Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

HP LaserJet 2200dt 印表機 1200 x 1200 DPI A4

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
LaserJet
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
LaserJet 2200dt 印表機
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C7059A
GTIN (EAN/UPC) :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
0725184636622 show
Hạng mục
Máy in laser là những thiết bị có thể in những văn bản hoặc hình ảnh minh họa nhanh và cho chất lượng cao. Các máy in này làm được như vậy bằng cách phủ toner (một loại bột mực in) lên giấy một cách rất chính xác rồi làm nóng tờ giấy để bột mực in nóng chảy và dính vào giấy.
Máy in laser
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byHP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 40639
Thống kê này được dựa trên 93362 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 91264 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 03 Sep 2020 10:59:43
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description HP LaserJet 2200dt 印表機 1200 x 1200 DPI A4:
This short summary of the HP LaserJet 2200dt 印表機 1200 x 1200 DPI A4 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

HP LaserJet 2200dt 印表機, La de, 1200 x 1200 DPI, A4, 19 ppm, In hai mặt, Màu trắng

Long summary description HP LaserJet 2200dt 印表機 1200 x 1200 DPI A4:
This is an auto-generated long summary of HP LaserJet 2200dt 印表機 1200 x 1200 DPI A4 based on the first three specs of the first five spec groups.

HP LaserJet 2200dt 印表機. Công nghệ in: La de. Số lượng hộp mực in: 1. Độ phân giải tối đa: 1200 x 1200 DPI. Khổ giấy ISO A-series tối đa: A4. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 19 ppm, In hai mặt. Màu sắc sản phẩm: Màu trắng

In
Màu sắc *
The main colour of the product.
No
Công nghệ in *
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
La de
In hai mặt *
Feature of computer printers and multifunction printers (MFPs) that allows the automatic printing of a sheet of paper on both sides.
Yes
Độ phân giải tối đa *
Maximum printing resolution.
1200 x 1200 DPI
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) *
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
19 ppm
Tính năng
Màu sắc in *
The colours that can be produced by the printer.
Màu đen
Số lượng hộp mực in *
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
1
Ngôn ngữ mô tả trang *
PCL 5e,PCL 6,PostScript 2
Công suất đầu vào & đầu ra
Tổng số lượng khay đầu vào *
3
Tổng công suất đầu vào *
850 tờ
Tổng công suất đầu ra *
250 tờ
Kiểu nhập giấy
Khay giấy
Số lượng tối đa khay đầu vào
3
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
250 tờ
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa *
The maximum paper size the device can handle, defined by ISO A-series.
A4
Loại phương tiện khay giấy *
Card stock, Phong bì, Nhãn, Giấy trơn
ISO loạt cỡ A (A0...A9) *
Different sizes of paper from A0 (big) to A9 (small). A4 is the most common size used for printing documents.
A4
Cổng giao tiếp
Giao diện chuẩn
Most common industry-standard communication protocols ranging from RS-232, RS-422, RS-423, RS-485, and LVDS to USB.
Ethernet, USB 2.0
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0
Các cổng USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu 480Mb trên giây, và tương thích ngược với các cổng USB 1.1. Bạn có thể kết nối tất cả các loại thiết bị ngoại vi với các cổng này.
1
hệ thống mạng
Mạng lưới sẵn sàng *
Biểu thị sản phẩm có mạng lưới sẵn sàng ở ngoài hộp hay không
No
Wi-Fi *
Popular technology that allows an electronic device to exchange data or connect to the internet wirelessly using radio waves.
No
Kết nối mạng Ethernet / LAN *
An Ethernet LAN (Local Area Network) interface is present, for a wired conection via a cable.
Yes
Hiệu suất
Bộ nhớ trong (RAM) *
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
8 MB
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu trắng
Màn hình tích hợp *
A display which is part of the product, so you do not need to attach another display.
No
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Windows vesions wich can be used with the device.
Windows 2000,Windows 2000 Professional,Windows 95,Windows 98,Windows 98SE,Windows ME,Windows NT
Hệ điều hành Linux được hỗ trợ
8 RT. Linux (9.4, 9.5), Red Hat Enterprise Linux 5.0 (supported with a pre-built package); SUSE Linux (10.3, 11.0, 11, 11.1, 11.2), Fedora (9, 9.0, 10, 10.0, 11.0, 11, 12, 12.0), Ubuntu (8.04, 8.04.1, 8.04.2, 8.10, 9.04, 9.10, 10.04), Debian (5.0, 5.0.1, 5.0.2, 5.0.3)
Yes
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
434,3 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
406,4 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
254 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
16,3 kg
Nội dung đóng gói
Các trình điều khiển bao gồm
Yes
Thủ công
Yes
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Printer drivers, control panel simulator, HP LaserJet Device Configuration, HP LaserJet Utility (Macintosh)
X