Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

DYMO LabelPOINT 150 máy in nhãn Nhiệt trực tiếp D1 ABC

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
DYMO
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
LabelPOINT 150
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
S0718940 show
Show alternative article codes used in the online market place
Hạng mục
Tạo nhãn mác của riêng bạn với kiểu dáng chuyên nghiệp một cách nhanh chóng và thuận tiện với những máy in nhãn này!
Máy in nhãn
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byDYMO: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 26454
Thống kê này được dựa trên 94302 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92172 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 03 Th06 2018 14:00:39
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description DYMO LabelPOINT 150 máy in nhãn Nhiệt trực tiếp D1 ABC:
This short summary of the DYMO LabelPOINT 150 máy in nhãn Nhiệt trực tiếp D1 ABC data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

DYMO LabelPOINT 150, ABC, D1, Nhiệt trực tiếp, 8 mm/s, AAA, Màu xanh lơ

Long summary description DYMO LabelPOINT 150 máy in nhãn Nhiệt trực tiếp D1 ABC:
This is an auto-generated long summary of DYMO LabelPOINT 150 máy in nhãn Nhiệt trực tiếp D1 ABC based on the first three specs of the first five spec groups.

DYMO LabelPOINT 150. Bố cục bàn phím: ABC. Loại băng: D1. Công nghệ in: Nhiệt trực tiếp, Tốc độ in: 8 mm/s. Loại pin: AAA. Màu sắc sản phẩm: Màu xanh lơ

In
Công nghệ in *
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
Nhiệt trực tiếp
Tốc độ in *
The maximum speed at which a printer can print.
8 mm/s
Cổng giao tiếp
Kết nối với máy tính
The device is or can be connected to a PC.
No
Hiệu suất
Số kiểu hộp
5
Chiều dài cố định
Yes
Số phông chữ
3
Loại băng
Type of tape used e.g. TZ, Video8.
D1
Cắt băng
Thủ công
Số kiểu
7
Số dòng in tối đa
2
Gạch dưới
Yes
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu xanh lơ
Màn hình hiển thị *
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay. Trong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
LCD
Bố cục bàn phím
The type of keys on a keyboard, and their position on the keyboard. This can differ from country to country.
ABC
Điện
Loại pin
Mô tả pin đi kèm với sản phẩm
AAA
Số lượng pin sạc/lần
The number of batteries that can be used with the product.
5
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng
The measurement or extent of something from side to side.
103 mm
Độ dày
The distance from the front to the back of something.
183 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
271 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
654 g
Thông số đóng gói
Chiều rộng của kiện hàng
The distance from one side of the packaging to the other.
283 mm
Chiều sâu của kiện hàng
The distance from the front to the back of the packaging.
383 mm
Chiều cao của kiện hàng
The distance from the top to the bottom of the packaging.
316 mm
Các đặc điểm khác
Cỡ băng
Khổ băng tính bằng mm, hoặc các khổ băng hỗ trợ bằng thiết bị.
1,2 cm
Loại nhãn
9, 12mm
Xem trước khi in
Yes
Bộ nhớ nhãn
3 nhãn
Nhãn hiệu Hình ảnh Mã sản phẩm Sản phẩm Kho hàng Giá thành từ
DYMO LabelPOINT 350 máy in nhãn D1 ABC DYMO LabelPOINT 350 máy in nhãn D1 ABC
(show image)
S0719020 LabelPOINT 350