Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Fujitsu CELSIUS R630 XEONHT-3.20G Intel® Xeon® DDR2-SDRAM Workstation

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
CELSIUS
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
CELSIUS R630 XEONHT-3.20G
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
S26361-K680-V215
Hạng mục
Máy tính Cá nhân (viết tắt là PC) là các máy tính sử dụng cho mục đích cá nhân. Máy tính cá nhân cần có những bộ phận sau:- Bộ xử lý (CPU), đây là trái tim của máy tính của bạn, nơi mà quá trình xử lý dữ liệu được thực hiện.- Bộ nhớ (RAM), đây là bộ nhớ cực nhanh trong đó dữ liệu tạm thời được lưu trữ trước khi được xử lý bởi bộ xử lý.- Bo mạch chủ, đây là bộ phận kết nối tất cả các phần khác nhau của máy tính của bạn với nhau. Nó thường có một số bộ phận tích hợp như cạc âm thanh giúp máy tính chạy ứng dụng âm thanh, hoặc cạc mạng lưới để kết nối máy tính của bạn với mạng lưới.- Bảng mạch video, đây là bộ phận trong máy tính của bạn chịu trách nhiệm xử lý đồ họa. Các bo mạch chủ Micro ATX thường có một bảng mạch video tích hợp. Các bảng mạch video thường không phù hợp để chơi các trò chơi điện tử, nhưng có thể dùng để xem video.- Ổ cứng, đây là bộ nhớ vĩnh viễn của máy tính của bạn nơi dữ liệu được lưu trữ.- Máy chạy/quay DVD/CD tùy chọn để đọc/ghi đĩa DVD/CD.
Máy tính bàn (PC)/máy tính trạm
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byFujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 15000
Thống kê này được dựa trên 94413 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92274 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Apr 2019 04:46:17
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Fujitsu CELSIUS R630 XEONHT-3.20G Intel® Xeon® DDR2-SDRAM Workstation:
This short summary of the Fujitsu CELSIUS R630 XEONHT-3.20G Intel® Xeon® DDR2-SDRAM Workstation data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Fujitsu CELSIUS R630 XEONHT-3.20G, 3,2 GHz, Intel® Xeon®, DDR2-SDRAM, DVD-ROM

Long summary description Fujitsu CELSIUS R630 XEONHT-3.20G Intel® Xeon® DDR2-SDRAM Workstation:
This is an auto-generated long summary of Fujitsu CELSIUS R630 XEONHT-3.20G Intel® Xeon® DDR2-SDRAM Workstation based on the first three specs of the first five spec groups.

Fujitsu CELSIUS R630 XEONHT-3.20G. Tốc độ bộ xử lý: 3,2 GHz, Họ bộ xử lý: Intel® Xeon®. Loại bộ nhớ trong: DDR2-SDRAM. Loại ổ đĩa quang: DVD-ROM. Nguồn điện: 560 W. Sản Phẩm: Workstation. Trọng lượng: 20 kg

Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lý *
The manufacturer that produced the processor.
Intel
Model vi xử lý *
The model number for the processor in a computer.
Unspecified
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel® Xeon®
Tốc độ bộ xử lý *
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
3,2 GHz
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer, except the cache (and possibly other processors).
800 MHz
Bộ nhớ
Loại bộ nhớ trong *
The type of internal memory such as RAM, GDDR5.
DDR2-SDRAM
Bộ nhớ trong tối đa *
The maximum internal memory which is available in the product.
16 GB
Dung lượng
Loại ổ đĩa quang *
Loại ổ đĩa quang
DVD-ROM
Dung lượng ổ đĩa cứng
Dung lượng lưu trữ tối đa của ổ cứng tính bằng gigabyte (1 GB = 1 tỷ byte).
36 GB
Ổ quang
Tốc độ đọc DVD
16x
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
Front: 2x USB 1x headphone out 1x microphone in 1x Firewire Rear: 1x serial 1x parallel 1x mouse 1x keyboard 4x USB 1x line in 1x headphone out 1x microphone in 1x S/PDIF out 1x LAN RJ45 1x Firewire
Hiệu suất
Chipset bo mạch chủ
The chipset connects the microprocessor to the rest of the motherboard.
Intel® E7525
Sản Phẩm *
The sub-category of the product.
Workstation
Phần mềm
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows XP Professional
Điện
Nguồn điện *
The way in which the product is powered e.g. rechargeable battery, mains electricity connected via a plug and cable.
560 W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
205 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
565 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
445 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
20 kg
Nội dung đóng gói
Màn hình bao gồm *
This product includes a display.
No
Các đặc điểm khác
Bộ điều khiển ổ đĩa
Các đặc điểm bộ điều chỉnh ổ đĩa cứng bao gồm kiểu loại
Ultra DMA-100 controller (on board for 2x 2 drives), Serial-ATA controller (on board for 2 harddisk drives), dual channel U320 SCSI (on board)
Tốc độ đọc CD
The speed the CD can be read at by the device. It is given in multiples of the original standard's speed which has a transfer rate of 150KB per second. Newest technologies can have a rate as high as 72x.
48x
Tốc độ ghi CD
48x
Tốc độ ghi lại CD
32x
Số lượng tối đa của bộ xử lý SMP
2
X