X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Toshiba
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Port Replicator
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
PA3156E-1PRP
Hạng mục :
Nền để cài đặt một máy tính di động. Trạm dừng điển hình chứa các khe cho các thẻ mở rộng, các khoang cho thiết bị lưu trữ, và các ổ nối Nhập/Xuất cho các thiết bị ngoại vi như máy in hoặc màn hình. Một khi được lắp vào trạm nối, máy tính di động sẽ trở thành một máy tính kiểu mẫu để bàn. Quan trọng nhất là cùng một dữ liệu có thể được truy cập ở cả hai chế độ vì nó tồn tại ở các ổ đĩa của máy tính di động. Ý tưởng trạm nối là để bạn đồng thời có thể tận hưởng các khả năng mở rộng của các máy tính mẫu màn hình nền với khả năng di chuyển của các máy tính xách tay. Hơn nữa, trạm nối cho phép bạn sử dụng một bàn phím kích cỡ toàn phần và màn hình khi bạn không di chuyển.
trạm nối
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Toshiba: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 04 Th11 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 09:34:48
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 33645
Thống kê này được dựa trên 63442 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 04-11-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61765 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Toshiba Port Replicator:
This short summary of the Toshiba Port Replicator data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Toshiba Port Replicator, Portégé 2000 / 2010 / R100
Long summary description Toshiba Port Replicator:
This is an auto-generated long summary of Toshiba Port Replicator based on the first three specs of the first five spec groups.
Toshiba Port Replicator. Khả năng tương thích: Portégé 2000 / 2010 / R100
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng chuỗi
The number of serial ports in a computer or peripheral. A serial port is a serial communication physical interface through which information transfers in or out one bit at a time. The term "serial port" usually identifies hardware more or less compliant to the RS-232 standard, intended to interface with a modem or with a similar communication device. In modern computers and peripherals, serial ports have largely been replaced by USBs and other interfaces.
1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)*
Number of Ethernet LAN (RJ-45) ports (connecting interfaces) in the device. Ethernet LAN (RJ-45) ports allow a computer to connect to the ethernet.
1
Hiệu suất
Khả năng tương thích
The other products, software and hardware this product can be used with.
Portégé 2000 / 2010 / R100
Các đặc điểm khác
Cổng USB
Universal Serial Bus (USB) is an industry standard developed in the mid-1990s that defines the cables, connectors and communications protocols used in a bus for connection, communication, and power supply between computers and electronic devices. USB was designed to standardize the connection of computer peripherals (including keyboards, pointing devices, digital cameras, printers, portable media players, disk drives and network adapters) to personal computers, both to communicate and to supply electric power. It has become commonplace on other devices, such as smartphones, PDAs and video game consoles. USB has effectively replaced a variety of earlier interfaces, such as serial and parallel ports, as well as separate power chargers for portable devices.
4
Cổng màn hình ngoài
1 x RGB