X

Icecat the open catalog

Add to compare
You can only compare products that are fully described in the Icecat standard format, and belong to the same category.
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Toshiba
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Digital Camera PDR-M70
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
1130017
Hạng mục :
Với một máy ảnh kỹ thuật số tất cả các ảnh bạn chụp sẽ được lưu dưới dạng kỹ thuật số, có nghĩa là bạn có thể xem ảnh ngay sau khi chụp và có thể chụp bao nhiêu ảnh tùy thích, mà không phải mua các cuộn phim mới. Việc chuyển ảnh từ máy ảnh sang máy tính cũng dễ dàng, có thể làm tại nhà hoặc tại cửa hàng và biên soạn ảnh trước khi in. Một khi ảnh ở trong máy tính của bạn, bạn có thể chia sẻ ảnh với cả thế giới bằng cách tải ảnh lên mạng, hoặc gửi qua thư điện tử cho bạn bè.
máy ảnh kỹ thuật số
Data-sheet quality: created by Toshiba
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Toshiba: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 09:34:51
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 17666
Thống kê này được dựa trên 63389 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61711 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Toshiba Digital Camera PDR-M70:
This short summary of the Toshiba Digital Camera PDR-M70 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Toshiba Digital Camera PDR-M70, LCD, Quang học, slide show
Long summary description Toshiba Digital Camera PDR-M70:
This is an auto-generated long summary of Toshiba Digital Camera PDR-M70 based on the first three specs of the first five spec groups.
Toshiba Digital Camera PDR-M70. Bộ nhớ trong (RAM): 24 MB. Màn hình hiển thị: LCD. Kính ngắm của máy ảnh: Quang học. Chế độ xem lại: slide show. Kích cỡ bộ đệm: 24000 KB
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM)
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
24 MB
Màn hình
Màn hình hiển thị*
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay.\nTrong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
LCD
Kính ngắm
Kính ngắm của máy ảnh
Cửa sổ của máy ảnh qua đó nhiếp ảnh gia ngắm ảnh. Được sử dụng để lựa chọn, sắp xếp và thường lấy tâm hình ảnh\n\nKính ngắm Quang học (Hình ảnh Thật): Nhiếp ảnh gia nhìn qua một cửa sổ trong suốt để lấy khung và lấy tâm hình ảnh. Nhiếp ảnh gia nhìn thấy hình ảnh thật, qua cửa sổ của kính ngắm.\n\nKính ngắm Kỹ thuật số: Một màn hình tinh thể lỏng gắn vào một máy ảnh sẽ cho một quang cảnh kỹ thuật số tại địa điểm máy ảnh đang ngắm vào. Nó được sử dụng để sắp xếp và lấy tâm hình ảnh.
Quang học
Máy ảnh
Chế độ xem lại
Slide show
Nhiều chế độ burst
Chế độ chụp loạt cho phép một máy ảnh kỹ thuật số tự động chụp nhiều kiểu ảnh và lưu chúng như một tệp tin JPEG.
Yes
Nội dung đóng gói
Kèm adapter AC
Yes
Các đặc điểm khác
Kích cỡ bộ đệm
The buffer is a temporary memory area in which data is stored while it is being processed or transferred, especially one used while streaming video or downloading audio. The buffer size is usually measured in MB (megabytes) or KB (kilobytes).
24000 KB
Đèn flash tích hợp
The product has an internal flash. A flash produces a brief very bright light, used for taking photographs in poor light.
Yes