X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Toshiba
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
PA3088E-3CD1
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
PA3088E-3CD1
Hạng mục :
Với những ổ đĩa này bạn có thể đọc và ghi đĩa DVD và/hoặc đĩa CD ở mọi loại định dạng khác nhau. Xin hãy lưu ý sự khác nhau giữa đĩa DVD+R và DVD-R khi mua một ổ ghi DVD, thường thì ổ đĩa chỉ có thể viết trên một trong hai loại phương tiện đó, đôi khi cả hai. Khi bạn mua ổ đĩa chỉ hỗ trợ cho một loại phương tiện, ở cửa hàng bạn luôn phải cẩn trọng khi lựa chọn loại đĩa DVD có thể ghi được. Các ổ DVD mới hơn cũng hỗ trợ ghi trên các đĩa DVD Lớp Kép. Loại đĩa này có dung lượng lưu trữ là 8.5GB thay cho loại 4.7 GB thông thường. Các ổ ghi (ghi chồng) thường có thể đọc và viết (ghi chồng) đĩa CD, nhưng chỉ một vài máy ghi (ghi chồng) CD có thể đọc các đĩa DVD.
ổ đĩa quang
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Toshiba: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 09:35:19
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 41206
Thống kê này được dựa trên 63389 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61711 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Toshiba PA3088E-3CD1:
This short summary of the Toshiba PA3088E-3CD1 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Toshiba PA3088E-3CD1, Khay, Theo chiều ngang, Notebook, CD-ROM, IDE/ATA, CD-R, CD-ROM, CD-RW
Long summary description Toshiba PA3088E-3CD1:
This is an auto-generated long summary of Toshiba PA3088E-3CD1 based on the first three specs of the first five spec groups.
Toshiba PA3088E-3CD1. Cơ chế nạp: Khay, Lắp ráp: Theo chiều ngang. Mục đích: Notebook, Loại ổ đĩa quang: CD-ROM, Giao diện: IDE/ATA. Tốc độ ghi CD: 8x, Tốc độ ghi lại CD: 8x. Tốc độ đọc CD: 24x
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Thiết kế
Nội bộ*
Thiết bị được tích hợp, hoặc cần được tích hợp (Có/Không). Không, tức là thiết bị được nối ra ngoài bằng vô tuyến hoặc hữu tuyến.
Yes
Cơ chế nạp
Danh mục các cơ chế thông qua đó phương tiện ghi được tải vào sản phẩm
Khay
Lắp ráp
Theo chiều ngang
Hiệu suất
Mục đích*
What the product is used for.
Notebook
Loại ổ đĩa quang*
Loại ổ đĩa quang
CD-ROM
Loại đĩa được hỗ trợ
The types of disc which can be used with this device.
CD-R, CD-ROM, CD-RW
Giao diện*
Các cổng giao diện để nối các phần của thiết bị. USB (Universal Serial Bus) đã trở thành một giao diện hữu tuyến phổ biến nhất để kết nối ngoại vi. USB 2.0 hỗ trợ tốc độ lên tới 480 Mbit/giây (USB 1: 12 Mbit/giây). Giao diện FireWire cũng được biết đến như chuẩn IEEE 1394. IDE nâng cao (EIDE) đôi khi được đề cập đến là ATA Nhanh, IDE Nhanh hoặc ATA-2.
IDE/ATA
Hiệu suất
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe
Tạo nhãn đĩa với chất lượng màn hình lụa trực tiếp từ máy tính cá nhân của bạn với LightScribe: Chỉ việc ghi, búng tay, ghi.
Yes
Thiết bị ổ, kich cỡ bộ đệm
A reserved segment of memory within a drive device that is used to hold the data being processed.
2 MB
Đường kính đĩa quang
Đường kính đĩa, biểu thị bằng milimet"
120 mm
Tốc độ truyền từng khối
33,3 MB/s
Tốc độ ghi
Tốc độ ghi CD *
8x
Tốc độ ghi lại CD
8x
Tốc độ đọc
Tốc độ đọc CD *
24x