Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Fujitsu SCENIC E300 i865GV/P4 3.0/1x512Mb DDR400/DVD/80Gb 0,5 GB Small Desktop Máy tính cá nhân

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
SCENIC
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
SCENIC E300 i865GV/P4 3.0/1x512Mb DDR400/DVD/80Gb
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
VFY:E30865GV-13NL
Hạng mục
Máy tính Cá nhân (viết tắt là PC) là các máy tính sử dụng cho mục đích cá nhân. Máy tính cá nhân cần có những bộ phận sau:- Bộ xử lý (CPU), đây là trái tim của máy tính của bạn, nơi mà quá trình xử lý dữ liệu được thực hiện.- Bộ nhớ (RAM), đây là bộ nhớ cực nhanh trong đó dữ liệu tạm thời được lưu trữ trước khi được xử lý bởi bộ xử lý.- Bo mạch chủ, đây là bộ phận kết nối tất cả các phần khác nhau của máy tính của bạn với nhau. Nó thường có một số bộ phận tích hợp như cạc âm thanh giúp máy tính chạy ứng dụng âm thanh, hoặc cạc mạng lưới để kết nối máy tính của bạn với mạng lưới.- Bảng mạch video, đây là bộ phận trong máy tính của bạn chịu trách nhiệm xử lý đồ họa. Các bo mạch chủ Micro ATX thường có một bảng mạch video tích hợp. Các bảng mạch video thường không phù hợp để chơi các trò chơi điện tử, nhưng có thể dùng để xem video.- Ổ cứng, đây là bộ nhớ vĩnh viễn của máy tính của bạn nơi dữ liệu được lưu trữ.- Máy chạy/quay DVD/CD tùy chọn để đọc/ghi đĩa DVD/CD.
Máy tính bàn (PC)/máy tính trạm
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byFujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 8705
Thống kê này được dựa trên 94393 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92231 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Apr 2019 04:46:16
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Fujitsu SCENIC E300 i865GV/P4 3.0/1x512Mb DDR400/DVD/80Gb 0,5 GB Small Desktop Máy tính cá nhân:
This short summary of the Fujitsu SCENIC E300 i865GV/P4 3.0/1x512Mb DDR400/DVD/80Gb 0,5 GB Small Desktop Máy tính cá nhân data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Fujitsu SCENIC E300 i865GV/P4 3.0/1x512Mb DDR400/DVD/80Gb, 3 GHz, 0,5 GB, 80 GB, DVD-ROM

Long summary description Fujitsu SCENIC E300 i865GV/P4 3.0/1x512Mb DDR400/DVD/80Gb 0,5 GB Small Desktop Máy tính cá nhân:
This is an auto-generated long summary of Fujitsu SCENIC E300 i865GV/P4 3.0/1x512Mb DDR400/DVD/80Gb 0,5 GB Small Desktop Máy tính cá nhân based on the first three specs of the first five spec groups.

Fujitsu SCENIC E300 i865GV/P4 3.0/1x512Mb DDR400/DVD/80Gb. Tốc độ bộ xử lý: 3 GHz. Bộ nhớ trong: 0,5 GB. Tổng dung lượng lưu trữ: 80 GB, Loại ổ đĩa quang: DVD-ROM. Loại khung: Small Desktop. Sản Phẩm: Máy tính cá nhân. Trọng lượng: 9,5 kg

Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý *
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
3 GHz
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong *
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
0,5 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ *
The total amount of data that can be stored on the device.
80 GB
Loại ổ đĩa quang *
Loại ổ đĩa quang
DVD-ROM
Giao diện ổ cứng
The way that a hard disk drive (HDD) is connected to the rest of the computer through a 'bus' such as ATA or SCSI.
Ultra-ATA/133
Tốc độ ổ cứng
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
7200 RPM
Đồ họa
Bộ nhớ card đồ hoạ tối đa
0,064 GB
Ổ quang
Tốc độ đọc DVD
16x
Thiết kế
Loại khung *
Danh mục các loại khung sẵn có và khả năng nối dài của chúng nếu có. 1 đơn vị (1U) bằng 1.75 insơ (4,45cm).
Small Desktop
Hiệu suất
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
Âm thanh nổi
Sản Phẩm *
The sub-category of the product.
Máy tính cá nhân
Phần mềm
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows XP Professional MUI
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Intervideo WIN DVD
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
15 - 35 °C
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
350 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
383 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
95 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
9,5 kg
Các đặc điểm khác
Yêu cầu về nguồn điện
100-127/200-240V, 50-60 Hz
Loại ổ đĩa cứng
ATA-100
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay. Trong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
No
Ổ đĩa mềm
Nếu hiện diện, dung lượng lưu trữ của Ổ Đĩa Mềm (FDD). Chuẩn là 1.44MB cho đĩa 3.5''. Thông thường ổ đĩa mềm không đi kèm với máy tính hoặc máy tính xách tay, và là tùy chọn. Các ổ đĩa tùy chọn thường được kết nối thông qua một cổng ngoại ví dụ như cổng USB.
1,44 MB
Tốc độ đọc CD
The speed the CD can be read at by the device. It is given in multiples of the original standard's speed which has a transfer rate of 150KB per second. Newest technologies can have a rate as high as 72x.
48x
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet/Fast Ethernet
Giao diện
Các cổng giao diện để nối các phần của thiết bị. USB (Universal Serial Bus) đã trở thành một giao diện hữu tuyến phổ biến nhất để kết nối ngoại vi. USB 2.0 hỗ trợ tốc độ lên tới 480 Mbit/giây (USB 1: 12 Mbit/giây). Giao diện FireWire cũng được biết đến như chuẩn IEEE 1394. IDE nâng cao (EIDE) đôi khi được đề cập đến là ATA Nhanh, IDE Nhanh hoặc ATA-2.
Serial, parallel, PS/2, USB, RJ-45
X