Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Intel Desktop Board D915GVWB bo mạch chủ Micro ATX

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Intel
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Desktop Board D915GVWB
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
BLKD915GVWB
Hạng mục
Bo mạch chủ hay bo mạch chính là thành phần kết nối tất cả các bộ phận khác nhau của máy tính của bạn. Nó thường có các bộ phận tích hợp như cạc âm thanh, cho phép máy tính chạy ứng dụng âm thanh, hay một cạc mạng lưới, để kết nối máy tính của bạn với mạng lưới. Hệ số hình dạng chuẩn (kích cỡ) của các bo mạch chủ là ATX, bạn cần tối thiểu một vỏ midi để lắp vừa một trong những bo mạch đó. Các bo mạch chủ micro-ATX thường hoàn thiện hơn và có nhiều thiết bị tích hợp hơn, như một bo mạch video và vừa với các vỏ máy nhỏ hơn, nhưng thường ít mở rộng được hơn.
Bo mạch chủ
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byIntel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 9725
Thống kê này được dựa trên 87798 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 85765 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Th04 2019 04:46:10
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Intel Desktop Board D915GVWB bo mạch chủ Micro ATX:
This short summary of the Intel Desktop Board D915GVWB bo mạch chủ Micro ATX data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Intel Desktop Board D915GVWB, Intel, 800 MHz, 4 GB, Micro ATX, ATX, PCI Express

Long summary description Intel Desktop Board D915GVWB bo mạch chủ Micro ATX:
This is an auto-generated long summary of Intel Desktop Board D915GVWB bo mạch chủ Micro ATX based on the first three specs of the first five spec groups.

Intel Desktop Board D915GVWB. Hãng sản xuất bộ xử lý: Intel, Bộ xử lý FSB được hỗ trợ: 800 MHz. Bộ nhớ trong tối đa: 4 GB. Hệ số hình dạng của bo mạch chủ: Micro ATX, Loại nguồn năng lượng: ATX. Loại giao thức điều khiển (thứ hai): PCI Express, Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 243.84 x 243.84, Ngõ ra audio: Realtek ALC860 audio codec. Khe cắm mở rộng: Two PCI, One PCI Express

Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lý *
Intel
Bộ xử lý FSB được hỗ trợ
800 MHz
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong tối đa *
4 GB
Tính năng
Hệ số hình dạng của bo mạch chủ *
Micro ATX
Loại nguồn năng lượng
ATX
Các đặc điểm khác
Loại giao thức điều khiển (thứ hai)
PCI Express
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
243.84 x 243.84
Ngõ ra audio
Realtek ALC860 audio codec
Bộ điều khiển đồ họa
Danh mục vi mạch; cũng được biết tới như bộ đồng xử lý đồ họa, tương tự như một bộ vi xử lý thường thấy trên các cạc gia tốc. Nó xử lý đồ họa để tạo ra các chấm và đường kẻ trên màn hình.
Intel GMA900
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
Eight USB 2.0 ports One serial port One parallel port Four Serial ATA interfaces One Parallel ATA IDE interface with UDMA 33, ATA-66/100 support One diskette drive interface PS/2* keyboard and mouse ports
Khe cắm mở rộng
Khe cắm mở rộng
Danh mục các khe cắm mở rộng Nhập/Xuất; bao gồm số lượng mỗi loại
Two PCI, One PCI Express
Customer service details