X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Sony
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
VPL-PX15 LCD XGA 2400ALu 200W
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
VPL-PX15
Hạng mục :
Sử dụng một máy chiếu để chiếu hình ảnh từ máy tính xách tay, máy tính, đầu DVD, máy ghi video hoặc thiết bị khác của bạn với một ổ nối tương thích trên tường hoặc một màn chiếu được thiết kế một cách đặc biệt. Với một thiết bị như thế này bạn có thể có những bài báo cáo rõ ràng và chuyên nghiệp một cách dễ dàng. Hoặc biến nhà bạn thành rạp chiếu!
máy chiếu dữ liệu
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Sony: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 21 Th12 2015 23:41:28
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 15458
Thống kê này được dựa trên 63279 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61605 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Sony VPL-PX15 LCD XGA 2400ALu 200W:
This short summary of the Sony VPL-PX15 LCD XGA 2400ALu 200W data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Sony VPL-PX15 LCD XGA 2400ALu 200W, 750:1, UHP, 35 - 85 phần trăm, LCD, 325 x 285 x 110 mm, Input B 10BASE-T/100BASE-TX/Input A (RGB/Component) HD D-sub 15-pin (female)
Long summary description Sony VPL-PX15 LCD XGA 2400ALu 200W:
This is an auto-generated long summary of Sony VPL-PX15 LCD XGA 2400ALu 200W based on the first three specs of the first five spec groups.
Sony VPL-PX15 LCD XGA 2400ALu 200W. Tỷ lệ tương phản (điển hình): 750:1. Loại đèn: UHP. Màn hình hiển thị: LCD. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 325 x 285 x 110 mm, Loại đầu vào: Input B 10BASE-T/100BASE-TX/Input A (RGB/Component) HD D-sub 15-pin (female), Yêu cầu về nguồn điện: Standby 4.2W/Max 290W
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Máy chiếu
Tỷ lệ tương phản (điển hình)*
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
750:1
Đèn
Loại đèn
UHP
Đa phương tiện
Số lượng loa gắn liền
2
Màn hình
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay.\nTrong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
LCD
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
35 - 85 phần trăm
Các đặc điểm khác
Hệ thống ống kính
Loại ống kính trong sản phẩm này, biểu thị bằng các đặc tính của nó bao gồm ống kính, khả năng zoom, tiêu cự, tiêu cự tương đương 35mm, và biên độ mở.
1 lens projection system/1.3 times zoom lens, from F1.7 to 2.1, from f33.6 to 42.0 mm
Yêu cầu về nguồn điện
Standby 4.2W/Max 290W
Loại đầu vào
The way in which commands or signal are inputted in product.
Input B 10BASE-T/100BASE-TX/Input A (RGB/Component) HD D-sub 15-pin (female)
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
325 x 285 x 110 mm
Độ phân giải
1024 x 768 pixels
Biên độ dao động nhiệt độ khi vận hành (T-T) được khuyến nghị
35 - 85°C