Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Fujitsu SCALEO P BB 10105 Intel® Celeron® 0,5 GB DDR-SDRAM 160 GB Máy tính cá nhân

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
SCALEO
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
SCALEO P BB 10105
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
LKN:NDL-889210-020
Hạng mục
Máy tính Cá nhân (viết tắt là PC) là các máy tính sử dụng cho mục đích cá nhân. Máy tính cá nhân cần có những bộ phận sau:- Bộ xử lý (CPU), đây là trái tim của máy tính của bạn, nơi mà quá trình xử lý dữ liệu được thực hiện.- Bộ nhớ (RAM), đây là bộ nhớ cực nhanh trong đó dữ liệu tạm thời được lưu trữ trước khi được xử lý bởi bộ xử lý.- Bo mạch chủ, đây là bộ phận kết nối tất cả các phần khác nhau của máy tính của bạn với nhau. Nó thường có một số bộ phận tích hợp như cạc âm thanh giúp máy tính chạy ứng dụng âm thanh, hoặc cạc mạng lưới để kết nối máy tính của bạn với mạng lưới.- Bảng mạch video, đây là bộ phận trong máy tính của bạn chịu trách nhiệm xử lý đồ họa. Các bo mạch chủ Micro ATX thường có một bảng mạch video tích hợp. Các bảng mạch video thường không phù hợp để chơi các trò chơi điện tử, nhưng có thể dùng để xem video.- Ổ cứng, đây là bộ nhớ vĩnh viễn của máy tính của bạn nơi dữ liệu được lưu trữ.- Máy chạy/quay DVD/CD tùy chọn để đọc/ghi đĩa DVD/CD.
Máy tính bàn (PC)/máy tính trạm
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byFujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 10116
Thống kê này được dựa trên 94315 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92187 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 14 Th05 2020 15:40:13
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Fujitsu SCALEO P BB 10105 Intel® Celeron® 0,5 GB DDR-SDRAM 160 GB Máy tính cá nhân:
This short summary of the Fujitsu SCALEO P BB 10105 Intel® Celeron® 0,5 GB DDR-SDRAM 160 GB Máy tính cá nhân data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Fujitsu SCALEO P BB 10105, 2,8 GHz, Intel® Celeron®, 0,5 GB, DDR-SDRAM, 160 GB

Long summary description Fujitsu SCALEO P BB 10105 Intel® Celeron® 0,5 GB DDR-SDRAM 160 GB Máy tính cá nhân:
This is an auto-generated long summary of Fujitsu SCALEO P BB 10105 Intel® Celeron® 0,5 GB DDR-SDRAM 160 GB Máy tính cá nhân based on the first three specs of the first five spec groups.

Fujitsu SCALEO P BB 10105. Tốc độ bộ xử lý: 2,8 GHz, Họ bộ xử lý: Intel® Celeron®. Bộ nhớ trong: 0,5 GB, Loại bộ nhớ trong: DDR-SDRAM. Tổng dung lượng lưu trữ: 160 GB. Sản Phẩm: Máy tính cá nhân

Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lý *
The manufacturer that produced the processor.
Intel
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel® Celeron®
Tốc độ bộ xử lý *
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
2,8 GHz
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong *
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
0,5 GB
Loại bộ nhớ trong *
The type of internal memory such as RAM, GDDR5.
DDR-SDRAM
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ *
The total amount of data that can be stored on the device.
160 GB
Tốc độ ổ cứng
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
7200 RPM
Đồ họa
Bộ nhớ card đồ hoạ tối đa
0,128 GB
Hiệu suất
Sản Phẩm *
The sub-category of the product.
Máy tính cá nhân
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
373 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
200 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
435 mm
Nội dung đóng gói
Màn hình bao gồm *
This product includes a display.
No
X