Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Intel Core ® ™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB) 1.6GHz 6MB L2 bộ xử lý

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Intel
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Intel® Core™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB)
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
AV80576LH0256M
Hạng mục
Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) hay bộ (vi) xử lý là một bộ phận của máy tính nơi diễn ra phần lớn các phép tính. Theo ngôn ngữ về công suất máy tính, bộ xử lý là thành phần quan trọng nhất của hệ thống máy tính, vì vậy công suất của máy tính phụ thuộc rất nhiều vào công suất của bộ xử lý. Trong một thời gian tương đối dài công suất của bộ xử lý được quyết định bởi số MHz của tốc độ đồng hồ, nhưng hiện nay tốc độ đồng hồ không còn quan trọng đối với tốc độ của bộ xử lý nữa. Một trong những cách tốt nhất để so sánh các loại bộ xử lý khác nhau là tìm điểm chuẩn đánh giá tính năng trên internet. Hãy cẩn trọng chọn mua bộ xử lý tương thích với bo mạch chủ, tức là phải khít với khe cắm.
bộ xử lý
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Intel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 12 Th08 2010
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 11527
Thống kê này được dựa trên 75034 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 12-08-10 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 73322 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 09 Th12 2017 13:39:58
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Long product name Intel Core ® ™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB) 1.6GHz 6MB L2 bộ xử lý :
The short editorial description of Intel Core ® ™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB) 1.6GHz 6MB L2 bộ xử lý

Core 2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB)
Thêm >>>

Intel Core ® ™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB) 1.6GHz 6MB L2 bộ xử lý:
The official marketing text of Intel Core ® ™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB) 1.6GHz 6MB L2 bộ xử lý as supplied by the manufacturer
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao là một phương thức tiên tiến cung cấp hiệu năng cao trong khi vẫn đáp ứng được nhu cầu bảo tồn điện năng của hệ thống di động. Công nghệ Intel SpeedStep® thông thường chuyển cả điện áp và tần suất thành phù hợp giữa mức cao và thấp theo tải của bộ xử lý. Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao dựa trên kiến trúc sử dụng các chiến lược về thiết kế như Tách biệt giữa Thay đổi điện thế và Tần số, Phân chia xung nhịp và Phục hồi.

Công nghệ thực thi tin cậy Intel®
Công nghệ thực thi tin cậy Intel® cho khả năng điện toán an toàn hơn là một tập hợp mở rộng phần cứng đa dạng cho bộ xử lý và chipset Intel®, nâng cao nền tảng văn phòng kỹ thuật số với khả năng bảo mật như khởi tạo được đo đạc và thực thi được bảo vệ. Công nghệ cho phép môi trường mà ở đó ứng dụng có thể chạy trong không gian riêng, được bảo vệ trước tất cả phần mềm khác trên hệ thống.

Bit vô hiệu hoá thực thi
Bít vô hiệu hoá thực thi là tính năng bảo mật dựa trên phần cứng có thể giảm khả năng bị nhiễm vi rút và các cuộc tấn công bằng mã độc hại cũng như ngăn chặn phần mềm có hại từ việc thi hành và phổ biến trên máy chủ hoặc mạng.
Short summary description Intel Core ® ™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB) 1.6GHz 6MB L2 bộ xử lý:
This short summary of the Intel Core ® ™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB) 1.6GHz 6MB L2 bộ xử lý data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Intel Core Intel® Core™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB), Intel Core Duo, 1,6 GHz, BGA 956, 45 nm, SL9300, 64-bit
Long summary description Intel Core ® ™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB) 1.6GHz 6MB L2 bộ xử lý :

Intel Intel® Core™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB), Core. Họ bộ xử lý: Intel Core Duo, Tốc độ bộ xử lý: 1,6 GHz, Đầu cắm bộ xử lý: BGA 956. Công suất thoát nhiệt TDP: 17 W, Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý: 410 M, Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý: 107 mm². Cache memory: 6 MB

This is an auto-generated long summary of Intel Core ® ™2 Duo Processor SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB) 1.6GHz 6MB L2 bộ xử lý based on the first three specs of the first five spec groups.
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel Core Duo
Tốc độ bộ xử lý *
1,6 GHz
Số lõi bộ xử lý *
2
Đầu cắm bộ xử lý *
BGA 956
Bộ xử lý quang khắc (lithography) *
45 nm
Hộp *
No
Model vi xử lý *
SL9300
Các luồng của bộ xử lý *
2
Các chế độ vận hành của bộ xử lý *
64-bit
Bus tuyến trước của bộ xử lý
1066 MHz
Dòng vi xử lý
Intel Core 2 Duo SL9000 series
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
6 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Tốc độ bộ nhớ đệm L2
1.6
Tỷ lệ Bus/Nhân
6
Phát hiện lỗi FSB Parity
No
Loại bus
FSB
Tên mã bộ vi xử lý
Penryn
Tính năng
Công suất thoát nhiệt TDP *
17 W
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Yes
Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý
410 M
Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý
107 mm²
Số lượng Đế Bóng bán dẫn Đồ họa và IMC
410 M
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý
22
Tính năng
Các tùy chọn nhúng sẵn có
No
ID ARK vi xử lý
36686
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Nâng cao Hiệu suất cho Phần mềm được Phân luồng\nCông nghệ Siêu Phân luồng của Intel® (Intel® HT Technology) tăng hiệu suất sử dụng tài nguyên của bộ xử lý hiệu quả hơn, cho phép nhiều luồng chạy trên mỗi nhân và nâng cao năng suất bộ xử lý. Có sẵn ở các bộ xử lý Intel® Core™ và Intel® Xeon®, công nghệ Intel HT hỗ trợ chạy đồng thời nhiều ứng dụng yêu cầu cao, bảo vệ và quản lý các hệ thống và cung cấp khoảng dự trữ cho sự phát triển kinh doanh.
No
Công nghệ Intel® Turbo Boost
Mang những Sáng tạo và các Trò chơi của Bạn đến với Cuộc sống bằng Đồ hoạ Tốt nhất\nĐồ họa Intel® Iris™ Pro nâng cao công việc và chơi trò chơi với chức năng chuyển đổi đa phương tiện tiên tiến và tốc độ khung hình nhanh hơn để thấy được thế giới ở độ phân giải cao hơn. Mang lại hình ảnh sống động và chỉnh sửa video 4k nhanh chóng và trơn tru, chơi các trò chơi 3D mới nhất với chi tiết sống động.
No
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Yes
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel®
Yes
Intel® Enhanced Halt State
No
Intel® Demand Based Switching
No
Kiến trúc Intel® 64
Yes
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
1
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ vận hành tối đa
105 °C
Tjunction
105 °C
Chi tiết kỹ thuật
Phân khúc thị trường
MBL
Bộ nhớ cache của vi xử lý
6144 KB
Sản Phẩm
1
Sinh vào ngày
Q3'08
Dải tần bus
1066
Đơn vị đo bus
MHz
Ngày giới thiệu
2008-08-19T00:00:00
Tên sản phẩm
Intel Core2 Duo SL9300 (6M Cache, 1.60 GHz, 1066 MHz FSB)
Tình trạng
End of Interactive Support
Dòng sản phẩm
Legacy Intel Core2 Processor
Các đặc điểm khác
Cache memory
6 MB