Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Fujitsu PRIMERGY RX300 S2 máy chủ Intel® Xeon® 3,4 GHz 1 GB DDR2-SDRAM Rack (2U)

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
PRIMERGY
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
PRIMERGY RX300 S2
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
VFY:RX300S2-002EU
Hạng mục
Máy chủ là các máy tính cực khỏe và có độ tin cậy rất cao được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng máy chủ. Ví dụ để phục vụ một trang web, một cơ sở dữ liệu lướn hoặc không gian lưu trữ chia sẻ cho rất nhiều người sử dụng. Các máy chủ thường không yên tĩnh và gần như không thực hiện chức năng đồ họa, vì vậy chúng không phù hợp cho mục đích sử dụng như máy tính cá nhân. Nếu bạn cần rất nhiều máy chủ, hãy lựa chọn một mẫu có giá gắn được. Các mẫu này cần ít diện tích hơn và máy chủ của bạn sẽ gọn hơn.
Máy chủ
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byFujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 10965
Thống kê này được dựa trên 94222 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92080 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 18 Th11 2019 14:03:09
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Fujitsu PRIMERGY RX300 S2 máy chủ Intel® Xeon® 3,4 GHz 1 GB DDR2-SDRAM Rack (2U):
This short summary of the Fujitsu PRIMERGY RX300 S2 máy chủ Intel® Xeon® 3,4 GHz 1 GB DDR2-SDRAM Rack (2U) data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Fujitsu PRIMERGY RX300 S2, 3,4 GHz, 1 GB, DDR2-SDRAM, DVD-ROM, Rack (2U)

Long summary description Fujitsu PRIMERGY RX300 S2 máy chủ Intel® Xeon® 3,4 GHz 1 GB DDR2-SDRAM Rack (2U):
This is an auto-generated long summary of Fujitsu PRIMERGY RX300 S2 máy chủ Intel® Xeon® 3,4 GHz 1 GB DDR2-SDRAM Rack (2U) based on the first three specs of the first five spec groups.

Fujitsu PRIMERGY RX300 S2. Họ bộ xử lý: Intel® Xeon®, Tốc độ bộ xử lý: 3,4 GHz. Bộ nhớ trong: 1 GB, Loại bộ nhớ trong: DDR2-SDRAM. Loại ổ đĩa quang: DVD-ROM. Loại khung: Rack (2U)

Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý *
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
3,4 GHz
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel® Xeon®
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
1 MB
Chipset bo mạch chủ
The chipset connects the microprocessor to the rest of the motherboard.
Intel® E7520
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Số lượng tối đa của bộ xử lý SMP
2
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer, except the cache (and possibly other processors).
800 MHz
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong *
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
1 GB
Loại bộ nhớ trong *
The type of internal memory such as RAM, GDDR5.
DDR2-SDRAM
Bộ nhớ trong tối đa *
The maximum internal memory which is available in the product.
16 GB
Dung lượng
Dung lượng ổ đĩa cứng
Dung lượng lưu trữ tối đa của ổ cứng tính bằng gigabyte (1 GB = 1 tỷ byte).
219 GB
Loại ổ đĩa quang *
Loại ổ đĩa quang
DVD-ROM
Đồ họa
Bộ nhớ điều hợp đồ họa tối đa
Bộ nhớ đồ họa được xác định với bộ xử lý (đồ họa), sự thi hành lệnh đồ họa/video của máy tính của bạn. Bộ nhớ đồ họa thường chia sẻ với bộ nhớ hệ thống sao cho nó biến thiên phụ thuộc vào lượng bộ nhớ hệ thống được cài đặt và lượng tải của hệ thống.
8 MB
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet/Fast Ethernet/Gigabit Ethernet
Thiết kế
Loại khung *
Danh mục các loại khung sẵn có và khả năng nối dài của chúng nếu có. 1 đơn vị (1U) bằng 1.75 insơ (4,45cm).
Rack (2U)
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
ServerStart, ServerView
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
25 kg
Các đặc điểm khác
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
2x RS-232-C (9-pin) 1x Centronics, 25-pin, EPP/ECP comp. 2x PS/2 4x USB (2x front, 2x back) 1x VGA (15-pin) 2x RJ45
Ổ đĩa mềm
Nếu hiện diện, dung lượng lưu trữ của Ổ Đĩa Mềm (FDD). Chuẩn là 1.44MB cho đĩa 3.5''. Thông thường ổ đĩa mềm không đi kèm với máy tính hoặc máy tính xách tay, và là tùy chọn. Các ổ đĩa tùy chọn thường được kết nối thông qua một cổng ngoại ví dụ như cổng USB.
1,44 MB
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
483 x 785 x 86 mm
Các yêu cầu tối thiểu của hệ thống
Microsoft: Windows 2003 Enterprise; Standard; Web Edition, Microsoft: Windows 2000 Advanced Server; Server, Microsoft: Windows NT 4.0 Server, Novell: NetWare 6 int'l; NetWare Cluster Services 1.6, SuSE: LINUX 8.1; LINUX ES-8, Red Hat: LINUX 8.0; LINUX AS2.1.
Loại ổ đĩa cứng
Ultra320 SCSI