Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Fujitsu OPTERON 2214 bộ xử lý 2,2 GHz Hộp 2 MB L2

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
OPTERON 2214
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
S26361-F3448-L220
Hạng mục
Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) hay bộ (vi) xử lý là một bộ phận của máy tính nơi diễn ra phần lớn các phép tính. Theo ngôn ngữ về công suất máy tính, bộ xử lý là thành phần quan trọng nhất của hệ thống máy tính, vì vậy công suất của máy tính phụ thuộc rất nhiều vào công suất của bộ xử lý. Trong một thời gian tương đối dài công suất của bộ xử lý được quyết định bởi số MHz của tốc độ đồng hồ, nhưng hiện nay tốc độ đồng hồ không còn quan trọng đối với tốc độ của bộ xử lý nữa. Một trong những cách tốt nhất để so sánh các loại bộ xử lý khác nhau là tìm điểm chuẩn đánh giá tính năng trên internet. Hãy cẩn trọng chọn mua bộ xử lý tương thích với bo mạch chủ, tức là phải khít với khe cắm.
Bộ xử lý
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Fujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 16546
Thống kê này được dựa trên 86059 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 84062 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 01 Th06 2018 20:40:50
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Fujitsu OPTERON 2214 bộ xử lý 2,2 GHz Hộp 2 MB L2:
This short summary of the Fujitsu OPTERON 2214 bộ xử lý 2,2 GHz Hộp 2 MB L2 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Fujitsu OPTERON 2214, AMD Opteron, 2,2 GHz, Socket F (1207), 90 nm, 64-bit, 2 MB

Long summary description Fujitsu OPTERON 2214 bộ xử lý 2,2 GHz Hộp 2 MB L2:
This is an auto-generated long summary of Fujitsu OPTERON 2214 bộ xử lý 2,2 GHz Hộp 2 MB L2 based on the first three specs of the first five spec groups.

Fujitsu OPTERON 2214. Họ bộ xử lý: AMD Opteron, Tốc độ bộ xử lý: 2,2 GHz, Đầu cắm bộ xử lý: Socket F (1207). Công suất thoát nhiệt TDP: 95 W, Điện áp lõi của bộ xử lý (AC: dòng điện xoay chiều): 1.3 V

Bộ xử lý
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
AMD Opteron
Tốc độ bộ xử lý *
2,2 GHz
Số lõi bộ xử lý *
2
Đầu cắm bộ xử lý *
Socket F (1207)
Bộ xử lý quang khắc (lithography) *
90 nm
Hộp *
Yes
Model vi xử lý *
2214
Bộ xử lý
Các chế độ vận hành của bộ xử lý *
64-bit
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
2 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Điện
Công suất thoát nhiệt TDP *
95 W
Điện áp lõi của bộ xử lý (AC: dòng điện xoay chiều)
1.3 V
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ vận hành tối đa
72 °C
Customer service details