Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Fujitsu LIFEBOOK C1020 PIII 1.2GHZ 1.2GHz 14.1" 1024 x 768pixels

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
LIFEBOOK C1020 PIII 1.2GHZ
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
VFY:C1020-19NL
Hạng mục
Máy tính xách tay là một máy tính có thể mang theo được. Khi bạn tìm kiếm một loại máy tính xách tay phù hợp, bạn cần phải biết bạn sẽ làm việc với máy tính ở đâu. Bạn có muốn làm việc với máy tính trên đường? Hãy chọn một mẫu máy tính xách tay với một bộ xử lý tiết kiệm năng lượng "di động" đặc biệt, một bộ pin tốt và một màn hình nhỏ vừa phải. Máy tính này sẽ giúp bạn làm việc được lâu hơn với cùng một bộ pin và tránh sử dụng màn hình lớn tiêu tốn nhiều năng lượng pin. Hoặc bạn sẽ chỉ sử dụng máy tính xách tay ở những nơi có ổ cắm điện? Nếu vậy bạn hãy chọn một bộ xử lý màn hình nền (công suất xử lý cao hơn mà chi phí lại rẻ hơn) và một bộ pin bình thường, sự lựa chọn này sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí rất nhiều để mua màn hình lớn hơn, bạn sẽ làm việc nhanh hơn vì bạn có thể quan sát được nhiều thông tin cùng lúc và rất tốt cho đa phương tiện!
máy tính xách tay
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Fujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 13015
Thống kê này được dựa trên 75020 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 73304 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 30 Th08 2017 22:18:52
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm >>>
Short summary description Fujitsu LIFEBOOK C1020 PIII 1.2GHZ 1.2GHz 14.1" 1024 x 768pixels:
This short summary of the Fujitsu LIFEBOOK C1020 PIII 1.2GHZ 1.2GHz 14.1" 1024 x 768pixels data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Fujitsu LIFEBOOK C1020 PIII 1.2GHZ, 1,2 GHz, 35,8 cm (14.1"), 1024 x 768 pixels, 0,25 GB, 20 GB
Long summary description Fujitsu LIFEBOOK C1020 PIII 1.2GHZ 1.2GHz 14.1" 1024 x 768pixels :

Fujitsu LIFEBOOK C1020 PIII 1.2GHZ. Tốc độ bộ xử lý: 1,2 GHz. Kích thước màn hình: 35,8 cm (14.1"), Độ phân giải màn hình: 1024 x 768 pixels. Bộ nhớ trong: 0,25 GB. Tổng dung lượng lưu trữ: 20 GB. Trọng lượng: 3 kg

This is an auto-generated long summary of Fujitsu LIFEBOOK C1020 PIII 1.2GHZ 1.2GHz 14.1" 1024 x 768pixels based on the first three specs of the first five spec groups.
Màn hình
Kích thước màn hình *
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
35,8 cm (14.1")
Độ phân giải màn hình *
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1024 x 768 pixels
Tỉ lệ màn hình
4:3
Tỷ lệ tương phản (điển hình)
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
750:1
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý *
1,2 GHz
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong *
0,25 GB
Bộ nhớ trong tối đa *
1 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ *
20 GB
Đồ họa
Bộ nhớ card đồ hoạ tối đa
0,032 GB
Phim
Các tính năng điều hợp video
Integrated graphics controller based on S3 graphics ProSavage8TM (internal AGP8x bandwidth)
Âm thanh
Hệ thống âm thanh
2 internal stereo speakers (AC97 Compliant), microphone -- integrated
Ổ quang
Tốc độ đọc CD
24x
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Built-in Realtek RTL8139CL, 10/100 Mbps Ethernet, Y
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
1 x serial, 1 x parallel, 1 x IrDA 1.1, 2 x type I/II or 1 x type III in PC Card slots (32 bit CardBus), 1 x modem, 1 x LAN, 1 x CRT, 2 x USB ports, 1 x S-Video (Macrovision compliant), 1 x IEEE 1394, 1 x S/PDIF, 1 x docking connector, 1 x mic-in, 1 x headphone out, 1 x power supply interface; Port Replicator interfaces: S-Video out, S/PDIF, 2 x USB, CRT, parallel, serial, LAN, PS/2 keyboard, mouse, mic-in, headphone-out, line-in, power supply
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Adobe Acrobat Reader 5.05, Manageability Software DeskView 5.2, Getting started manual (printed), EasyGuide (PDF), Driver and Utilities including F-Secure Antivirus 5.30
Pin
Tuổi thọ pin (tối đa)
Tuổi thọ tối đa của pin tính bằng tiếng đồng hồ. Mobile Mark™ (2002) là tiêu chuẩn thường được dùng để kiểm tra so sánh tuổi thọ pin. Trong một số trường hợp tuổi thọ pin có thể được kéo dài thêm bằng cách thêm pin.
2,8 h
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
3 kg
Ổ cứng
Ổ đĩa mềm
Nếu hiện diện, dung lượng lưu trữ của Ổ Đĩa Mềm (FDD). Chuẩn là 1.44MB cho đĩa 3.5''. Thông thường ổ đĩa mềm không đi kèm với máy tính hoặc máy tính xách tay, và là tùy chọn. Các ổ đĩa tùy chọn thường được kết nối thông qua một cổng ngoại ví dụ như cổng USB.
1,44 MB
Các đặc điểm khác
Chức năng bảo vệ
SMART HDD, User and supervisor password, Kensington Lock support
Kiểu/Loại
Notebook
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
319 x 260 x 34 mm
Yêu cầu về nguồn điện
100-240V, 50/60Hz
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 2000 Nederlandse Editie
Modem nội bộ
Yes
Tốc độ bộ điều giải (modem)
56 Kbit/s
X