Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Fujitsu LIFEBOOK S7010 Cent1700 512MB 60GB WXP 35,8 cm (14.1") 1024 x 768 pixels 0,5 GB

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
LIFEBOOK
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
LifeBook S7010 Cent1700 512MB 60GB WXP
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
LKN:BEL-144100-014
Hạng mục
Máy tính xách tay là một máy tính có thể mang theo được. Khi bạn tìm kiếm một loại máy tính xách tay phù hợp, bạn cần phải biết bạn sẽ làm việc với máy tính ở đâu. Bạn có muốn làm việc với máy tính trên đường? Hãy chọn một mẫu máy tính xách tay với một bộ xử lý tiết kiệm năng lượng "di động" đặc biệt, một bộ pin tốt và một màn hình nhỏ vừa phải. Máy tính này sẽ giúp bạn làm việc được lâu hơn với cùng một bộ pin và tránh sử dụng màn hình lớn tiêu tốn nhiều năng lượng pin. Hoặc bạn sẽ chỉ sử dụng máy tính xách tay ở những nơi có ổ cắm điện? Nếu vậy bạn hãy chọn một bộ xử lý màn hình nền (công suất xử lý cao hơn mà chi phí lại rẻ hơn) và một bộ pin bình thường, sự lựa chọn này sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí rất nhiều để mua màn hình lớn hơn, bạn sẽ làm việc nhanh hơn vì bạn có thể quan sát được nhiều thông tin cùng lúc và rất tốt cho đa phương tiện!
Máy tính xách tay
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byFujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 8051
Thống kê này được dựa trên 94413 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92274 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Th04 2019 04:46:36
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Fujitsu LIFEBOOK S7010 Cent1700 512MB 60GB WXP 35,8 cm (14.1") 1024 x 768 pixels 0,5 GB:
This short summary of the Fujitsu LIFEBOOK S7010 Cent1700 512MB 60GB WXP 35,8 cm (14.1") 1024 x 768 pixels 0,5 GB data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Fujitsu LIFEBOOK S7010 Cent1700 512MB 60GB WXP, 1,7 GHz, 35,8 cm (14.1"), 1024 x 768 pixels, 0,5 GB, 60 GB

Long summary description Fujitsu LIFEBOOK S7010 Cent1700 512MB 60GB WXP 35,8 cm (14.1") 1024 x 768 pixels 0,5 GB:
This is an auto-generated long summary of Fujitsu LIFEBOOK S7010 Cent1700 512MB 60GB WXP 35,8 cm (14.1") 1024 x 768 pixels 0,5 GB based on the first three specs of the first five spec groups.

Fujitsu LIFEBOOK S7010 Cent1700 512MB 60GB WXP. Tốc độ bộ xử lý: 1,7 GHz. Kích thước màn hình: 35,8 cm (14.1"), Độ phân giải màn hình: 1024 x 768 pixels. Bộ nhớ trong: 0,5 GB. Tổng dung lượng lưu trữ: 60 GB, Loại ổ đĩa quang: DVD-ROM. Trọng lượng: 1,75 kg

Màn hình
Kích thước màn hình *
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
35,8 cm (14.1")
Độ phân giải màn hình *
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1024 x 768 pixels
Tỉ lệ màn hình
The aspect ratio is the ratio of the width of a shape to its height. For example, 4:3 is common for standard displays and 16:9 is the ratio for Widescreen TV.
4:3
Tỷ lệ tương phản (điển hình)
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
750:1
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý *
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
1,7 GHz
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
2 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer, except the cache (and possibly other processors).
400 MHz
Chipset bo mạch chủ
The chipset connects the microprocessor to the rest of the motherboard.
Intel® 855GME
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong *
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
0,5 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ *
The total amount of data that can be stored on the device.
60 GB
Tốc độ ổ cứng
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
4200 RPM
Loại ổ đĩa quang *
Loại ổ đĩa quang
DVD-ROM
Âm thanh
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
SoundBlaster Pro compatible
Số lượng loa gắn liền
2
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet/Fast Ethernet/Gigabit Ethernet/IEEE 802.11b/IEEE 802.11g/Bluetooth
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
1 x infrared - IrDA 3 x Hi-Speed USB - 4 PIN USB Type A 1 x IEEE 1394 (FireWire) 1 x network - Ethernet 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T - RJ-45 1 x modem - phone line - RJ-11 1 x display / video - VGA - 15 pin HD D-Sub (HD-15) 1 x headphones - output - mini-phone stereo 3.5 mm 1 x microphone - input - mini-phone mono 3.5 mm 1 x audio - line-In - mini-phone stereo 3.5 mm 1 x docking / port replicator
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Driver and Utility, Adobe Acrobat Reader 6, Norton Ghost 2003, Nero 6, Security panel application, Odyssey, Intervideo WinDVD 5, WIDCOMM BTW, F-Secure Antivirus
Pin
Dung lượng pin
A measure of the charge stored by the battery. Determined by the mass of active material contained in the battery.
4800 mAh
Tuổi thọ pin (tối đa)
Tuổi thọ tối đa của pin tính bằng tiếng đồng hồ. Mobile Mark™ (2002) là tiêu chuẩn thường được dùng để kiểm tra so sánh tuổi thọ pin. Trong một số trường hợp tuổi thọ pin có thể được kéo dài thêm bằng cách thêm pin.
5,3 h
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
5 - 35 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
20 - 85 phần trăm
Chứng nhận
Chứng nhận
CE, EPA Energy Star, GS, CB
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
1,75 kg
Ổ cứng
Loại ổ đĩa cứng
UDMA 100
Các đặc điểm khác
Chức năng bảo vệ
Kensington Lock support, administrator password, hard drive password, Smart Card security, wake on LAN, security panel with PIN code
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
306 x 247 x 32 mm
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay. Trong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
LCD
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows XP Professional
Modem nội bộ
Device inside a computer, cash register etc. that enables it to communicate over a network.
Yes
Tốc độ bộ điều giải (modem)
The speed at which data is transferred by a modem.
56 Kbit/s
X