Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Fujitsu SCENIC E600 P4 3000 512MB 40GB WXPP NL Intel® Pentium® 4 0,5 GB DDR-SDRAM Small Desktop Máy tính cá nhân Windows XP Professional

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
SCENIC
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Scenic E600 P4 3000 512MB 40GB WXPP NL
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
LKN:BNL-655111-037
Hạng mục
Máy tính Cá nhân (viết tắt là PC) là các máy tính sử dụng cho mục đích cá nhân. Máy tính cá nhân cần có những bộ phận sau:- Bộ xử lý (CPU), đây là trái tim của máy tính của bạn, nơi mà quá trình xử lý dữ liệu được thực hiện.- Bộ nhớ (RAM), đây là bộ nhớ cực nhanh trong đó dữ liệu tạm thời được lưu trữ trước khi được xử lý bởi bộ xử lý.- Bo mạch chủ, đây là bộ phận kết nối tất cả các phần khác nhau của máy tính của bạn với nhau. Nó thường có một số bộ phận tích hợp như cạc âm thanh giúp máy tính chạy ứng dụng âm thanh, hoặc cạc mạng lưới để kết nối máy tính của bạn với mạng lưới.- Bảng mạch video, đây là bộ phận trong máy tính của bạn chịu trách nhiệm xử lý đồ họa. Các bo mạch chủ Micro ATX thường có một bảng mạch video tích hợp. Các bảng mạch video thường không phù hợp để chơi các trò chơi điện tử, nhưng có thể dùng để xem video.- Ổ cứng, đây là bộ nhớ vĩnh viễn của máy tính của bạn nơi dữ liệu được lưu trữ.- Máy chạy/quay DVD/CD tùy chọn để đọc/ghi đĩa DVD/CD.
Máy tính bàn (PC)/máy tính trạm
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byFujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 8939
Thống kê này được dựa trên 94393 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92231 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Th04 2019 04:46:39
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Fujitsu SCENIC E600 P4 3000 512MB 40GB WXPP NL Intel® Pentium® 4 0,5 GB DDR-SDRAM Small Desktop Máy tính cá nhân Windows XP Professional:
This short summary of the Fujitsu SCENIC E600 P4 3000 512MB 40GB WXPP NL Intel® Pentium® 4 0,5 GB DDR-SDRAM Small Desktop Máy tính cá nhân Windows XP Professional data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Fujitsu SCENIC E600 P4 3000 512MB 40GB WXPP NL, 3 GHz, Intel® Pentium® 4, 0,5 GB, DDR-SDRAM, 40 GB, Windows XP Professional

Long summary description Fujitsu SCENIC E600 P4 3000 512MB 40GB WXPP NL Intel® Pentium® 4 0,5 GB DDR-SDRAM Small Desktop Máy tính cá nhân Windows XP Professional:
This is an auto-generated long summary of Fujitsu SCENIC E600 P4 3000 512MB 40GB WXPP NL Intel® Pentium® 4 0,5 GB DDR-SDRAM Small Desktop Máy tính cá nhân Windows XP Professional based on the first three specs of the first five spec groups.

Fujitsu SCENIC E600 P4 3000 512MB 40GB WXPP NL. Tốc độ bộ xử lý: 3 GHz, Họ bộ xử lý: Intel® Pentium® 4. Bộ nhớ trong: 0,5 GB, Loại bộ nhớ trong: DDR-SDRAM. Tổng dung lượng lưu trữ: 40 GB. Hệ điều hành cài đặt sẵn: Windows XP Professional. Loại khung: Small Desktop. Sản Phẩm: Máy tính cá nhân. Trọng lượng: 9,5 kg

Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lý *
The manufacturer that produced the processor.
Intel
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel® Pentium® 4
Tốc độ bộ xử lý *
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
3 GHz
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer, except the cache (and possibly other processors).
800 MHz
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong *
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
0,5 GB
Loại bộ nhớ trong *
The type of internal memory such as RAM, GDDR5.
DDR-SDRAM
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ *
The total amount of data that can be stored on the device.
40 GB
Đồ họa
Bộ nhớ card đồ hoạ tối đa
0,064 GB
Ổ quang
Tốc độ đọc DVD
16x
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0 *
Các cổng USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu 480Mb trên giây, và tương thích ngược với các cổng USB 1.1. Bạn có thể kết nối tất cả các loại thiết bị ngoại vi với các cổng này.
6
Số lượng cổng VGA (D-Sub)
Number of VGA (D-Sub) ports (connecting interfaces) in the device. The VGA (D-Sub) connector is a 15 pin connector between a computer and a monitor. It was first introduced in 1987 by IBM.
1
Cổng DVI *
Digital Visual Interface (DVI) is a video display interface to connect a video source to a display device, such as a computer monitor.
No
Số lượng cổng PS/2
Số lượng ổ nối PS/2 cho các bàn phím và chuột. Tên của nó được lấy từ Hệ thống Cá nhân IBM/2.
2
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) *
Number of Ethernet LAN (RJ-45) ports (connecting interfaces) in the device. Ethernet LAN (RJ-45) ports allow a computer to connect to the ethernet.
1
Giắc cắm micro *
The socket where a microphone is connected to the device.
Yes
Đầu ra tai nghe *
Number of sockets /ports where headphones are connected.
1
Cổng ra S/PDIF
S/PDIF (Sony/Philips Digital Interconnect Format) is a digital audio interconnect used in consumer audio equipment over relatively short distances. The signal is transmitted over either a coaxial cable with RCA connectors or a fibre optic cable with TOSLINK connectors.
No
Khe cắm SmartCard
A smart card, chip card, or integrated circuit card (ICC) is any pocket-sized card with embedded integrated circuits. Smart cards can provide identification, authentication, data storage and application processing. Smart card slots can be found in various electronic devices e.g. thin clients.
No
Đầu ra tivi
No
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng chuỗi
The number of serial ports in a computer or peripheral. A serial port is a serial communication physical interface through which information transfers in or out one bit at a time. The term "serial port" usually identifies hardware more or less compliant to the RS-232 standard, intended to interface with a modem or with a similar communication device. In modern computers and peripherals, serial ports have largely been replaced by USBs and other interfaces.
2
Số lượng cổng song song
The number of parallel ports. Parallel ports, also known as printer ports, are a type of interface found on computers (personal and otherwise) for connecting peripherals. In computing, a parallel port is a parallel communication physical interface. Parallel ports were common in the 1980s and '90s (mostly conforming to industry standard IEEE 1284) but are now being replaced by USBs and other ports.
1
Thiết kế
Loại khung *
Danh mục các loại khung sẵn có và khả năng nối dài của chúng nếu có. 1 đơn vị (1U) bằng 1.75 insơ (4,45cm).
Small Desktop
Hiệu suất
Chipset bo mạch chủ
The chipset connects the microprocessor to the rest of the motherboard.
Intel® 865G
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
AC’97
Sản Phẩm *
The sub-category of the product.
Máy tính cá nhân
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn *
Type of operating system on a device e.g. IOS on Apple devices, Android for mobile devices.
Windows XP Professional
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Drivers & Utilities, Siemens DeskView, F-Secure Anti-Virus
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
350 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
383 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
95 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
9,5 kg
Nội dung đóng gói
Màn hình bao gồm *
This product includes a display.
No
Các đặc điểm khác
Tốc độ đọc CD
The speed the CD can be read at by the device. It is given in multiples of the original standard's speed which has a transfer rate of 150KB per second. Newest technologies can have a rate as high as 72x.
48x
Tốc độ ghi CD
48x
Tốc độ ghi lại CD
24x
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet/Fast Ethernet/Gigabit Ethernet
X