Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

HP 19 Nguyên gốc Photo black 1 pc(s)

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
19
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C6628AE
GTIN (EAN/UPC) :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
0725184756214 show
Hạng mục
Các hộp mực cho máy in phun.
Hộp mực in phun
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 128395
Thống kê này được dựa trên 84669 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 82728 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 30 Th05 2019 00:37:42
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description HP 19 Nguyên gốc Photo black 1 pc(s):
This short summary of the HP 19 Nguyên gốc Photo black 1 pc(s) data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

HP 19, Nguyên gốc, Mực màu nhuộm, Photo black, HP Deskjet 350C & 350Cbi Portable Printers, 1 pc(s), In phun

Long summary description HP 19 Nguyên gốc Photo black 1 pc(s):
This is an auto-generated long summary of HP 19 Nguyên gốc Photo black 1 pc(s) based on the first three specs of the first five spec groups.

HP 19. Kiểu/Loại: Nguyên gốc, Loại mực: Mực màu nhuộm, Màu sắc in: Photo black. Chiều rộng: 114 mm, Độ dày: 36,3 mm, Chiều cao: 103 mm. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 114 x 36,3 x 103 mm, Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao): 116,8 x 35,6 x 139,7 mm, Chiều dài đóng gói: 3,56 cm. Số lượng cho mỗi hộp: 1 pc(s). Kích cỡ khi có hộp carton (Rộng x Dày x Cao): 313 x 235 x 187, Giọt mực: 85 pl

Tính năng
Kiểu/Loại *
Nguyên gốc
Loại mực *
Mực màu nhuộm
Màu sắc in *
Photo black
Đa gói *
No
Khả năng tương thích *
HP Deskjet 350C & 350Cbi Portable Printers
Số lượng mỗi gói *
1 pc(s)
Công nghệ in
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
In phun
Màu đồ họa bong bóng BCP
Màu BCP đồ họa bong bóng (ví dụ màu đen, màu lục lam, màu đỏ fucsin, màu vàng …) dựa trên nội dung thuộc tính prntcartclr (Các màu sắc Hộp mực In)
Màu đen
Loại hộp mực
Hiệu suất tiêu chuẩn
Số lượng cho mỗi hộp
Số tờ hoặc phương tiện trên mỗi gói đơn
1 pc(s)
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
0 - 40 °C
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
-15 - 35 °C
Nhiệt độ vận hành (T-T)
5 - 95 °F
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng
114 mm
Độ dày
36,3 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
103 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
50 g
Chiều rộng của kiện hàng
116,8 mm
Chiều cao của kiện hàng
139,7 mm
Trọng lượng thùng hàng
52 g
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
114 x 36,3 x 103 mm
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước của sản phẩm được đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
116,8 x 35,6 x 139,7 mm
Chiều dài đóng gói
3,56 cm
Kích cỡ khi có hộp carton (Rộng x Dày x Cao)
313 x 235 x 187
Giọt mực
Kích cỡ giọt mực; biểu thị bằng picoliter
85 pl
Quốc gia Distributor
United Kingdom 1 distributor(s)
Danmark 1 distributor(s)
Deutschland 1 distributor(s)
Customer service details