Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

D-Link Copper Gigabit CardBus Adapter 1000 Mbit/s

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
D-Link
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Copper Gigabit CardBus Adapter
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
DGE-660TD
Hạng mục
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
Bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byD-Link: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 61667
Thống kê này được dựa trên 94478 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92328 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Th04 2019 04:46:54
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description D-Link Copper Gigabit CardBus Adapter 1000 Mbit/s:
This short summary of the D-Link Copper Gigabit CardBus Adapter 1000 Mbit/s data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

D-Link Copper Gigabit CardBus Adapter, Có dây, cạc bus, 1000 Mbit/s

Long summary description D-Link Copper Gigabit CardBus Adapter 1000 Mbit/s:
This is an auto-generated long summary of D-Link Copper Gigabit CardBus Adapter 1000 Mbit/s based on the first three specs of the first five spec groups.

D-Link Copper Gigabit CardBus Adapter. Công nghệ kết nối: Có dây, Giao diện chủ: cạc bus. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 1000 Mbit/s

Cổng giao tiếp
Công nghệ kết nối *
The technology that enables connectivity of the device, e.g. wired or wireless.
Có dây
Giao diện chủ *
Mô tả giao diện chủ của các sản phẩm
cạc bus
hệ thống mạng
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa *
Tốc độ tối đa mà dữ liệu có thể được truyền từ một thiết bị sang một thiết bị khác.
1000 Mbit/s
Giao thức liên kết dữ liệu
Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet
Thiết kế
Hệ số hình dạng
Mô tả các đặc tính; và/hoặc kích cỡ của sản phẩm; bao gồm loại.
Cắm
Chứng nhận
FCC Class B, CE mark Class B, VCCI-B
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-10 - 70 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
10 - 90 phần trăm
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)
5 - 90 phần trăm
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 98SE, Me Microsoft Windows 2000 Microsoft Windows XP
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng
The measurement or extent of something from side to side.
53 mm
Độ dày
The distance from the front to the back of something.
84 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
4 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
44 g
Các đặc điểm khác
Loại khe cắm
CardBus Type II
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
53 x 84 x 4 mm
Quốc gia Distributor
Chile 1 distributor(s)