Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Intel Pentium 740 bộ xử lý Hộp 1,73 GHz 2 MB L2

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Intel
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
Pentium
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
740
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
BX80536GE1733FJ
GTIN (EAN/UPC) :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
5032037005456 show
Hạng mục
Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) hay bộ (vi) xử lý là một bộ phận của máy tính nơi diễn ra phần lớn các phép tính. Theo ngôn ngữ về công suất máy tính, bộ xử lý là thành phần quan trọng nhất của hệ thống máy tính, vì vậy công suất của máy tính phụ thuộc rất nhiều vào công suất của bộ xử lý. Trong một thời gian tương đối dài công suất của bộ xử lý được quyết định bởi số MHz của tốc độ đồng hồ, nhưng hiện nay tốc độ đồng hồ không còn quan trọng đối với tốc độ của bộ xử lý nữa. Một trong những cách tốt nhất để so sánh các loại bộ xử lý khác nhau là tìm điểm chuẩn đánh giá tính năng trên internet. Hãy cẩn trọng chọn mua bộ xử lý tương thích với bo mạch chủ, tức là phải khít với khe cắm.
Bộ xử lý
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byIntel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 17207
Thống kê này được dựa trên 94336 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92193 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 21 Th10 2020 09:42:30
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Long product name Intel Pentium 740 bộ xử lý Hộp 1,73 GHz 2 MB L2 :
The short editorial description of Intel Pentium 740 bộ xử lý Hộp 1,73 GHz 2 MB L2

Pentium M Processor 740
(2M Cache, 1.73 GHz, 533 MHz FSB)
Thêm>>>
Intel Pentium 740 bộ xử lý Hộp 1,73 GHz 2 MB L2:
The official marketing text of Intel Pentium 740 bộ xử lý Hộp 1,73 GHz 2 MB L2 as supplied by the manufacturer

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao là một phương thức tiên tiến cung cấp hiệu năng cao trong khi vẫn đáp ứng được nhu cầu bảo tồn điện năng của hệ thống di động. Công nghệ Intel SpeedStep® thông thường chuyển cả điện áp và tần suất thành phù hợp giữa mức cao và thấp theo tải của bộ xử lý. Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao dựa trên kiến trúc sử dụng các chiến lược về thiết kế như Tách biệt giữa Thay đổi điện thế và Tần số, Phân chia xung nhịp và Phục hồi.

Bit vô hiệu hoá thực thi
Bít vô hiệu hoá thực thi là tính năng bảo mật dựa trên phần cứng có thể giảm khả năng bị nhiễm vi rút và các cuộc tấn công bằng mã độc hại cũng như ngăn chặn phần mềm có hại từ việc thi hành và phổ biến trên máy chủ hoặc mạng.

Short summary description Intel Pentium 740 bộ xử lý Hộp 1,73 GHz 2 MB L2:
This short summary of the Intel Pentium 740 bộ xử lý Hộp 1,73 GHz 2 MB L2 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Intel Pentium 740, Intel Pentium Mobile, H-PBGA479, PPGA478, 90 nm, Intel, 1,73 GHz, 32-bit

Long summary description Intel Pentium 740 bộ xử lý Hộp 1,73 GHz 2 MB L2:
This is an auto-generated long summary of Intel Pentium 740 bộ xử lý Hộp 1,73 GHz 2 MB L2 based on the first three specs of the first five spec groups.

Intel Pentium 740. Họ bộ xử lý: Intel Pentium Mobile, Đầu cắm bộ xử lý: H-PBGA479, PPGA478, Bộ xử lý quang khắc (lithography): 90 nm. Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý: 144 M, Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý: 87 mm², Số lượng Đế Bóng bán dẫn Đồ họa và IMC: 144 M. Kích cỡ đóng gói của vi xử lý: 35 x 35 mm. Cache memory: 2 MB

Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lý *
The manufacturer that produced the processor.
Intel
Processor base frequency *
1,73 GHz
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel Pentium Mobile
Số lõi bộ xử lý *
The number of central processing units ('cores') in a processor. Some processors have 1 core, others have 2 (e.g. Intel Core Duo) or more (e.g. the Intel Xeon E7-2850 has 10 cores).
1
Đầu cắm bộ xử lý *
Mechanical component(s) that provides mechanical and electrical connections between a microprocessor and a printed circuit board (PCB). This allows the processor to be replaced without soldering.
H-PBGA479, PPGA478
Bộ xử lý quang khắc (lithography) *
The process which is performed by the processor e.g. CPU (Central Processing Unit).
90 nm
Dòng vi xử lý
Intel Pentium M 700 Series
Model vi xử lý *
The model number for the processor in a computer.
740
Các luồng của bộ xử lý *
1
Các chế độ vận hành của bộ xử lý *
Operating modes for the processors that place restrictions on the type and scope of operations for certain processes run by the CPU. This design allows the operating system to run with more privileges than application software.
32-bit
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
2 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer, except the cache (and possibly other processors).
533 MHz
Công suất thoát nhiệt TDP
27 W
Hộp *
Plastic or metal shell/container for components.
Yes
Phát hiện lỗi FSB Parity
No
Loại bus
FSB
Tỷ lệ Bus/Nhân
13
Tên mã bộ vi xử lý
Dothan
ID ARK vi xử lý
27590
Bộ nhớ
ECC
ECC có nghĩa là Mã Sửa Lỗi, và nó là một bộ nhớ có khả năng phát hiện và sửa một số lỗi của bộ nhớ không cần sự can thiệp của người dùng
No
Tính năng
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Yes
Trạng thái Chờ
No
Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý
144 M
Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý
87 mm²
Số lượng Đế Bóng bán dẫn Đồ họa và IMC
144 M
Các tùy chọn nhúng sẵn có
No
Tính năng
Physical Address Extension (PAE)
32 bit
Phân khúc thị trường
MBL
Mã Hệ thống hài hòa (HS)
8473301180
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Nâng cao Hiệu suất cho Phần mềm được Phân luồng Công nghệ Siêu Phân luồng của Intel® (Intel® HT Technology) tăng hiệu suất sử dụng tài nguyên của bộ xử lý hiệu quả hơn, cho phép nhiều luồng chạy trên mỗi nhân và nâng cao năng suất bộ xử lý. Có sẵn ở các bộ xử lý Intel® Core™ và Intel® Xeon®, công nghệ Intel HT hỗ trợ chạy đồng thời nhiều ứng dụng yêu cầu cao, bảo vệ và quản lý các hệ thống và cung cấp khoảng dự trữ cho sự phát triển kinh doanh.
No
Công nghệ Intel® Turbo Boost
Mang những Sáng tạo và các Trò chơi của Bạn đến với Cuộc sống bằng Đồ hoạ Tốt nhất Đồ họa Intel® Iris™ Pro nâng cao công việc và chơi trò chơi với chức năng chuyển đổi đa phương tiện tiên tiến và tốc độ khung hình nhanh hơn để thấy được thế giới ở độ phân giải cao hơn. Mang lại hình ảnh sống động và chỉnh sửa video 4k nhanh chóng và trơn tru, chơi các trò chơi 3D mới nhất với chi tiết sống động.
No
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Yes
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel®
No
Intel® Enhanced Halt State
No
Intel® Demand Based Switching
No
Kiến trúc Intel® 64
No
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Simplify Virtualization and Reduce Overheads Intel® Virtualization Technology (Intel® VT) helps make virtualization practical by eliminating performance overheads, reducing complexity, and improving security with hardware assistance. Virtualization allows multiple workloads to share a common set of resources so that a variety of workloads can co-locate while maintaining full isolation from each other.
No
Điều kiện hoạt động
Tjunction
100 °C
Chi tiết kỹ thuật
Dải tần bus
533
Đơn vị đo bus
MHz
Bộ nhớ cache của vi xử lý
2048 KB
Điện áp nhân bộ vi xử lý
1.260-1.356 V
Tên sản phẩm
Intel Pentium M 740 (2M Cache, 1.73 GHz, 533 MHz FSB)
Sản Phẩm
The sub-category of the product.
Processor
Tình trạng
Discontinued
Tên thương hiệu bộ vi xử lý
Intel Pentium
Thay đổi lần cuối
63903513
Dòng sản phẩm
Legacy Intel Pentium Processor
Tốc độ kết nối dữ liệu
533 MHz
Trọng lượng & Kích thước
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý
35 x 35 mm
Các đặc điểm khác
Cache memory
2 MB
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-07-31 15:33:38
Uk has collected 1 expert review for Intel Pentium 740 processor 1.73 GHz Box 2 MB L2 and the rating is 75 of 100. Click below and use Uk to find all ratings, product awards and conclusions.
75%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-07-31 15:33:39
Nl heeft 1 proffesionele recensie voor Intel Pentium 740 processor 1,73 GHz Box 2 MB L2 gevonden en de beoordeling is 75 van de 100. Klik hieronder om naar testseek te gaan en voor alle productbeoordelingen, -testen en -conclusies.
75%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-07-31 15:33:38
Fr a recueilli 1 avis d’experts pour Intel Pentium 740 processeur 1,73 GHz Boîte 2 Mo L2 et la note moyenne est de 75 sur 100. Cliquez sur l’onglet ci-dessous et utilisez Testseek pour voir toutes les notes, les prix de produits et les conclusions.
75%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-07-31 15:33:38
De hat 1 Expertenmeinung für Intel Pentium 740 Prozessor 1,73 GHz Box 2 MB L2 zusammengestellt, die Beurteilung ist 75 von 100. Klicken Sie unten und nutzen Sie Testseek um alle Beurteilungen, Produktauszeichnungen und Schlussfolgerungen sehen zu können.
75%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-07-31 15:33:38
Testseek ha raccolto 1 recensione da parte di esperti per Intel Pentium 740 processore 1,73 GHz Scatola 2 MB L2 e la valutazione è di 75 su 100. Fate clic qui sotto e usate Testseek per visualizzare tutte le valutazioni, i premi ricevuti dal prodotto e le conclusioni.
75%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-07-31 15:33:39
Es ha coleccionado 1 opiniones de expertos para Intel Pentium 740 procesador 1,73 GHz Caja 2 MB L2 y la calificación media es 75 de 100. Haga click abajo y use Testseek para poder ver todas las calificaciones, galardones y conclusiones del producto.
75%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-07-31 15:33:39
Dk har samlet 1 ekspertanmeldelse for Intel Pentium 740 processor 1,73 GHz Kasse 2 MB L2 og bedømmelsen er 75 af 100. Klik nedenfor og brug Dk til at finde bedømmelser, produktpriser og konklusioner.
75%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-07-31 15:33:38
Testseek получил 1 экспертную оценку для Intel Pentium 740 процессор 1,73 GHz Блок (стойка) 2 MB L2, рейтинг составляет 75 из 100. Нажмите ниже, чтобы использовать Testseek для поиска всех рейтингов, наград продукта и заключений.
75%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-07-31 15:33:39
Se har samlat in 1 experttest för Intel Pentium 740 processorer 1,73 GHz Låda 2 MB L2 och det genomsnittliga betyget är 75 av 100. Klicka nedanför och använd Se för att se alla betyg, utmärkelser och kommentarer.
75%
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2011-07-31 15:33:39
Es has recollit 1 revisions d'experts per Intel Pentium 740 Processador 1,73 GHz Requadre 2 MB L2 i la qualificació és de 75 sobre 100. Feu clic a continuació i utilitzeu Testseek per veure totes les qualificacions, premis de productes i conclusions.
75%
Source Review comments Score
pcstats.com
Updated:
2011-07-31 15:33:38
The Pentium M 740 has a default clock speed of 1.73 GHz, runs on a 533 MHz (Front Side Bus) FSB and comes with a large 2MB of L2 cache.
75%