Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

D-Link DWL-P50 Power over Ethernet (PoE) Adapter 100 Mbit/s

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
D-Link
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
DWL-P50 Power over Ethernet (PoE) Adapter
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
DWL-P50 show
Show alternative article codes used in the online market place
GTIN (EAN/UPC) :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
0790069271038
Hạng mục
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
Bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byD-Link: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 145952
Thống kê này được dựa trên 94222 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92080 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 16 Th01 2020 08:58:55
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description D-Link DWL-P50 Power over Ethernet (PoE) Adapter 100 Mbit/s:
This short summary of the D-Link DWL-P50 Power over Ethernet (PoE) Adapter 100 Mbit/s data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

D-Link DWL-P50 Power over Ethernet (PoE) Adapter, Có dây, USB, 100 Mbit/s

Long summary description D-Link DWL-P50 Power over Ethernet (PoE) Adapter 100 Mbit/s:
This is an auto-generated long summary of D-Link DWL-P50 Power over Ethernet (PoE) Adapter 100 Mbit/s based on the first three specs of the first five spec groups.

D-Link DWL-P50 Power over Ethernet (PoE) Adapter. Công nghệ kết nối: Có dây, Giao diện chủ: USB. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 100 Mbit/s

Cổng giao tiếp
Công nghệ kết nối *
The technology that enables connectivity of the device, e.g. wired or wireless.
Có dây
Giao diện chủ *
Mô tả giao diện chủ của các sản phẩm
USB
hệ thống mạng
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa *
Tốc độ tối đa mà dữ liệu có thể được truyền từ một thiết bị sang một thiết bị khác.
100 Mbit/s
Thiết kế
Chứng nhận
• FCC Class B • CE • C-Tick • UL
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-10 - 70 °C
Nhãn hiệu Hình ảnh Mã sản phẩm Sản phẩm Kho hàng Giá thành từ
D-Link DEM-422XT 10Gigabit XFP (10GBASE-LR) 10000 Mbit/s D-Link DEM-422XT 10Gigabit XFP (10GBASE-LR) 10000 Mbit/s
(show image)
DEM-422XT DEM-422XT 10Gigabit XFP (10GBASE-LR) 0,00
(excl. VAT)
0 (incl. VAT)
Quốc gia Distributor
Nederland 2 distributor(s)
United Kingdom 5 distributor(s)
Portugal 1 distributor(s)
España 2 distributor(s)
France 3 distributor(s)
Magyarország 2 distributor(s)
Italia 2 distributor(s)
Sverige 2 distributor(s)
Deutschland 4 distributor(s)
Österreich 1 distributor(s)
Czech Republic 2 distributor(s)
Danmark 3 distributor(s)
Belgium 1 distributor(s)
Norway 1 distributor(s)
Switzerland 1 distributor(s)
Polska 1 distributor(s)
Australia 1 distributor(s)