Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

HP LaserJet 1200 La de 1200 x 1200 DPI 14 ppm A4

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
LaserJet
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
1200
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C7044A
Hạng mục
Một thiết bị đa chức năng thực sự là thiết bị tất cả-trong-một; nó là một máy quét và một máy in, và thường thậm chí có cả chức năng fax. Như vậy nó là một máy sao chụp, nhưng có cả chức năng quét và in riêng biệt. Đây là ưu điểm tuyệt vời khi không gian văn phòng của bạn hạn chế. Hơn nữa bạn có thể làm việc nhanh hơn và hiệu quả hơn khi dùng thiết bị có những chức năng đặc biệt thuận tiện này.
Máy photo đa chức năng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byHP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 72347
Thống kê này được dựa trên 93612 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 91509 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 28 Th05 2020 01:25:32
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description HP LaserJet 1200 La de 1200 x 1200 DPI 14 ppm A4:
This short summary of the HP LaserJet 1200 La de 1200 x 1200 DPI 14 ppm A4 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

HP LaserJet 1200, La de, In mono, 1200 x 1200 DPI, Photocopy mono, A4, Màu trắng

Long summary description HP LaserJet 1200 La de 1200 x 1200 DPI 14 ppm A4:
This is an auto-generated long summary of HP LaserJet 1200 La de 1200 x 1200 DPI 14 ppm A4 based on the first three specs of the first five spec groups.

HP LaserJet 1200. Công nghệ in: La de, In: In mono, Độ phân giải tối đa: 1200 x 1200 DPI. Sao chép: Photocopy mono. Quét (scan): Quét màu, Độ phân giải scan quang học: 600 x 600 DPI. Khổ giấy ISO A-series tối đa: A4. Màu sắc sản phẩm: Màu trắng

In
Công nghệ in *
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
La de
In *
Producing a paper copy of information stored on a computer.
In mono
Độ phân giải tối đa *
Maximum printing resolution.
1200 x 1200 DPI
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) *
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
14 ppm
Sao chép
Sao chép *
Description of copying function (colour or monochrome).
Photocopy mono
Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4)
12 cpm
Định lại cỡ máy photocopy
25 - 200 phần trăm
Scanning
Quét (scan) *
To convert a document or picture into digital form for storage or processing on a computer, by scanning it using a scanner.
Quét màu
Độ phân giải scan quang học *
How many pixels a scanner can see. Most commonly, this is measured in dots per inch (dpi).For example, a typical flatbed scanner will use a scanning head with 300 sensors per inch, so it can sample 300 dots per inch (dpi) in one direction. To scan in the other direction, it will move the scanning head along the page, stopping 300 times per inch, so it can scan 300 dpi in the other direction as well. This scanner would have an optical resolution of 300 x 300 dpi. Some manufacturers stop the scanning head more frequently as it moves down the page, so their machines have resolutions of 300 x 600 dpi or 300x1200 dpi.
600 x 600 DPI
Độ phân giải quét tối đa
9600 x 9600 DPI
Kiểu quét *
Biểu thị loại máy quét của sản phẩm này
ADF
Quét đến
E-mail, Tập tin, OCR
Độ sâu màu đầu vào
Colour depth of the input into the product. The colour depth is either the number of bits used to indicate the color of a single pixel, in a bitmapped image or video frame buffer, or the number of bits used for each color component of a single pixel. High-end laptops have 24-bit colour depth.
24 bit
Ổ đĩa quét
TWAIN
Fax
Fax *
To send an exact copy of a document made by electronic scanning and transmitted as data by telecommunications links.
No
Tính năng
Chu trình hoạt động (tối đa) *
The maximum number of prints/copies made by a printer/copier in a fixed period.
10000 số trang/tháng
Số lượng hộp mực in *
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
1
Màu sắc in *
The colours that can be produced by the printer.
Màu đen
Ngôn ngữ mô tả trang *
PCL 5e,PCL 6,PostScript 2
Công suất đầu vào & đầu ra
Bộ nạp tài liệu tự động (ADF)
Yes
Dung lượng tiếp tài liệu tự động
Số tờ mà sản phẩm này có thể giữ trong khay ADF của nó; biểu thị bằng tờ
30 tờ
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa *
The maximum paper size the device can handle, defined by ISO A-series.
A4
Loại phương tiện khay giấy *
Card stock, Phong bì, Nhãn, Giấy trơn, Bưu thiếp, Transparencies
ISO loạt cỡ A (A0...A9) *
Different sizes of paper from A0 (big) to A9 (small). A4 is the most common size used for printing documents.
A4,A5
ISO Loạt cỡ B (B0...B9)
B5
Các kích cỡ giấy in không ISO
Executive
Kích cỡ phong bì
B5,C5,DL,Monarch
Xử lý giấy
Định lượng phương tiện khay giấy
60 - 163 g/m²
Trọng lượng phương tiện, nạp tài liệu tự động
30 - 75 g/m²
Cổng giao tiếp
Giao diện chuẩn
Most common industry-standard communication protocols ranging from RS-232, RS-422, RS-423, RS-485, and LVDS to USB.
Ethernet, USB 2.0
Cổng USB *
The device features a socket into which a USB cable can be plugged.
Yes
Số lượng cổng USB 2.0
Các cổng USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu 480Mb trên giây, và tương thích ngược với các cổng USB 1.1. Bạn có thể kết nối tất cả các loại thiết bị ngoại vi với các cổng này.
1
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN *
An Ethernet LAN (Local Area Network) interface is present, for a wired conection via a cable.
Yes
Hiệu suất
Đầu đọc thẻ được tích hợp *
The device includes a card reader e.g. a card reader in the disk bay of a computer or thin client to permit log-on using smart/pin cards.
No
Bộ nhớ trong (RAM) *
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
8 MB
Mức áp suất âm thanh (khi in)
56 dB
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu trắng
Định vị thị trường *
Under which category can the device be positioned in the market, e.g. camera phone.
Nhà riêng & Văn phòng
Điện
Chứng nhận Energy Star *
This indicates that the product is compliant with Energy Star, which is an international standard for energy-efficient consumer products.
No
Công suất tiêu thụ (vận hành trung bình) *
302 W
Công suất tiêu thụ (tối đa)
The maximum amount of power used by the device.
284 W
Điện áp AC đầu vào
The voltage of the AC electricity that is inputted into the product.
110 - 120 V
Tần số AC đầu vào
50 - 60 Hz
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Windows vesions wich can be used with the device.
Windows 2000,Windows 2000 Professional,Windows 95,Windows 98,Windows 98SE,Windows ME,Windows NT
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
10 - 80 phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 40 °C
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
415 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
487 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
252 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
8,3 kg
Nội dung đóng gói
Các trình điều khiển bao gồm
Yes
X