các phương pháp phần mềm để bàn. Intel AES-NI hỗ trợ các kiểu sử dụng như độ dài phím chuẩn, chế độ vận hành chuẩn và thậm chí cả một số kiểu không chuẩn hoặc trong tương lai.
No
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel®
No
Intel® Enhanced Halt State
No
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
No
Intel® Demand Based Switching
No
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID)
No
Kiến trúc Intel® 64
Yes
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Yes
Trạng thái Chờ
No
Công nghệ Theo dõi nhiệt
No
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý
35 x 35 mm
Các tùy chọn nhúng sẵn có
No
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
Simplify Virtualization and Reduce Overheads Intel® Virtualization Technology (Intel® VT) helps make virtualization practical by eliminating performance overheads, reducing complexity, and improving security with hardware assistance. Virtualization allows multiple workloads to share a common set of resources so that a variety of workloads can co-locate while maintaining full isolation from each other.
No
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Simplify Virtualization and Reduce Overheads Intel® Virtualization Technology (Intel® VT) helps make virtualization practical by eliminating performance overheads, reducing complexity, and improving security with hardware assistance. Virtualization allows multiple workloads to share a common set of resources so that a variety of workloads can co-locate while maintaining full isolation from each other.
No
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
No
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
No
Công nghệ Lưu trữ Nhanh của Intel®
No
Công nghệ Intel Fast Memory Access
No
ID ARK vi xử lý
27253
Vi xử lý không xung đột
"Conflict free" means "DRC conflict free", which is defined by the U.S. Securities and Exchange Commission rules to mean products that do not contain conflict minerals (tin, tantalum, tungsten and/or gold) that directly or indirectly finance or benefit armed groups in the Democratic Republic of the Congo (DRC) or adjoining countries.
No
Pin
Số lượng cell pin
6
Tuổi thọ pin (tối đa)
Tuổi thọ tối đa của pin tính bằng tiếng đồng hồ. Mobile Mark™ (2002) là tiêu chuẩn thường được dùng để kiểm tra so sánh tuổi thọ pin. Trong một số trường hợp tuổi thọ pin có thể được kéo dài thêm bằng cách thêm pin.
5,2 h
Bảo mật
Khe cắm khóa cáp
Holes on the edge of devices through which a cable lock can be passed, so the device can be locked to a desk etc.
Yes
Loại khe cắm khóa dây cáp
IBM
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
332 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
269 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
40 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
2,8 kg
Các đặc điểm khác
Công nghệ không dây
Technology that communicates with other devices without a physical connection e.g. radio, WiFi.
IEEE 802.11a/b/g
Cổng kết nối hồng ngoại
Một cổng dữ liệu sử dụng liên kết dữ liệu hồng ngoại (irDA) làm chuẩn cho truyền thông không dây giữa các thiết bị máy tính và điện thoại di động. Ví dụ, để cập nhật danh sách điện thoại trên máy tính cá nhân có khả năng sử dụng liên kết dữ liệu hồng ngoại của bạn, bạn sẽ dàn hàng các cổng hồng ngoại trên mỗi thiết bị và truyền dữ liệu từ điện thoại sang máy tính. Đây là một hình thức truyền dữ liệu không dây, vì vậy bạn không cần sử dụng dây dẫn hay phầm mềm phụ trợ nào khác.
No
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
332 x 269 x 40 mm
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay. Trong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
LCD
Giải pháp trạm nối
Danh mục các giải pháp trạm nối khác nhau của sản phẩm này
UltraBase X2
Cổng đầu vào TV
No
Modem nội bộ
Device inside a computer, cash register etc. that enables it to communicate over a network.
Yes
Loại modem
V.92
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Uk has collected 8 expert reviews for Lenovo ThinkPad R60 38.1 cm (15") 1024 x 768 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional and the average expert rating is 69 of 100. The average score reflects the expert community’s view on this product. Click below and use Uk to see all ratings, product awards and conclusions.
69%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Nl heeft 8 proffesionele recensies verzameld voor Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 Pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional. Het gemiddelde van deze proffesionele recensies is 69 van de 100. De gemiddelde score geeft aan hoe profesionals dit product waarderen. Klik hieronder om naar testseek te gaan en voor alle productbeoordelingen, -testen en -conclusies.
69%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Fr a recueilli 8 avis d’experts pour Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 pixels Intel® Core™2 Duo 1 Go DDR2-SDRAM 80 Go Intel® GMA 950 Windows XP Professional et la note moyenne est de 69 sur 100. Le score moyen reflète l’avis de la communauté des experts sur ce produit. Cliquez sur l’onglet ci-dessous et utilisez Testseek pour voir les notes, les prix de produits et les conclusions.
69%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2016-11-14 21:20:14
De hat 8 Expertenmeinungen über Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15 Zoll) 1024 x 768 Pixel Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional eingeholt. Das duchschnittliche Epertenrating ist 69 von 100. Die durchschnittlich erreichte Punktezahl gibt die Meinung der Expertencommunity über das Produkt wieder. Klicken Sie unten und nutzen Sie Testseek um alle Beurteilungen, Produktauszeichnungen und Schlussfolgerungen sehen zu können.
69%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Testseek ha raccolto 8 recensioni da parte di esperti per Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 Pixel Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional e la valutazione media da parte degli esperti è di 69 su 100. Tale media riflette l’opinione della comunità degli esperti circa questo prodotto. Fate clic qui sotto e usate Testseek per visualizzare tutte le valutazioni, i premi ricevuti dal prodotto e le conclusioni.
69%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Es ha coleccionado 8 opiniones de expertos para Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 Pixeles Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional y la calificación media es 69 de 100. El promedio de la calificación refleja la opinión de la comuniudad de los expertos referente a este producto. Haga click abajo y use Testseek para poder ver todas las calificaciones, galardones y conclusiones del producto.
69%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Dk har samlet 8 ekspertanmeldelser for Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 pixel Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional og den gennemsnitlige ekspertbedømmelse er 69 af 100. Den gennemsnitlige score reflekterer ekspertpanelets opfattelse af dette produkt. Klik nedenfor og brug Dk for at se alle bedømmelser, produkter og konklusioner.
69%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Se har samlat in 8 experttester för Lenovo ThinkPad R60 38,1 cm (15") 1024 x 768 pixlar Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 80 GB Intel® GMA 950 Windows XP Professional och det genomsnittliga betyget är 69 av 100. Det genomsnittliga betyget reflekterar experternas samlade syn på denna produkt. Klicka nedanför och använd Se för att se alla betyg, utmärkelser och kommentarer.
69%
Source Review comments Score
goodgearguide.com.au
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Solid business notebook performance and extended battery life. Plus product lifecycle longevity and familiar ThinkPad design.
Good Battery life, Solid design...
Bad 3.1kg, integrated graphics The Final Word Solid business notebook performance and extended battery life. Plus product lifecycle longevity and familiar ThinkPad design.
Bottom line Solid business notebook performance and extended battery life. Plus product lifecycle longevity and familiar ThinkPad design.
70%
techradar.com
Updated:
2016-11-14 21:20:14
If youd asked anyone a year ago who Lenovo was, youd have been hard pushed for an answer. However, since buying the hardware division of IBM, this Chinese IT company has become a regular name.As part of the agreement, Lenovo bought the ThinkPad name...
Good Solid, sturdy and ideal for the office...
Bad Only entry-level graphics...
Bottom line If youd asked anyone a year ago who Lenovo was, youd have been hard pushed for an answer. However, since buying the hardware division of IBM, this Chinese IT company has become a regular name.As part of the agreement, Lenovo bought the ThinkPad name...
70%
about.com/compute
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Finding a low cost ThinkPad R60 isnt too much of a problem if you are willing to use an older Celeron M or Core Solo processor, but it is possible to get one with the Core Duo T2300 mobile processor for improved perform...
60%
pcworld.com_techhive.com
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Lenovo ThinkPad R60 9461-56U A few of the changes in this ThinkPad notebook model might not please diehard ThinkPad fans. The ThinkPad R60, like the R52 it replaces, offers classic ThinkPad features and extremely flexible configurations starting at a b...
Good Protective roll cage offers sturdiness...
Bad Poor audio; no memory card slots...
Bottom line A few of the changes in this ThinkPad notebook model might not please diehard ThinkPad fans.
80%
smartson.se
Updated:
2016-11-14 21:20:14
Lenovo Thinkpad R60 har bra batteritid och är enligt testarna ett bra budgetval till kontoret. Skärmen anses ha lite låg upplösning och tangentbordet var bättre förr.
0%
X