Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

D-Link DGE-528T bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng Ethernet 2000 Mbit/s Nội bộ

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
D-Link
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
DGE-528T
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
DGE-528T
GTIN (EAN/UPC) :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
0790069263552
Hạng mục
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
Bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byD-Link: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 329910
Thống kê này được dựa trên 94254 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 92114 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 21 Th11 2019 15:39:12
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description D-Link DGE-528T bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng Ethernet 2000 Mbit/s Nội bộ:
This short summary of the D-Link DGE-528T bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng Ethernet 2000 Mbit/s Nội bộ data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

D-Link DGE-528T, Nội bộ, Có dây, PCI, Ethernet, 2000 Mbit/s, Màu xanh lá cây

Long summary description D-Link DGE-528T bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng Ethernet 2000 Mbit/s Nội bộ:
This is an auto-generated long summary of D-Link DGE-528T bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng Ethernet 2000 Mbit/s Nội bộ based on the first three specs of the first five spec groups.

D-Link DGE-528T. Nội bộ. Công nghệ kết nối: Có dây, Giao diện chủ: PCI, Giao diện: Ethernet. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 2000 Mbit/s. Màu sắc sản phẩm: Màu xanh lá cây

Cổng giao tiếp
Công nghệ kết nối *
The technology that enables connectivity of the device, e.g. wired or wireless.
Có dây
Giao diện chủ *
Mô tả giao diện chủ của các sản phẩm
PCI
Giao diện *
Các cổng giao diện để nối các phần của thiết bị. USB (Universal Serial Bus) đã trở thành một giao diện hữu tuyến phổ biến nhất để kết nối ngoại vi. USB 2.0 hỗ trợ tốc độ lên tới 480 Mbit/giây (USB 1: 12 Mbit/giây). Giao diện FireWire cũng được biết đến như chuẩn IEEE 1394. IDE nâng cao (EIDE) đôi khi được đề cập đến là ATA Nhanh, IDE Nhanh hoặc ATA-2.
Ethernet
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)
Number of Ethernet LAN (RJ-45) ports (connecting interfaces) in the device. Ethernet LAN (RJ-45) ports allow a computer to connect to the ethernet.
1
hệ thống mạng
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa *
Tốc độ tối đa mà dữ liệu có thể được truyền từ một thiết bị sang một thiết bị khác.
2000 Mbit/s
Tiêu chuẩn hệ thống mạng *
The way in which the network is working, e.g. IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g.
IEEE 802.1p,IEEE 802.1Q,IEEE 802.3,IEEE 802.3ab,IEEE 802.3u,IEEE 802.3x
Kết nối mạng Ethernet / LAN
An Ethernet LAN (Local Area Network) interface is present, for a wired conection via a cable.
Yes
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet
The different speed levels of the Ethernet LAN connection.
10,100,1000 Mbit/s
Công nghệ cáp
Loại thực hiện công nghệ cáp; bao gồm loại sợi và cáp
10/100/1000BaseT(X)
Song công hoàn toàn (Full duplex)
Một hệ thống song công hoàn toàn cho phép truyền thông cả hai chiều, và không giống như hệ bán song công, cho phép việc truyền thông xảy ra đồng thời.
Yes
Giao thức liên kết dữ liệu
CSMA/CD
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu xanh lá cây
Nội bộ *
Thiết bị được tích hợp, hoặc cần được tích hợp (Có/Không). Không, tức là thiết bị được nối ra ngoài bằng vô tuyến hoặc hữu tuyến.
Yes
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Biểu thị sản phẩm máy tính cá nhân này có hỗ trợ ""cắm là chạy"" không (cắm là chạy= phần cứng hoặc phần mềm sau khi được cài đặt (""cắm vào"") có thể hoạt động được ngay (""chạy""), đối lập với phần cứng hoặc phần mềm yêu cầu cấu hình)"
Yes
Chỉ thị điốt phát quang (LED)
Yes
Chứng nhận
FCC Class B, CE, ICES-003
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 50 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-25 - 55 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
5 - 90 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)
5 - 90 phần trăm
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Windows vesions wich can be used with the device.
Windows 2000,Windows 2000 Professional,Windows 7 Home Basic,Windows 7 Home Basic x64,Windows 7 Home Premium x64,Windows 7 Professional,Windows 7 Professional x64,Windows 7 Starter,Windows 7 Starter x64,Windows 7 Ultimate,Windows 7 Ultimate x64,Windows 98,Windows ME,Windows NT,Windows Vista Enterprise,Windows Vista Enterprise x64,Windows Vista Home Basic,Windows Vista Home Basic x64,Windows Vista Home Premium,Windows Vista Home Premium x64,Windows Vista Ultimate,Windows Vista Ultimate x64,Windows XP Home,Windows XP Home x64,Windows XP Professional,Windows XP Professional x64
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Mac operating systems e.g. OS X can be used with the device.
Mac OS X 10.2 Jaguar, Mac OS X 10.3 Panther, Mac OS X 10.4 Tiger
Hệ điều hành Linux được hỗ trợ
8 RT. Linux (9.4, 9.5), Red Hat Enterprise Linux 5.0 (supported with a pre-built package); SUSE Linux (10.3, 11.0, 11, 11.1, 11.2), Fedora (9, 9.0, 10, 10.0, 11.0, 11, 12, 12.0), Ubuntu (8.04, 8.04.1, 8.04.2, 8.10, 9.04, 9.10, 10.04), Debian (5.0, 5.0.1, 5.0.2, 5.0.3)
Yes
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Các hệ điều hành khác được hỗ trợ
DOS,Novell NetWare 5.x,Novell NetWare 6.x
Thông số đóng gói
Chiều rộng của kiện hàng
The distance from one side of the packaging to the other.
208 mm
Chiều sâu của kiện hàng
The distance from the front to the back of the packaging.
137 mm
Chiều cao của kiện hàng
The distance from the top to the bottom of the packaging.
36 mm
Trọng lượng thùng hàng
Weight of the packaged product.
150 g
Các số liệu kích thước
Khối lượng tịnh thùng carton vận chuyển
7,6 kg
Chiều dài thùng cạc tông vận chuyển
39,5 cm
Chiều cao thùng cạc tông vận chuyển
43,5 cm
Chiều rộng thùng cạc tông vận chuyển
29 cm
Số lượng mỗi thùng cạc tông vận chuyển
40 pc(s)
Tổng khối lượng thùng carton vận chuyển
8,98 kg
Trọng lượng cả bì pallet (hàng không)
344,5 kg
Số thùng trên mỗi pallet (hàng không)
36
Số lượng trên mỗi pallet (hàng không)
1440 pc(s)
Chiều cao pallet (hàng không)
193,5 cm
Trọng lượng cả bì pallet (hàng hải)
344,5 kg
Số thùng trên mỗi pallet (hàng hải)
36
Số lượng trên mỗi pallet (hàng hải)
1440 pc(s)
Chiều cao pallet (hàng hải)
193,5 cm
Chiều rộng pa-lét
120 cm
Chiều dài pa-lét
110 cm
Quốc gia Distributor
Nederland 3 distributor(s)
United Kingdom 9 distributor(s)
Portugal 1 distributor(s)
España 3 distributor(s)
France 4 distributor(s)
Magyarország 3 distributor(s)
Italia 3 distributor(s)
Sverige 3 distributor(s)
Deutschland 9 distributor(s)
Österreich 2 distributor(s)
Czech Republic 1 distributor(s)
Chile 1 distributor(s)
Perú 1 distributor(s)
Danmark 2 distributor(s)
Belgium 3 distributor(s)
Norway 1 distributor(s)
Switzerland 2 distributor(s)
Suomi 1 distributor(s)
Australia 1 distributor(s)