X

Icecat the open catalog

Add to compare
You can only compare products that are fully described in the Icecat standard format, and belong to the same category.
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Toshiba
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
Tecra
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Tecra 8200 PIII900/128/20/14.1TFT/CD
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
PT820E-0279C
Hạng mục :
Máy tính xách tay là một máy tính có thể mang theo được. Khi bạn tìm kiếm một loại máy tính xách tay phù hợp, bạn cần phải biết bạn sẽ làm việc với máy tính ở đâu. Bạn có muốn làm việc với máy tính trên đường? Hãy chọn một mẫu máy tính xách tay với một bộ xử lý tiết kiệm năng lượng "di động" đặc biệt, một bộ pin tốt và một màn hình nhỏ vừa phải. Máy tính này sẽ giúp bạn làm việc được lâu hơn với cùng một bộ pin và tránh sử dụng màn hình lớn tiêu tốn nhiều năng lượng pin. Hoặc bạn sẽ chỉ sử dụng máy tính xách tay ở những nơi có ổ cắm điện? Nếu vậy bạn hãy chọn một bộ xử lý màn hình nền (công suất xử lý cao hơn mà chi phí lại rẻ hơn) và một bộ pin bình thường, sự lựa chọn này sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí rất nhiều để mua màn hình lớn hơn, bạn sẽ làm việc nhanh hơn vì bạn có thể quan sát được nhiều thông tin cùng lúc và rất tốt cho đa phương tiện!
máy tính xách tay
Data-sheet quality: created by Toshiba
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Toshiba: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th09 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 22 Th10 2015 16:03:32
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 14537
Thống kê này được dựa trên 63293 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-09-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61620 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Toshiba Tecra 8200 PIII900/128/20/14.1TFT/CD:
This short summary of the Toshiba Tecra 8200 PIII900/128/20/14.1TFT/CD data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Toshiba Tecra Tecra 8200 PIII900/128/20/14.1TFT/CD, 5 - 35 °C, -20 - 65 °C, 20 - 80 phần trăm, -60 - 3,000 m, -60 - 10,000 m, 1.0b
Long summary description Toshiba Tecra 8200 PIII900/128/20/14.1TFT/CD:
This is an auto-generated long summary of Toshiba Tecra 8200 PIII900/128/20/14.1TFT/CD based on the first three specs of the first five spec groups.
Toshiba Tecra Tecra 8200 PIII900/128/20/14.1TFT/CD. Tần số bộ xử lý: 0,9 GHz, Hãng sản xuất bộ xử lý: Intel. Giao diện ổ cứng: EIDE/ATA, Tốc độ ổ cứng: 4200 RPM. Kích thước chéo của màn hình: 35,6 cm (14"), Độ phân giải màn hình: 1024 x 768 pixels, Kích thước điểm ảnh chính của màn hình: 0,28 x 0,28 mm. Bộ nhớ card đồ hoạ tối đa: 0,016 GB. Sự tản điện của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều: 60 W, Dòng điện đầu ra của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều: 4 A, Điện áp đầu ra của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều: 15 V
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý*
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
0,9 GHz
Hãng sản xuất bộ xử lý
The manufacturer that produced the processor.
Intel
Bộ nhớ
Tốc độ truy cập bộ nhớ trong
10 ns
Ổ cứng
Bộ đệm dữ liệu ổ cứng (PIO 4 chế độ)
16,6 MB
Chiều cao ổ cứng
9,5 mm
Dung lượng
Giao diện ổ cứng
The way that a hard disk drive (HDD) is connected to the rest of the computer through a 'bus' such as ATA or SCSI.
EIDE/ATA
Tốc độ ổ cứng
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
4200 RPM
Màn hình
Kích thước màn hình*
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
35,6 cm (14")
Độ phân giải màn hình*
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1024 x 768 pixels
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh
Đây là thông số của một ống ảnh biểu thị khoảng cách ngắn nhất giữa hai chấm của cùng một màu. Nguyên lý: khoảng cách giữa các chấm càng nhỏ thì ảnh càng nét.
0,28 x 0,28 mm
Độ sáng của màn hình tinh thể lỏng (pin, bán sáng)
10 cd/m²
Độ sáng của màn hình tinh thể lỏng (pin, cực sáng)
60 cd/m²
Độ sáng của màn hình tinh thể lỏng (pin, bán sáng)
130 cd/m²
Độ sáng của màn hình tinh thể lỏng (bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều, sáng)
90 cd/m²
Độ sáng của màn hình tinh thể lỏng (bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều, cực sáng)
10 cd/m²
Đồ họa
Bộ nhớ card đồ hoạ tối đa
0,016 GB
Phim
Bus bộ nhớ card đồ họa
64 bit
Tốc độ làm mới tối đa các chế độ video ngoài
75 Hz
Các chế độ video nội bộ số lượng màu tối đa
16,7 M
Tốc độ đồng hồ bus của bộ điều hợp đồ họa
66 MHz
Ổ quang
Ổ đĩa quang tháo rời được
Yes
Đa chế độ DMA CD-ROM (chế độ DMA 1)
33,3 MB/s
Tốc độ chuyển truyền loạt ổ CD-ROM (chế độ PIO 4)
16,6 MB/s
Môi trường ổ CD-ROM được hỗ trợ
12 cm
Âm thanh
Hệ thống âm thanh song công toàn phần
Yes
Âm trực tiếp của hệ thống âm thanh
Yes
Âm thanh
Âm trực tiếp 3 chiều của hệ thống âm thanh
Yes
Tốc độ lấy mẫu tối đa của hệ thống âm thanh
48 kHz
Bàn phím
Bàn phím số *
Small, palm-sized, seventeen key section of a computer keyboard, usually on the very far right. The numeric keypad features digits 0 to 9, addition (+), subtraction (-), multiplication (*) and division (/) symbols, a decimal point (.) and Num Lock and Enter keys. Laptop keyboards often do not have a numpad, but may provide numpad input by holding a modifier key (typically labelled "Fn") and operating keys on the standard keyboard.
Yes
Số phím của bàn phím
86
Số phím con trỏ của bàn phím
8
Độ nhấn phím
3 mm
Khoảng cách giữa các phím trên bàn phím
1,91 cm
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều
60 W
Cường độ dòng điện đầu ra của bộ nguồn dòng điện xoay chiều
4 A
Điện áp đầu ra của bộ nguồn dòng điện xoay chiều
15 V
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
220 g
Trọng lượng của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều
430 g
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
5 - 35°C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-20 - 65°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
20 - 80 phần trăm
Độ cao vận hành (so với mực nước biển)
-60 - 3,000 m
Độ cao (so với mặt biển) không vận hành
-60 - 10,000 m
Độ ẩm tương đối khi không vận hành (không cô đặc)
Khoảng độ ẩm tương đối; không ngưng tụ; trong khoảng này một sản phẩm không vận hành có thể được lưu trữ.
10 - 90 phần trăm
Các đặc điểm khác
BIOS ACPI
1.0b
Thời gian tìm kiếm trung bình của ổ cứng
12 ms
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
312 x 254 x 36,5 mm
Chế độ video bên trong, độ nét
1,024 x 768 pixels
Thời gian truy cập ngẫu nhiên trung bình ổ CD-ROM
110 ms
Bộ nhớ đệm L2
Bộ nhớ đệm của CPU (mức 2 tính bằng kilô byte) là một bộ nhớ nhỏ hơn, nhanh hơn lưu trữ các bản sao của dữ liệu từ những vị trí bộ nhớ chính được sử dụng thường xuyên nhất.
32 KB
Wake-on-Ring sẵn sàng
Yes
Thời gian tìm kiếm rãnh ghi tới rãnh ghi (đọc/ghi)
2,5 ms
Bus bộ nhớ
Hardware and software that connects the main memory to the memory controller in computer systems. Originally, general-purpose buses like VMEbus and the S-100 bus were used, but to reduce latency, modern memory buses are designed to connect directly to DRAM chips, and thus are designed by chip standards bodies such as JEDEC.
64 bit
Tiếp tục sao lưu pin sau
5 h
Nhãn hiệu
Hình ảnh
Mã sản phẩm
Sản phẩm
Kho hàng
Giá thành từ
Toshiba MS Office Professional Edition 2003 English Bios Lock
Toshiba MS Office Professional Edition 2003 English Bios Lock
(show image)
Here, we only show product images of sponsoring brands that joined Open Icecat as product images can be subject to copyrights. Icecat can be of assistance in securing the necessary permissions or implementing a brand's Digital Rights Management policies. Login to view all product specs or request a Full Icecat subscription to download product specs.
PX7002E-EN
 —