Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Lenovo
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
3000
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
3000 V200
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
TF132MS
Hạng mục
Máy tính xách tay là một máy tính có thể mang theo được. Khi bạn tìm kiếm một loại máy tính xách tay phù hợp, bạn cần phải biết bạn sẽ làm việc với máy tính ở đâu. Bạn có muốn làm việc với máy tính trên đường? Hãy chọn một mẫu máy tính xách tay với một bộ xử lý tiết kiệm năng lượng "di động" đặc biệt, một bộ pin tốt và một màn hình nhỏ vừa phải. Máy tính này sẽ giúp bạn làm việc được lâu hơn với cùng một bộ pin và tránh sử dụng màn hình lớn tiêu tốn nhiều năng lượng pin. Hoặc bạn sẽ chỉ sử dụng máy tính xách tay ở những nơi có ổ cắm điện? Nếu vậy bạn hãy chọn một bộ xử lý màn hình nền (công suất xử lý cao hơn mà chi phí lại rẻ hơn) và một bộ pin bình thường, sự lựa chọn này sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí rất nhiều để mua màn hình lớn hơn, bạn sẽ làm việc nhanh hơn vì bạn có thể quan sát được nhiều thông tin cùng lúc và rất tốt cho đa phương tiện!
Máy tính xách tay
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byLenovo: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 8696
Thống kê này được dựa trên 93383 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 91290 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 12 Th09 2020 09:29:40
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business:
This short summary of the Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Lenovo 3000 V200, Intel® Core™2 Duo, 2 GHz, 30,7 cm (12.1"), 1280 x 800 pixels, 1 GB, 120 GB

Long summary description Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business:
This is an auto-generated long summary of Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business based on the first three specs of the first five spec groups.

Lenovo 3000 V200. Họ bộ xử lý: Intel® Core™2 Duo, Model vi xử lý: T7300, Tốc độ bộ xử lý: 2 GHz. Kích thước màn hình: 30,7 cm (12.1"), Độ phân giải màn hình: 1280 x 800 pixels. Bộ nhớ trong: 1 GB, Loại bộ nhớ trong: DDR2-SDRAM. Tổng dung lượng lưu trữ: 120 GB. Model card đồ họa rời: Intel® GMA X3100. Hệ điều hành cài đặt sẵn: Windows Vista Business. Trọng lượng: 1,82 kg

Màn hình
Kích thước màn hình *
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
30,7 cm (12.1")
Độ phân giải màn hình *
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1280 x 800 pixels
Tỉ lệ màn hình
The aspect ratio is the ratio of the width of a shape to its height. For example, 4:3 is common for standard displays and 16:9 is the ratio for Widescreen TV.
16:10
Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lý *
The manufacturer that produced the processor.
Intel
Model vi xử lý *
The model number for the processor in a computer.
T7300
Tốc độ bộ xử lý *
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
2 GHz
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel® Core™2 Duo
Số lõi bộ xử lý *
The number of central processing units ('cores') in a processor. Some processors have 1 core, others have 2 (e.g. Intel Core Duo) or more (e.g. the Intel Xeon E7-2850 has 10 cores).
2
Các luồng của bộ xử lý
2
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
4 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Đầu cắm bộ xử lý
Mechanical component(s) that provides mechanical and electrical connections between a microprocessor and a printed circuit board (PCB). This allows the processor to be replaced without soldering.
PBGA479, PPGA478
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer, except the cache (and possibly other processors).
800 MHz
Bộ xử lý quang khắc (lithography)
The process which is performed by the processor e.g. CPU (Central Processing Unit).
65 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý
Operating modes for the processors that place restrictions on the type and scope of operations for certain processes run by the CPU. This design allows the operating system to run with more privileges than application software.
64-bit
Dòng vi xử lý
Intel Core 2 Duo T7000 Series
Tên mã bộ vi xử lý
Merom
Loại bus
FSB
Phát hiện lỗi FSB Parity
No
Công suất thoát nhiệt TDP
35 W
Tjunction
100 °C
Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý
291 M
Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý
143 mm²
Tỷ lệ Bus/Nhân
10
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
No
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong *
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
1 GB
Loại bộ nhớ trong *
The type of internal memory such as RAM, GDDR5.
DDR2-SDRAM
Bố cục bộ nhớ
The slots and size of the memory for the CPU.
2 x 0.5 GB
Khe cắm bộ nhớ
Số lượng và loại khe mở rộng bộ nhớ; bao gồm các mô tả môđun bộ nhớ và ổ nối
2x SO-DIMM
Bộ nhớ trong tối đa *
The maximum internal memory which is available in the product.
4 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ *
The total amount of data that can be stored on the device.
120 GB
Giao diện ổ cứng
The way that a hard disk drive (HDD) is connected to the rest of the computer through a 'bus' such as ATA or SCSI.
SATA
Tốc độ ổ cứng
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
5400 RPM
Đồ họa
Model card đồ họa rời *
A graphics adapter (often known as a video card) generates images for a display. A discrete graphics adapter plugs into the motherboard, and usually produces much better graphics than an integrated graphics adapter. There are various models of discrete graphics adapters.
Intel® GMA X3100
Card đồ họa rời *
Yes
Âm thanh
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
Âm thanh High Definition
Số lượng loa gắn liền
2
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet/Fast Ethernet
Bluetooth *
Bluetooth là một công nghệ radio năng lượng thấp được phát triển để thay thế các dây cáp và dây điện hiện đang được sử dụng để nối hoặc kết nối các thiết bị điện tử như máy tính cá nhân, máy in, và hàng loạt các thiết bị cầm tay trong đó có điện thoại di động. Vì nó sử dụng sự kết nối bằng sóng radio, một thiết bị có tính năng sử dụng được Bluetooth có một kết nối hằng định với bất cứ trình duyệt nào mà nó sử dụng. Điều này giúp giảm thiểu các sự cố cho người dùng ví dụ khi đăng nhập để kiểm tra thư điện tử hoặc cập nhật thông tin.
No
Phiên bản Bluetooth
The type of bluetooth technology in the product e.g. Bluetooth Smart (v4.0).
2.0+EDR
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0 *
Các cổng USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu 480Mb trên giây, và tương thích ngược với các cổng USB 1.1. Bạn có thể kết nối tất cả các loại thiết bị ngoại vi với các cổng này.
3
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)
Number of Ethernet LAN (RJ-45) ports (connecting interfaces) in the device. Ethernet LAN (RJ-45) ports allow a computer to connect to the ethernet.
1
Cổng DVI
Digital Visual Interface (DVI) is a video display interface to connect a video source to a display device, such as a computer monitor.
No
Số lượng cổng VGA (D-Sub)
Number of VGA (D-Sub) ports (connecting interfaces) in the device. The VGA (D-Sub) connector is a 15 pin connector between a computer and a monitor. It was first introduced in 1987 by IBM.
1
Số lượng cổng IEEE 1394/Firewire
Number of IEEE 1394/FireWire ports (connecting interfaces) in the device. The IEEE 1394 interface is a serial bus interface standard for high-speed communications and isochronous real-time data transfer. It was developed in the late 1980s and early 1990s by Apple, who called it FireWire. The 1394 interface is comparable to USB though USB has more market share. Apple first included FireWire in some of its 1999 models, and most Apple computers since the year 2000 have included FireWire ports, though, as of 2013, only the 800 version (IEEE-1394b).
1
Đầu ra tai nghe
Number of sockets /ports where headphones are connected.
1
Cổng ra S/PDIF
S/PDIF (Sony/Philips Digital Interconnect Format) is a digital audio interconnect used in consumer audio equipment over relatively short distances. The signal is transmitted over either a coaxial cable with RCA connectors or a fibre optic cable with TOSLINK connectors.
No
Giắc cắm micro
The socket where a microphone is connected to the device.
Yes
Bộ nối trạm
Connector used to attach a mobile electronic device simultaneously to multiple external resources. The dock connector will typically carry a variety of signals and power, through a single connector, to simplify the process of docking the mobile device. A dock connector may be embedded in a mechanical fixture used to support or align the mobile device or may be at the end of a cable.
No
Loại cổng sạc
Đầu cắm DC-in
Khe cắm ExpressCard
Port for an ExpressCard, which contain electronic circuitry and connectors to which external devices (peripherals) can be connected. The ExpressCard standard has replaced the PC Card (also known as PCMCIA) standard and has been used since 2006.
Yes
Loại khe cắm CardBus PCMCIA
The type of slots for CardBus PCMCIA.
No
Khe cắm SmartCard
A smart card, chip card, or integrated circuit card (ICC) is any pocket-sized card with embedded integrated circuits. Smart cards can provide identification, authentication, data storage and application processing. Smart card slots can be found in various electronic devices e.g. thin clients.
Yes
Các cổng bộ điều giải (RJ-11)
1
Đầu ra tivi
No
Bàn phím
Thiết bị chỉ điểm
Chuột cảm ứng
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn *
Type of operating system on a device e.g. IOS on Apple devices, Android for mobile devices.
Windows Vista Business
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Sun JRE, ThinkVantage Access Connections, ThinkVantage Client Security Solution, ThinkVantage Productivity Center, ThinkVantage Rescue & Recovery, ThinkVantage System Update, Norton Internet Security 2007 (OEM), PC-Doctor diagnostics, Adobe Acrobat Reader, Diskeeper 9.0 Home Edition, Lotus Notes Stand-alone Client, Picasa - Google
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi)
Kết nối Không dây với TV Với một vài cú nhấn chuột, Màn hình Không dây của Intel® mở rộng tiềm năng màn hình của bạn, kết nối các thiết bị di động và máy tính xách tay với màn hình TV mà không cần dây. Xem những chương trình yêu thích của gia đình và các trải nghiệm cá nhân khi chuyển màn hình nhỏ của thiết bị của bạn sang trải nghiệm tuyệt vời, dễ chia sẻ.
No
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT)
Intel® My WiFi Technology (Intel® MWT) uses an extensible software architecture that allows the operating system to think the notebook has two Wi-Fi radios performing similar, but different, functions. Each virtual Wi-Fi radio is assigned a TCP/IP stack.
No
Công nghệ Chống Trộm của Intel
Disable access to missing laptops Giving users access to corporate data and application through remote laptops boosts productivity, but it can also leave IT vulnerable to hackers and misplaced laptops. Intel® Anti-Theft Technology is built into the laptop hardware, helping IT administrators outwit thieves, even when they attempt to reimage the OS, change the boot order, or install a new hard drive. When laptops with Intel® Anti-Theft Technology (Intel® AT) become lost or stolen, they can be remotely disabled. If the laptop is recovered, it can be quickly reactivated to normal operation.
No
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Nâng cao Hiệu suất cho Phần mềm được Phân luồng Công nghệ Siêu Phân luồng của Intel® (Intel® HT Technology) tăng hiệu suất sử dụng tài nguyên của bộ xử lý hiệu quả hơn, cho phép nhiều luồng chạy trên mỗi nhân và nâng cao năng suất bộ xử lý. Có sẵn ở các bộ xử lý Intel® Core™ và Intel® Xeon®, công nghệ Intel HT hỗ trợ chạy đồng thời nhiều ứng dụng yêu cầu cao, bảo vệ và quản lý các hệ thống và cung cấp khoảng dự trữ cho sự phát triển kinh doanh.
No
Công nghệ Intel® Turbo Boost
Mang những Sáng tạo và các Trò chơi của Bạn đến với Cuộc sống bằng Đồ hoạ Tốt nhất Đồ họa Intel® Iris™ Pro nâng cao công việc và chơi trò chơi với chức năng chuyển đổi đa phương tiện tiên tiến và tốc độ khung hình nhanh hơn để thấy được thế giới ở độ phân giải cao hơn. Mang lại hình ảnh sống động và chỉnh sửa video 4k nhanh chóng và trơn tru, chơi các trò chơi 3D mới nhất với chi tiết sống động.
No
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Yes
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Ngắm nhìn Thế giới Sống động Hơn Công nghệ Hình ảnh Sắc nét Intel® (Intel® Clear Video HD Technology) truyền tải những hình ảnh rõ ràng hơn, sắc nét hơn, tự nhiên và chính xác hơn, cùng với những màu sắc sống động hơn. Ngắm nhìn hình ảnh như thật trên những thiết bị có bộ vi xử lý Intel® Core™ và Công nghệ Đồ hoạ của Intel®.
No
Công nghệ Intel® Clear Video
No
Công nghệ InTru™ 3D
Add a new dimension to your viewing experience. Now you can play games and watch your favorite 3D movies with Blu-ray Stereo 3D playback using passive or active shutter 3D glasses. InTru™ 3D technology by Intel in association with Dreamworks delivers it all in 1080p full high-definition resolution on your TV over HDMI 1.4.
No
Intel® Insider™
Experience a whole new level of premium HD entertainment with Intel® Insider™—available exclusively with 5th generation Intel® Core™ processors.
No
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Tạo, Chỉnh sửa và Chia sẻ Video trong Nháy mắt Đồng bộ Nhanh Video của Intel® sử dụng khả năng xử lý phương tiện truyền thông chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện nhiệm vụ mã hóa video—chẳng hạn như tạo đĩa DVD hoặc đĩa Blu-ray, tạo và chỉnh sửa video 3D, chuyển đổi các tập tin video 2D thành 3D và chuyển đổi video cho máy nghe nhạc cầm tay và các trang mạng xã hội—nhanh hơn và dễ dàng hơn.
No
Công nghệ Intel Flex Memory Access
No
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI)
Bảo mật với Mã hóa Dữ liệu Nhanh hơn Các Hướng dẫn Mới của Tiêu chuẩn Mã hoá Tiên tiến của Intel®(Intel® AES-NI) cho phép mã hóa và giải mã dữ liệu nhanh chóng và an toàn mang lại hiệu suất tốt hơn và ít rủi ro hơn từ các loại hình tấn công hẹn giờ và dựa vào bộ nhớ mạng so với các phương pháp phần mềm để bàn. Intel AES-NI hỗ trợ các kiểu sử dụng như độ dài phím chuẩn, chế độ vận hành chuẩn và thậm chí cả một số kiểu không chuẩn hoặc trong tương lai.
No
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel®
No
Intel® Enhanced Halt State
Yes
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
No
Intel® Demand Based Switching
No
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID)
No
Kiến trúc Intel® 64
Yes
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Yes
Trạng thái Chờ
Yes
Công nghệ Theo dõi nhiệt
No
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý
35 x 35 mm
Các tùy chọn nhúng sẵn có
No
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
Simplify Virtualization and Reduce Overheads Intel® Virtualization Technology (Intel® VT) helps make virtualization practical by eliminating performance overheads, reducing complexity, and improving security with hardware assistance. Virtualization allows multiple workloads to share a common set of resources so that a variety of workloads can co-locate while maintaining full isolation from each other.
No
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Simplify Virtualization and Reduce Overheads Intel® Virtualization Technology (Intel® VT) helps make virtualization practical by eliminating performance overheads, reducing complexity, and improving security with hardware assistance. Virtualization allows multiple workloads to share a common set of resources so that a variety of workloads can co-locate while maintaining full isolation from each other.
Yes
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
No
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
No
Công nghệ Lưu trữ Nhanh của Intel®
No
Công nghệ Intel Fast Memory Access
No
ID ARK vi xử lý
29760
Vi xử lý không xung đột
"Conflict free" means "DRC conflict free", which is defined by the U.S. Securities and Exchange Commission rules to mean products that do not contain conflict minerals (tin, tantalum, tungsten and/or gold) that directly or indirectly finance or benefit armed groups in the Democratic Republic of the Congo (DRC) or adjoining countries.
No
Pin
Số lượng cell pin
3
Tuổi thọ pin (tối đa)
Tuổi thọ tối đa của pin tính bằng tiếng đồng hồ. Mobile Mark™ (2002) là tiêu chuẩn thường được dùng để kiểm tra so sánh tuổi thọ pin. Trong một số trường hợp tuổi thọ pin có thể được kéo dài thêm bằng cách thêm pin.
1,8 h
Bảo mật
Khe cắm khóa cáp
Holes on the edge of devices through which a cable lock can be passed, so the device can be locked to a desk etc.
Yes
Loại khe cắm khóa dây cáp
IBM
Đầu đọc dấu vân tay
A scanner used to identify a person's fingerprint for security purposes. After a sample is taken, access to a computer or other system is granted if the fingerprint matches the stored sample. A PIN may also be used with the fingerprint sample.
Yes
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
305 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
227 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
32 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
1,82 kg
Các đặc điểm khác
Công nghệ không dây
Technology that communicates with other devices without a physical connection e.g. radio, WiFi.
IEEE 802.11a/g/n
Cổng kết nối hồng ngoại
Một cổng dữ liệu sử dụng liên kết dữ liệu hồng ngoại (irDA) làm chuẩn cho truyền thông không dây giữa các thiết bị máy tính và điện thoại di động. Ví dụ, để cập nhật danh sách điện thoại trên máy tính cá nhân có khả năng sử dụng liên kết dữ liệu hồng ngoại của bạn, bạn sẽ dàn hàng các cổng hồng ngoại trên mỗi thiết bị và truyền dữ liệu từ điện thoại sang máy tính. Đây là một hình thức truyền dữ liệu không dây, vì vậy bạn không cần sử dụng dây dẫn hay phầm mềm phụ trợ nào khác.
No
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
305 x 227 x 32 mm
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay. Trong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
LCD
Cổng đầu vào TV
No
Ổ đĩa cứng, mật khẩu người dùng
Yes
Modem nội bộ
Device inside a computer, cash register etc. that enables it to communicate over a network.
Yes
Tốc độ bộ điều giải (modem)
The speed at which data is transferred by a modem.
56 Kbit/s
Loại modem
V.92
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Uk has collected 13 expert reviews for Lenovo 3000 V200 30.7 cm (12.1") 1280 x 800 pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business and the average expert rating is 74 of 100. The average score reflects the expert community’s view on this product. Click below and use Uk to see all ratings, product awards and conclusions.
74%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Nl heeft 13 proffesionele recensies verzameld voor Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 Pixels Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business. Het gemiddelde van deze proffesionele recensies is 74 van de 100. De gemiddelde score geeft aan hoe profesionals dit product waarderen. Klik hieronder om naar testseek te gaan en voor alle productbeoordelingen, -testen en -conclusies.
74%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Fr a recueilli 13 avis d’experts pour Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 pixels Intel® Core™2 Duo 1 Go DDR2-SDRAM 120 Go Intel® GMA X3100 Windows Vista Business et la note moyenne est de 74 sur 100. Le score moyen reflète l’avis de la communauté des experts sur ce produit. Cliquez sur l’onglet ci-dessous et utilisez Testseek pour voir les notes, les prix de produits et les conclusions.
74%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2014-05-25 03:40:22
De hat 13 Expertenmeinungen über Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1 Zoll) 1280 x 800 Pixel Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business eingeholt. Das duchschnittliche Epertenrating ist 74 von 100. Die durchschnittlich erreichte Punktezahl gibt die Meinung der Expertencommunity über das Produkt wieder. Klicken Sie unten und nutzen Sie Testseek um alle Beurteilungen, Produktauszeichnungen und Schlussfolgerungen sehen zu können.
74%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Testseek ha raccolto 13 recensioni da parte di esperti per Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 Pixel Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business e la valutazione media da parte degli esperti è di 74 su 100. Tale media riflette l’opinione della comunità degli esperti circa questo prodotto. Fate clic qui sotto e usate Testseek per visualizzare tutte le valutazioni, i premi ricevuti dal prodotto e le conclusioni.
74%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Es ha coleccionado 13 opiniones de expertos para Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 Pixeles Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business y la calificación media es 74 de 100. El promedio de la calificación refleja la opinión de la comuniudad de los expertos referente a este producto. Haga click abajo y use Testseek para poder ver todas las calificaciones, galardones y conclusiones del producto.
74%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Dk har samlet 13 ekspertanmeldelser for Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 pixel Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business og den gennemsnitlige ekspertbedømmelse er 74 af 100. Den gennemsnitlige score reflekterer ekspertpanelets opfattelse af dette produkt. Klik nedenfor og brug Dk for at se alle bedømmelser, produkter og konklusioner.
74%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Se har samlat in 13 experttester för Lenovo 3000 V200 30,7 cm (12.1") 1280 x 800 pixlar Intel® Core™2 Duo 1 GB DDR2-SDRAM 120 GB Intel® GMA X3100 Windows Vista Business och det genomsnittliga betyget är 74 av 100. Det genomsnittliga betyget reflekterar experternas samlade syn på denna produkt. Klicka nedanför och använd Se för att se alla betyg, utmärkelser och kommentarer.
74%
Source Review comments Score
pcauthority.com.au
Updated:
2014-05-25 03:40:22
When it comes to ultraportable laptops, Lenovo (and IBM before it) has been responsible for some of the best we’ve ever seen. The ThinkPad range is quite simply legendary.In comparison with Sony’s luxurious VAIO TZ18, though, opening the...
67%
pcadvisor.co.uk
Updated:
2014-05-25 03:40:22
The Lenovo 3000 V200 is an ultra-portable Windows Vista workhorse that costs less than a ThinkPad. Lenovo has updated its ultra-portable laptops with the flagship 3000 V200. Sporting a 12.1in widescreen display (1280x800 native resolution) and based...
Bottom line The Lenovo 3000 V200 is an impressive machine. Its not the most striking in terms of design, nor does it offer the most features in its class, but its a great choice for small-business users unable to stretch their budget to a ThinkPad X61. The keyb...
90%
goodgearguide.com.au
Updated:
2014-05-25 03:40:22
The Lenovo 3000 V200 is a typical business notebook. It ticks all the boxes you would expect from such a machine; which is to say its smart, functional and just a teensy bit on the bland side. Although slightly bulky for an ultraportable unit, its sol...
Good Nice array of features for an ultraportable, solid performer in most areas, plain and tasteful design.
Bad Weighs more than most ultraportable units, a few minor build issues, plain and tasteful design. The Final Word As a multi-purpose business notebook, the Lenovo 3000 V200 performs admirably well in almost every area. However, those after a highly portab...
Bottom line As a multi-purpose business notebook, the Lenovo 3000 V200 performs admirably well in almost every area. However, those after a highly portable unit are likely to find themselves a little weighed down.
70%
expertreviews.co.uk
Updated:
2014-05-25 03:40:22
From the ThinkPad people, a family laptop thats all business. The screen and keyboard are great, but battery life isnt, and Vista Business is an odd choice. Lenovo, which started life as part of IBM, is probably best known for its all-black ThinkPa...
60%
itreviews.com
Updated:
2014-05-25 03:40:22
feature-rich ultraportable laptop: Lenovos activity in the laptop market tends to be oriented more towards practicality than power. Its latest range expands on the business and home user sectors, the latter of which includes the new 3000 model from...
0%
alphr.com
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Not a stylish machine, but its good value, well built and boasts surprisingly impressive battery life. When it comes to ultraportable laptops, Lenovo (and IBM before it) has been responsible for some of the best weve ever seen. The ThinkPad range, s...
67%
tweakers.net
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Update 16 januari 2011 Update 2 februari 2011: Zie onderaan deze review. Waarom deze laptop? Van mijn oude vertrouwde laptop is het beeldscherm in tweeen gebroken, dus had ik een nieuwe...
Good snelheid, comfort/ergonomie is top: een echte zakenlaptop, full-size keyboard, bouwkwaliteit, scherm is ook bij fel zonlicht leesbaar, veel externe aansluitingen...
Bad batterij is erg slecht, scherm heeft geen geweldige kleuren, geluidskwaliteit is matig, geen multimedia-toepassingen...
Bottom line Zoals je in dit review wel hebt kunnen lezen, zijn er veel zaken aan deze laptop erg goed of juist teleurstellend slecht. Er is niet echt iets aan te wijzen wat gemiddeld scoort. Moet ik deze laptop nou aan anderen aanraden, of juist niet? Als je veel o...
80%
Digitaltrends.com
Updated:
2014-05-25 03:40:22
If you want the power and durability of a ThinkPad with a bit more style and sophistication, look no further than the Lenovo 3000 V200. This 4.4lb ultra-portable notebook sports everything a power user could want, including a luscious 12.1" widescreen...
Good Perfect weight-to-size ratio Fast performance Gorgeous display...
Bad Very few pre-sale customization options Confusing backup software RAM maxes out at 2GB...
Bottom line Despite a few small flaws, the V200 is a fantastic notebook that is as powerful as it is portable. Most importantly, both the 12.1” widescreen display and the keyboard are love at first sight/touch, and make using this notebook on a daily basis a pl...
85%
notebookreview.com
Updated:
2014-05-25 03:40:22
by Jerry Jackson...
Good Solid performance thanks to Santa Rosa processor, Excellent keyboard, Runs very quiet and cool, Optional web camera provides excellent image quality, Integrated optical drive in a 12.1" form factor for a cheap price, Builtin media card reader and...
Bad Design is thick and “old fashioned” compared to competing 12.1" notebooks, Touchpad is poor and buttons are springy, Not as rugged or well built as the Lenovo ThinkPad X series notebooks, Tipping the scales at 4.4 lbs and with a thic...
Bottom line Lenovo managed to produce a worthy upgrade to the V100 with the V200. While this budget-priced ultraportable is a little large compared to other notebooks in its class, the combination of features, performance and overall build quality make the V200 wo...
0%
notebookreview.com
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Lenovo today released the V200 12.1" screen notebook that includes the new Intel Centrino Duo (Santa Rosa) platform, its one of the first ultraportable form factor laptops to incorporate this new platform. The great thing about the V200 is that you ge...
0%
smartson.se
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Begränsad budget men ute efter en fullt duglig portabel dator? Här kan vara ett alternativ.
0%
tek.no
Updated:
2014-05-25 03:40:22
Lenovo gjorde tilnærmet rent bord da vi testet den svært så rimelige N200-modellen. V200 er en fysisk mindre modell enn N200, og koster rett under 7000 kr. Det virker umiddelbart svært rimelig, med tanke på den fysiske størrelsen. Maskinen kommer med g...
Good Godt tastatur, God byggekvalitet, Bra utstyrt til prisen, Problemfri Linuxinstallasjon...
Bad Noe svak batterikapasitet, Elendige oversettelser, Har verken HDMI eller DVI...
Bottom line Lenovo V200 er en rimelig maskin, størrelsen tatt i betraktning. Vekten på lave 1,8 kg gjør det enkelt å frakte med seg maskinen. Prisen starter rett under 7000 kr. Det er bra, med tanke på hva man får av utstyr. Rask prosessor, nok minne (om man kjøp...
0%
X