Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Canon PowerShot A85 4Mpix+Battery NB4-200 3 MP

X
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Canon
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
PowerShot
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
PowerShot A85 4Mpix+Battery NB4-200
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
9367A014+NB4-200
Hạng mục
Với một máy ảnh kỹ thuật số tất cả các ảnh bạn chụp sẽ được lưu dưới dạng kỹ thuật số, có nghĩa là bạn có thể xem ảnh ngay sau khi chụp và có thể chụp bao nhiêu ảnh tùy thích, mà không phải mua các cuộn phim mới. Việc chuyển ảnh từ máy ảnh sang máy tính cũng dễ dàng, có thể làm tại nhà hoặc tại cửa hàng và biên soạn ảnh trước khi in. Một khi ảnh ở trong máy tính của bạn, bạn có thể chia sẻ ảnh với cả thế giới bằng cách tải ảnh lên mạng, hoặc gửi qua thư điện tử cho bạn bè.
Máy ảnh kỹ thuật số
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created byCanon: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Xem sản phẩm: 14884
Thống kê này được dựa trên 91383 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 89327 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày: 04 Apr 2019 04:46:40
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm>>>
Short summary description Canon PowerShot A85 4Mpix+Battery NB4-200 3 MP:
This short summary of the Canon PowerShot A85 4Mpix+Battery NB4-200 3 MP data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.

Canon PowerShot A85 4Mpix+Battery NB4-200, 3 MP, 3x, 200 g

Long summary description Canon PowerShot A85 4Mpix+Battery NB4-200 3 MP:
This is an auto-generated long summary of Canon PowerShot A85 4Mpix+Battery NB4-200 3 MP based on the first three specs of the first five spec groups.

Canon PowerShot A85 4Mpix+Battery NB4-200. Megapixel: 3 MP. Zoom quang: 3x, Zoom số: 3,6x. Độ phân giải video tối đa: 640 x 480 pixels. Kích thước màn hình: 4,57 cm (1.8"). Trọng lượng: 200 g

Chất lượng ảnh
Megapixel *
MegaPixels: Số lượng (tính bằng triệu) của các phần tử ảnh nhạy sáng, hay còn gọi là điểm ảnh, thực sự được bộ cảm biến của máy ảnh (CCD) sử dụng để ghi lại ánh sáng, và được phản ánh tới số điểm ảnh được ghi cuối cùng lưu trong thẻ nhớ.
3 MP
Hệ thống ống kính
Zoom quang *
Biểu thị công suất zoom quang, số lần ảnh có thể được phóng to với đặc tính quang học của máy ảnh.
3x
Zoom số *
Biểu thị công suất zoom kỹ thuật số, số lần ảnh được phóng to nhờ công nghệ kỹ thuật số.
3,6x
Đèn nháy
Các chế độ flash *
Giảm mắt đỏ
Phim
Quay video *
Yes
Độ phân giải video tối đa *
640 x 480 pixels
Màn hình
Màn hình hiển thị *
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay. Trong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
LCD
Kích thước màn hình *
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
4,57 cm (1.8")
Pin
Công nghệ pin *
Nickel-Metal Hydride (NiMH)
Yêu cầu về nguồn điện
4x Size-AA Alkaline or NiMH Batteries
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
0 - 40 °C
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
10 - 90 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
200 g
Nội dung đóng gói
Phần mềm tích gộp
ZoomBrowser EX (PhotoRecord) / ImageBrowser PhotoStitch TWAIN (Windows 98 / 2000), WIA (Windows Me) ArcSoft PhotoImpression, ArcSoft VideoImpression
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
101 x 64 x 31,5 mm
Giao diện
Các cổng giao diện để nối các phần của thiết bị. USB (Universal Serial Bus) đã trở thành một giao diện hữu tuyến phổ biến nhất để kết nối ngoại vi. USB 2.0 hỗ trợ tốc độ lên tới 480 Mbit/giây (USB 1: 12 Mbit/giây). Giao diện FireWire cũng được biết đến như chuẩn IEEE 1394. IDE nâng cao (EIDE) đôi khi được đề cập đến là ATA Nhanh, IDE Nhanh hoặc ATA-2.
USB
Nén dữ liệu
JPEG, DPOF
Hệ thống ống kính
Loại ống kính trong sản phẩm này, biểu thị bằng các đặc tính của nó bao gồm ống kính, khả năng zoom, tiêu cự, tiêu cự tương đương 35mm, và biên độ mở.
9 elements in 7 groups (1 aspherical element)
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Windows 98(including SE) / 2000 / Me / XP OS 9.0 – 9.2, OS X v10.1 - v10.3
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
USB (Mini-B, PTP) PictBridge A/V output (PAL/NTSC)
Customer service details
Array