Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

HP C6951A giấy phôtô

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
C6951A
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C6951A
Mã EAN/UPC :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
0088698839959
Hạng mục
Giấy photo được thiết kế đặc biệt để in ảnh. Sử dụng nó để in những bức ảnh tuyệt vời của bạn!
giấy phôtô
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 12 Th09 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 122537
Thống kê này được dựa trên 74624 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 12-09-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 72898 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 09 Th06 2017 02:45:55
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Long product name HP C6951A giấy phôtô :
The short editorial description of HP C6951A giấy phôtô

HP Premium Plus Satin-matt Photo Paper, 280 g/m², 20 sheet, A4/210 x 297 mm
Thêm >>>

HP C6951A giấy phôtô:
The official marketing text of HP C6951A giấy phôtô as supplied by the manufacturer
HP Premium Plus Photo Paper is HP’s best photo paper delivering professional-quality photos that resist fading up to 115 years. The satin-matt finish, thickness and weight delivers everything you expect from traditional photo processing.

HP Premium Plus Satin-matt Photo Paper meets the challenge of even the most sophisticated inkjet photo printers to deliver vibrant, consistent colour, accurate skin tones, and rich, smooth black for stunning, high-impact photos.

HP Premium Plus Satin-matt Photo Paper has en elegant satin-matt finish and matching in weight and thickness with professional photo papers. The special non-stick back coating allows stacking without sticking for unattended printing.

HP Premium Plus Satin-matt Photo Paper produces prints that will resist fading for generations - longer than retail processed digital prints - for professional-quality prints that stay rich and vivid.
Short summary description HP C6951A giấy phôtô:
This short summary of the HP C6951A giấy phôtô data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP C6951A, 20 - 80 phần trăm, 15 - 30 °C, 0 - 40 °C, 10 - 80 phần trăm, 440 g, 232 x 14,3 x 314 mm
Long summary description HP C6951A giấy phôtô :

HP C6951A. Trọng lượng thùng hàng: 440 g. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 232 x 14,3 x 314 mm, Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao): 232 x 14 x 316 mm, Số lượng cho mỗi tấm nâng hàng: 340 pc(s)

This is an auto-generated long summary of HP C6951A giấy phôtô based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Tính năng
Trọng lượng phương tiện máy in
280
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
20 - 80 phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
15 - 30 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)
10 - 80 phần trăm
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng
440 g
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
232 x 14,3 x 314 mm
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước của sản phẩm được đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
232 x 14 x 316 mm
Các đặc điểm khác
Số lượng cho mỗi tấm nâng hàng
Số lượng một sản phẩm đơn độc cho mỗi tấm nâng hàng. Nếu có nhiều hơn một sản phẩm được đóng vào thùng các-tông; đây là số của sản phẩm (không phải số thùng các-tông) cho mỗi tấm nâng hàng vận chuyển
340 pc(s)
Kích cỡ môi trường truyền thông (1slide)
210 x 297 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
350 g
Các tờ phương tiện cho mỗi gói
Số tờ phương tiện (giấy hoặc phim) trong mỗi gói
20 tờ
Trọng lượng pa-lét
192 kg
Số lượng hộp các tông chính hoặc hộp
Số lượng sản phẩm đơn chứa trong một hộp hoặc thùng các-tông chính. Dành cho sản phẩm đựng trong thùng các-tông chính có hình dạng nhỏ hơn nếu có nhiều hơn một thùng. Ví dụ; nếu có 1 thùng các-tông chính 24 đơn vị và 1 thùng 48 đơn vị, đây sẽ là số lượng cho các đơn vị trong thùng các-tông chính 24 đơn vị
10 pc(s)
Trọng lượng khi có thùng hoặc hộp carton
4,91 kg
Kích cỡ khi có hộp carton (Rộng x Dày x Cao)
330 x 162 x 238
Kích cỡ tấm nâng hàng (Châu Âu)
1200 x 800 x 637 mm
Số lượng cho mỗi hộp
Số tờ hoặc phương tiện trên mỗi gói đơn
1 pc(s)
Quốc gia Distributor
Danmark 1 distributor(s)
X