Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Intel Celeron 420 bộ xử lý 1,6 GHz Hộp 0,512 MB L2

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Intel
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
Celeron
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
420
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
BX80557420
GTIN (EAN/UPC) :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
5032037007665 show
Hạng mục
Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) hay bộ (vi) xử lý là một bộ phận của máy tính nơi diễn ra phần lớn các phép tính. Theo ngôn ngữ về công suất máy tính, bộ xử lý là thành phần quan trọng nhất của hệ thống máy tính, vì vậy công suất của máy tính phụ thuộc rất nhiều vào công suất của bộ xử lý. Trong một thời gian tương đối dài công suất của bộ xử lý được quyết định bởi số MHz của tốc độ đồng hồ, nhưng hiện nay tốc độ đồng hồ không còn quan trọng đối với tốc độ của bộ xử lý nữa. Một trong những cách tốt nhất để so sánh các loại bộ xử lý khác nhau là tìm điểm chuẩn đánh giá tính năng trên internet. Hãy cẩn trọng chọn mua bộ xử lý tương thích với bo mạch chủ, tức là phải khít với khe cắm.
Bộ xử lý
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byIntel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 21891
Thống kê này được dựa trên 92214 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 90123 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 06 Th07 2020 10:34:54
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Intel Celeron 420 bộ xử lý 1,6 GHz Hộp 0,512 MB L2:
This short summary of the Intel Celeron 420 bộ xử lý 1,6 GHz Hộp 0,512 MB L2 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Intel Celeron 420, Intel® Celeron®, 1,6 GHz, LGA 775 (Socket T), Máy tính cá nhân, 65 nm, Intel

Long summary description Intel Celeron 420 bộ xử lý 1,6 GHz Hộp 0,512 MB L2:
This is an auto-generated long summary of Intel Celeron 420 bộ xử lý 1,6 GHz Hộp 0,512 MB L2 based on the first three specs of the first five spec groups.

Intel Celeron 420. Họ bộ xử lý: Intel® Celeron®, Tốc độ bộ xử lý: 1,6 GHz, Đầu cắm bộ xử lý: LGA 775 (Socket T). Công suất thoát nhiệt TDP: 35 W, Biến thiên Điện áp VID: 1 - 1,3375 V. Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý: 105 M, Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý: 77 mm², Số lượng Đế Bóng bán dẫn Đồ họa và IMC: 105 M. Chiều rộng của kiện hàng: 157 mm, Chiều sâu của kiện hàng: 414 mm, Chiều cao của kiện hàng: 148 mm. Cache memory: 512 KB

Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lý *
The manufacturer that produced the processor.
Intel
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel® Celeron®
Tốc độ bộ xử lý *
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks
1,6 GHz
Số lõi bộ xử lý *
The number of central processing units ('cores') in a processor. Some processors have 1 core
1
Đầu cắm bộ xử lý *
Mechanical component(s) that provides mechanical and electrical connections between a microprocessor and a printed circuit board (PCB). This allows the processor to be replaced without soldering.
LGA 775 (Socket T)
Linh kiện dành cho *
What this product is used as a part of (component for).
Máy tính cá nhân
Bộ xử lý quang khắc (lithography) *
The process which is performed by the processor e.g. CPU (Central Processing Unit).
65 nm
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer
800 MHz
Dòng vi xử lý
Intel Celeron Processor 400 series for Desktop
Model vi xử lý *
The model number for the processor in a computer.
420
Các luồng của bộ xử lý *
1
Các chế độ vận hành của bộ xử lý *
Operating modes for the processors that place restrictions on the type and scope of operations for certain processes run by the CPU. This design allows the operating system to run with more privileges than application software.
64-bit
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
0,512 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Hộp *
Plastic or metal shell/container for components.
Yes
Chia bậc
A1
Tốc độ bộ nhớ đệm L2
1,6 GHz
Tỷ lệ Bus/Nhân
8
Phát hiện lỗi FSB Parity
No
Loại bus
FSB
Tên mã bộ vi xử lý
Conroe
Mã của bộ xử lý
SL9XP
ID ARK vi xử lý
29734
Đồ họa
Card đồ họa on-board *
Graphics hardware which is built into the motherboard or CPU
No
Điện
Công suất thoát nhiệt TDP *
35 W
Biến thiên Điện áp VID
1 - 1,3375 V
Tính năng
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Yes
Trạng thái Chờ
Yes
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Yes
Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý
105 M
Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý
77 mm²
Số lượng Đế Bóng bán dẫn Đồ họa và IMC
105 M
Các tùy chọn nhúng sẵn có
No
Phân khúc thị trường
DT
Mã Hệ thống hài hòa (HS)
8542310001
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Nâng cao Hiệu suất cho Phần mềm được Phân luồng Công nghệ Siêu Phân luồng của Intel® (Intel® HT Technology) tăng hiệu suất sử dụng tài nguyên của bộ xử lý hiệu quả hơn, cho phép nhiều luồng chạy trên mỗi nhân và nâng cao năng suất bộ xử lý. Có sẵn ở các bộ xử lý Intel® Core™ và Intel® Xeon®, công nghệ Intel HT hỗ trợ chạy đồng thời nhiều ứng dụng yêu cầu cao, bảo vệ và quản lý các hệ thống và cung cấp khoảng dự trữ cho sự phát triển kinh doanh.
No
Công nghệ Intel® Turbo Boost
Mang những Sáng tạo và các Trò chơi của Bạn đến với Cuộc sống bằng Đồ hoạ Tốt nhất Đồ họa Intel® Iris™ Pro nâng cao công việc và chơi trò chơi với chức năng chuyển đổi đa phương tiện tiên tiến và tốc độ khung hình nhanh hơn để thấy được thế giới ở độ phân giải cao hơn. Mang lại hình ảnh sống động và chỉnh sửa video 4k nhanh chóng và trơn tru, chơi các trò chơi 3D mới nhất với chi tiết sống động.
No
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI)
Bảo mật với Mã hóa Dữ liệu Nhanh hơn Các Hướng dẫn Mới của Tiêu chuẩn Mã hoá Tiên tiến của Intel®(Intel® AES-NI) cho phép mã hóa và giải mã dữ liệu nhanh chóng và an toàn mang lại hiệu suất tốt hơn và ít rủi ro hơn từ các loại hình tấn công hẹn giờ và dựa vào bộ nhớ mạng so với các phương pháp phần mềm để bàn. Intel AES-NI hỗ trợ các kiểu sử dụng như độ dài phím chuẩn, chế độ vận hành chuẩn và thậm chí cả một số kiểu không chuẩn hoặc trong tương lai.
No
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
No
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel®
No
Intel® Enhanced Halt State
Yes
Intel® Demand Based Switching
No
Kiến trúc Intel® 64
Yes
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Simplify Virtualization and Reduce Overheads Intel® Virtualization Technology (Intel® VT) helps make virtualization practical by eliminating performance overheads, reducing complexity, and improving security with hardware assistance. Virtualization allows multiple workloads to share a common set of resources so that a variety of workloads can co-locate while maintaining full isolation from each other.
No
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
Simplify Virtualization and Reduce Overheads Intel® Virtualization Technology (Intel® VT) helps make virtualization practical by eliminating performance overheads, reducing complexity, and improving security with hardware assistance. Virtualization allows multiple workloads to share a common set of resources so that a variety of workloads can co-locate while maintaining full isolation from each other.
No
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ CPU (Tcase)
60,4 °C
Chi tiết kỹ thuật
Sinh vào ngày
Q2'07
Dải tần bus
800
Đơn vị đo bus
MHz
Ngày giới thiệu
Q2'07
Bộ nhớ cache của vi xử lý
512 KB
Điện áp nhân bộ vi xử lý
1.0000-1.3375 V
Tên sản phẩm
Intel Celeron 420 (512K Cache, 1.60 GHz, 800 MHz FSB)
Sản Phẩm
The sub-category of the product.
Processor
Tình trạng
Discontinued
Tên thương hiệu bộ vi xử lý
Intel Celeron
Thay đổi lần cuối
63903513
Dòng sản phẩm
Legacy Intel Celeron Processor
Tốc độ kết nối dữ liệu
800 MHz
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng của kiện hàng
The distance from one side of the packaging to the other.
157 mm
Chiều sâu của kiện hàng
The distance from the front to the back of the packaging.
414 mm
Chiều cao của kiện hàng
The distance from the top to the bottom of the packaging.
148 mm
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý
37.5 x 37.5 mm
Các đặc điểm khác
Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT)
Đơn giản Ảo hóa và Giảm Chi phí đầu vào Công nghệ Ảo hóa của Intel® (Intel® VT) giúp hiện thực hóa việc ảo hóa bằng việc loại bỏ chi phí xử lý, giảm sự phức tạp và nâng cao độ an toàn với sự hỗ trợ phần cứng. Ảo hóa cho phép đa dung lượng chia sẻ một tập hợp chung các tài nguyên để nhiều dung lượng có thể cùng định vị trong khi vẫn tách biệt với nhau.
No
SKU bổ sung
No
Cache memory
512 KB
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-09-14 23:46:09
Uk has collected 5 expert reviews for Intel Celeron 420 processor 1.6 GHz Box 0.512 MB L2 but no overall score was given. Click below and use Uk to find all ratings, product awards and conclusions.
0%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-09-14 23:46:11
Nl heeft 5 proffesionele recensies voor Intel Celeron 420 processor 1,6 GHz Box 0,512 MB L2 verzameld, maar er is geen score hieraan gegeven. Klik hieronder om naar testseek te gaan en voor alle productbeoordelingen, -testen en -conclusies.
0%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-09-14 23:46:09
Fr a recueilli 5 avis d’experts pour Intel Celeron 420 processeur 1,6 GHz Boîte 0,512 Mo L2 mais aucune note n’a été accordée. Cliquez sur l’onglet ci-dessous et utilisez Testseek pour voir toutes les notes, les prix de produits et les conclusions.
0%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-09-14 23:46:09
De hat 5 Expertenmeinungen für Intel Celeron 420 Prozessor 1,6 GHz Box 0,512 MB L2 zusammengestellt, es wurde aber keine vollständige Beurteilung abgegeben. Klicken Sie unten und nutzen Sie Testseek um alle Beurteilungen, Produktauszeichnungen und Schlussfolgerungen sehen zu können.
0%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-09-14 23:46:09
Testseek ha raccolto 5 recensioni d aparte di esperti per Intel Celeron 420 processore 1,6 GHz Scatola 0,512 MB L2 ma non ha ricevuto alcuna valutazione. Fate clic qui sotto e usate Testseek per visualizzare tutte le valutazioni, i premi ricevuti dal prodotto e le conclusioni.
0%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-09-14 23:46:11
Es ha coleccionado 5 opiniones de expertos para Intel Celeron 420 procesador 1,6 GHz Caja 0,512 MB L2 pero no ha sido calificado por completo. Haga click abajo y use Testseek para poder ver todas las calificaciones, galardones y conclusiones del producto.
0%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-09-14 23:46:11
Dk har samlet 5 ekspertanmeldelser for Intel Celeron 420 processor 1,6 GHz Kasse 0,512 MB L2 men der er ikke blevet givet nogen generel score. Klik nedenfor og brug Dk til at finde alle bedømmelser, produktpriser og konklusioner.
0%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-09-14 23:46:09
Testseek получил 5 экспертные оценки для Intel Celeron 420 процессор 1,6 GHz Блок (стойка) 0,512 MB L2, но общая оценка не была предоставлена. Нажмите ниже, чтобы использовать Testseek для поиска всех рейтингов, наград продукта и заключений.
0%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-09-14 23:46:11
Se har samlat in 5 experttester för Intel Celeron 420 processorer 1,6 GHz Låda 0,512 MB L2 men inget genomsnittligt betyg har angivits. Klicka nedanför och använd Se för att se alla utmärkelser och kommentarer.
0%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-09-14 23:46:11
Es has recollit 3 revisions d'experts per Intel Celeron 420 Processador 1,6 GHz Requadre 0,512 MB L2 però no s'ha trobat cap puntuació global. Feu clic a continuació i utilitzeu Testseek per veure totes les qualificacions, premis de productes i conclusions.
0%
Source Review comments Score
hwt.dk
Updated:
2011-09-14 23:46:09
Vi kunne ikke dy os for at anskaffe et eksemplar af Intels mindste cpu i core serien, en 1.6GHz singlecore cpu med tilnavnet Celeron 420. Det skal blive svært spændende at se om denne nye kerne kaldet Conroe L, kan løfte arven fra de gode g...
Bottom line Det er vel i grunden ikke innovativt ovehovedet at skrælle alt det gode af en ellers fin cpu, og efterlade den som krøbling kun lige med cache nok til at holde sig i gang. Men når det er Intel Core teknologi vi snakker om så er det faktisk en rigt...
0%
devhardware.com
Updated:
2011-09-14 23:46:05
This is a full review of the Intel Celeron 420. In this article, I will fully examine all aspects of this CPU, including its features and performance. There will also be a thorough analysis of the testing that I performed comparing this CPU to the E214...
Bottom line Today you got to see what will probably be the last review of a single core CPU at Dev Hardware. The Celeron 420 is a decent single core CPU. It beats all the other single core CPUs in the Sandra, but has a hard time keeping up with dual core CPUs. The...
0%
ixbtlabs.com
Updated:
2011-09-14 23:46:07
We have not yet touched on the new Celeron based on Conroe-L core in any of our articles, although the subject has already become ripe for discussion. In this article the above-said shortcoming is going to be corrected. We shall acquaint you with perfo...
Bottom line As a whole, we think that the idea of comparing the old middle-end with the new low-end models has proven to be quite fruitful. The results are interesting and have quite tangible practical value for the owners of systems based on Pentium 4 and Pentiu...
0%
ixbtlabs.com
Updated:
2014-02-19 01:18:41
This time we'd like to offer you the summarized test results of as many as 71 processors. This generally marks the end of the year, not the end of another test method's life cycle (like the last time). We believe this summary contains all important pro...
0%
chip.pl
Updated:
2014-07-25 06:09:54
Procesor 1-rdzeniowy, taktowany zegarem o częstotliwości bazowej 1600 MHz oraz współczynniku TDP wynoszącym 28 W...
Bottom line Procesor 1-rdzeniowy, taktowany zegarem o częstotliwości bazowej 1600 MHz oraz współczynniku TDP wynoszącym 28 W.OpisSpecyfikacja i wyniki Zobacz pełny ranking:Procesory mobilneOpis produktu w przygotowaniuPorównywarka produktówWybierz 2 lub 3 produkty do...
0%
Quốc gia Distributor
United Kingdom 1 distributor(s)
Customer service details
Array