Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
D-Link
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
DFE-650TX
Hạng mục
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by D-Link: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 14755
Thống kê này được dựa trên 74536 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 72815 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 29 Th03 2017 11:06:44
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Bảo hành: Lifetime warranty
Long product name D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng :
The short editorial description of D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng

D-Link DFE 650tx - Network adapter - PC Card - EN, Fast EN - 10Base-T, 100Base-TX - 100 Mbps
Thêm >>>

D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng:
The official marketing text of D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng as supplied by the manufacturer
The D-Link DFE-650TX Series is a Dual Speed Ethernet/Fast Ethernet 10/100Mbps PCMCIA card for notebook computers. It allows users to easily connect to a network and share databases and resources in diverse environments. It is engineered to unleash the power of todays notebooks and turn them into robust stations or servers.

The cards single connector connects to either 10Base-T Ethernet or 100Base-TX Fast Ethernet completely without any need to set configuration. It detects the connected hubs capability and auto-negotiates to use the highest available speed. Full/half duplex operation is auto-detected in both 10Base-T and 100Base-TX modes. In full duplex, the notebook is connected to a switch in a dedicated segment. With transmission and reception taking place simultaneously, data transfer is doubled. Mobile users can thus hook to a network and turn their notebooks into power servers. The card auto-detects IRQs and I/O addresses available in the notebook. Together with the hot-swap support, this feature brings a lot of convenience to DOS and Windows users without Win 95 installed. The card is compatible with all major notebook, sub-notebook and palmtop PCs, supports the main Socket and Card Services and provides driver programs for all popular networking operating systems. It also supports all major network operating systems, including NetWare, Windows NT, Windows 95 and Unix.
Short summary description D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng:
This short summary of the D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit, 0,0107 Gbit/s, 30 g, 10 - 90 phần trăm, 54 x 85 x 5 mm
Long summary description D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng :

D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit. Tốc độ truyền dữ liệu: 0,0107 Gbit/s. Trọng lượng: 30 g. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 54 x 85 x 5 mm

This is an auto-generated long summary of D-Link Dlink F+ENet PCCard RJ45 16bit bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Băng tần
Tốc độ truyền dữ liệu
Tốc độ tại đó dữ liệu có thể được truyền MC; biểu thị bằng đơn vị trên giây; có thể biến đổi theo cấu hình mạng lưới
0,0107 Gbit/s
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
30 g
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
10 - 90 phần trăm
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
54 x 85 x 5 mm
X