Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Epson LQ-2180 máy in kim 480 cps

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Epson
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
LQ-2180
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C11C272152
Hạng mục
Máy in kim hay máy in gõ là loại máy in với đầu in thực hiện việc in bằng cách gõ một dải băng vải nhúng mực vào giấy, rất giống với máy chữ. Nhưng không giống như máy chữ, chữ được kéo ra khỏi ma trận điểm bao gồm các kim, và vì vậy có thể tạo được các loại phông khác nhau và đồ họa tùy ý. Vì sự in được thực hiện bằng áp lực cơ học, các máy in này có thể tạo bản sao bằng giấy than.
Máy in kim
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Epson: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 29949
Thống kê này được dựa trên 86417 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 84442 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Th04 2019 06:44:24
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Epson LQ-2180 máy in kim 480 cps:
This short summary of the Epson LQ-2180 máy in kim 480 cps data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Epson LQ-2180, A3 (297 x 420 mm), 480 cps, 360 cps, 20 cpi, 5 bản sao, Code 39,POSTNET,UPC-A,UPC-E

Long summary description Epson LQ-2180 máy in kim 480 cps:
This is an auto-generated long summary of Epson LQ-2180 máy in kim 480 cps based on the first three specs of the first five spec groups.

Epson LQ-2180. Khổ in tối đa: A3 (297 x 420 mm). Tốc độ in tối đa: 480 cps, Tốc độ in bình thường: 360 cps, Mật độ ký tự: 20 cpi. Đầu in: 24-pin, Hướng in: Hai chiều. Kích cỡ bộ đệm: 64 KB. Tuổi thọ đầu in: 400 triệu ký tự, Tuổi thọ của ruybăng: 8 triệu ký tự, Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF): 10000 h

Chất lượng in
Màu sắc *
No
Khổ in tối đa
A3 (297 x 420 mm)
In
Tốc độ in tối đa *
Tốc độ in tối đa tính bằng số ký tự trên mỗi phút.
480 cps
Tốc độ in bình thường
360 cps
Mật độ ký tự
20 cpi
Số bản sao chép tối đa
5 bản sao
Mã vạch gắn liền
Code 39,POSTNET,UPC-A,UPC-E
Kỹ thuật in
Đầu in *
24-pin
Hướng in
Hai chiều
Bộ nhớ
Kích cỡ bộ đệm *
64 KB
Độ bền
Tuổi thọ đầu in
400 triệu ký tự
Tuổi thọ của ruybăng
8 triệu ký tự
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF)
Mẫu thống kê dùng để biểu thị độ tin cậy của sản phẩm/cơ chế; thể hiện bằng số giờ và phần trăm của chu trình hoạt động. Con số này (tính bằng giờ) không biểu thị thời gian trung bình trước khi một đơn vị/cơ chế không thực hiện được hoạt động.
10000 h
Sự phát ra âm thanh
Mức độ ồn
55 dB
Điện
Tiêu thụ năng lượng
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
52 W
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
13 kg
Chứng nhận
Chứng nhận Energy Star *
Yes
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
268 x 639 x 402 mm
Công nghệ kết nối
Có dây
Bao gồm phông chữ
Roman, Sans Serif, Courier, Prestige, Script, Script C, Orator, Orator S, OCR-B
Độ dày phương tiện
0.39 mm
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
IEEE 1284
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
101.6 - 406.4 mm, 101-420 mm - 420 mm
Trọng lượng phương tiện được hỗ trợ
90 g/m²
Quốc gia Distributor
Danmark 1 distributor(s)
Customer service details