Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Fujitsu PRIMERGY TX150 S5 máy chủ Intel® Pentium® D 3,4 GHz 1 GB DDR2-SDRAM Tower 400 W

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
PRIMERGY
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
PRIMERGY TX150 S5
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
VFY:TX150S5-114NL
Hạng mục
Máy chủ là các máy tính cực khỏe và có độ tin cậy rất cao được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng máy chủ. Ví dụ để phục vụ một trang web, một cơ sở dữ liệu lướn hoặc không gian lưu trữ chia sẻ cho rất nhiều người sử dụng. Các máy chủ thường không yên tĩnh và gần như không thực hiện chức năng đồ họa, vì vậy chúng không phù hợp cho mục đích sử dụng như máy tính cá nhân. Nếu bạn cần rất nhiều máy chủ, hãy lựa chọn một mẫu có giá gắn được. Các mẫu này cần ít diện tích hơn và máy chủ của bạn sẽ gọn hơn.
Máy chủ
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byFujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 8864
Thống kê này được dựa trên 92232 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 90142 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Th04 2019 07:44:41
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Fujitsu PRIMERGY TX150 S5 máy chủ Intel® Pentium® D 3,4 GHz 1 GB DDR2-SDRAM Tower 400 W:
This short summary of the Fujitsu PRIMERGY TX150 S5 máy chủ Intel® Pentium® D 3,4 GHz 1 GB DDR2-SDRAM Tower 400 W data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Fujitsu PRIMERGY TX150 S5, 3,4 GHz, 1 GB, DDR2-SDRAM, DVD-ROM, 400 W, Tower

Long summary description Fujitsu PRIMERGY TX150 S5 máy chủ Intel® Pentium® D 3,4 GHz 1 GB DDR2-SDRAM Tower 400 W:
This is an auto-generated long summary of Fujitsu PRIMERGY TX150 S5 máy chủ Intel® Pentium® D 3,4 GHz 1 GB DDR2-SDRAM Tower 400 W based on the first three specs of the first five spec groups.

Fujitsu PRIMERGY TX150 S5. Họ bộ xử lý: Intel® Pentium® D, Tốc độ bộ xử lý: 3,4 GHz. Bộ nhớ trong: 1 GB, Loại bộ nhớ trong: DDR2-SDRAM, Bố cục bộ nhớ: 2 x 0.5 GB. Giao diện ổ cứng: SATA, Loại ổ đĩa quang: DVD-ROM. Nguồn điện: 400 W. Loại khung: Tower

Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý *
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks
3,4 GHz
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel® Pentium® D
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
4 MB
Chipset bo mạch chủ
The chipset connects the microprocessor to the rest of the motherboard.
Intel® 3000
Số lượng bộ xử lý được cài đặt
Số bộ xử lý và hỗ trợ đa xử lý sẵn có với sản phẩm
1
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer
800 MHz
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong *
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
1 GB
Loại bộ nhớ trong *
The type of internal memory such as RAM
DDR2-SDRAM
ECC
ECC có nghĩa là Mã Sửa Lỗi, và nó là một bộ nhớ có khả năng phát hiện và sửa một số lỗi của bộ nhớ không cần sự can thiệp của người dùng
Yes
Bố cục bộ nhớ
The slots and size of the memory for the CPU.
2 x 0.5 GB
Dung lượng
Giao diện ổ cứng
The way that a hard disk drive (HDD) is connected to the rest of the computer through a 'bus' such as ATA or SCSI.
SATA
Dung lượng ổ đĩa cứng
Dung lượng lưu trữ tối đa của ổ cứng tính bằng gigabyte (1 GB = 1 tỷ byte).
320 GB
Số lượng ổ cứng được cài đặt
The number of hard drives built into the device.
2
Các mức của Hệ thống đĩa dự phòng (RAID)
RAID is a storage technology that combines multiple disk drive components into a logical unit for the purposes of data redundancy and performance improvement. Data is distributed across the drives in one of several ways
1,10
Loại ổ đĩa quang *
Loại ổ đĩa quang
DVD-ROM
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Gigabit Ethernet
Cổng giao tiếp
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) *
Number of Ethernet LAN (RJ-45) ports (connecting interfaces) in the device. Ethernet LAN (RJ-45) ports allow a computer to connect to the ethernet.
1
Số lượng cổng USB 2.0
Các cổng USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu 480Mb trên giây, và tương thích ngược với các cổng USB 1.1. Bạn có thể kết nối tất cả các loại thiết bị ngoại vi với các cổng này.
3
Số lượng cổng PS/2
Số lượng ổ nối PS/2 cho các bàn phím và chuột. Tên của nó được lấy từ Hệ thống Cá nhân IBM/2.
2
Số lượng cổng VGA (D-Sub)
Number of VGA (D-Sub) ports (connecting interfaces) in the device. The VGA (D-Sub) connector is a 15 pin connector between a computer and a monitor. It was first introduced in 1987 by IBM.
1
Số lượng cổng song song
The number of parallel ports. Parallel ports
1
Số lượng cổng chuỗi
The number of serial ports in a computer or peripheral. A serial port is a serial communication physical interface through which information transfers in or out one bit at a time. The term "serial port" usually identifies hardware more or less compliant to the RS-232 standard
1
Thiết kế
Loại khung *
Danh mục các loại khung sẵn có và khả năng nối dài của chúng nếu có. 1 đơn vị (1U) bằng 1.75 insơ (4,45cm).
Tower
Điện
Nguồn điện *
The way in which the product is powered e.g. rechargeable battery
400 W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
205 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
605 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
444 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
28 kg
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
205 x 605 x 444 mm
Card màn hình
G200
Customer service details
Array
X