X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Sony
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
VPL-CX5
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
VPL-CX5
Mã EAN/UPC :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
8434072788566
Hạng mục :
Sử dụng một máy chiếu để chiếu hình ảnh từ máy tính xách tay, máy tính, đầu DVD, máy ghi video hoặc thiết bị khác của bạn với một ổ nối tương thích trên tường hoặc một màn chiếu được thiết kế một cách đặc biệt. Với một thiết bị như thế này bạn có thể có những bài báo cáo rõ ràng và chuyên nghiệp một cách dễ dàng. Hoặc biến nhà bạn thành rạp chiếu!
máy chiếu dữ liệu
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Sony: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 15 Th07 2016 10:16:38
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 19170
Thống kê này được dựa trên 63253 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61580 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Sony VPL-CX5 data projector:
This short summary of the Sony VPL-CX5 data projector data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Sony VPL-CX5, 1016 - 3810 mm (40 - 150"), 4:3, Dòng điện xoay chiều, 4:3, 1,5 - 7,2 m, 750:1
Long summary description Sony VPL-CX5 data projector:
This is an auto-generated long summary of Sony VPL-CX5 data projector based on the first three specs of the first five spec groups.
Sony VPL-CX5. Độ sáng của máy chiếu: 2000 ANSI lumens, Công nghệ máy chiếu: 3LCD, Độ phân giải gốc máy chiếu: XGA (1024x768). Công suất đèn: 165 W, Loại đèn: UHP. Tiêu điểm: Thủ công, Tiêu cự: 28,2 - 33,8 mm, Biên độ mở: 1,8 - 2,15. Analog signal format system: NTSC, NTSC 3.58, NTSC 4.43, PAL, PAL M, PAL N, SECAM. Loại đầu nối USB: USB Type-B
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Máy chiếu
Độ sáng của máy chiếu*
2000 ANSI lumens
Công nghệ máy chiếu*
3LCD
Độ phân giải gốc máy chiếu*
XGA (1024x768)
Tương thích kích cỡ màn hình*
The different screen sizes which the device can work with.
1016 - 3810 mm (40 - 150")
Tỉ lệ khung hình thực*
The aspect ratio is the ratio of the width of an image to its height. The native aspect ratio is the one which the projector/display is particularly designed for. Images shown in native aspect ratio will utilize the entire resolution of the display and achieve maximum brightness. Images shown in other than native aspect ratio will always have less resolution and less brightness than images shown in native aspect ratio.
4:3
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ
The aspect ratio is the ratio of the width of an image to its height. The supported aspect ratios are the aspect ratios that can be shown by the device.
4:3
Khoảng cách chiếu đích*
The maximum length at which an image can be projected.
1,5 - 7,2 m
Tỷ lệ tương phản (điển hình)*
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
750:1
Tỷ lệ zoom
Measures how much the camera can adjust its focus for distance shots. A 3x zoom ratio changes the camera's focal length by a factor of three, from 35 mm to 105 mm for example.
1.2:1
Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
The amount that the camera lens can zoom.
Thủ công
Độ nét theo phương nằm ngang
750 dòng
Độ phân giải analog tối đa
1400 x 1050 pixels
Kích thước ma trận
1,78 cm (0.7")
Đèn
Công suất đèn*
The power of the lamp, usually measured in watts (W).
165 W
Loại đèn
UHP
Hệ thống ống kính
Tiêu điểm
Thủ công
Tiêu cự*
Measure of how strongly the system converges or diverges light. For an optical system in air, it is the distance over which initially collimated rays are brought to a focus. A system with a shorter focal length has greater optical power than one with a long focal length; that is, it bends the rays more strongly, bringing them to a focus in a shorter distance.For an optical system in air, the effective focal length (f and f′) gives the distance from the front and rear principal planes (H and H′) to the corresponding focal points (F and F′).
28,2 - 33,8 mm
Biên độ mở
Biên độ mở của ống kính của máy ảnh, biểu thị bằng các điểm dừng f
1,8 - 2,15
Phim
Analog signal format system*
The supported protocols for exchanging analog signals.
NTSC, NTSC 3.58, NTSC 4.43, PAL, PAL M, PAL N, SECAM
Độ nét cao toàn phần*
Full High Definition (HD) means that a display supports a resolution of 1920 x 1080 pixel, and has a digital TV connection.
Yes
Hỗ trợ 3D*
The device can be used with 3D technology.
Yes
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng VGA (D-Sub)*
Number of VGA (D-Sub) ports (connecting interfaces) in the device. The VGA (D-Sub) connector is a 15 pin connector between a computer and a monitor. It was first introduced in 1987 by IBM.
1
Số lượng cổng USB 2.0*
Các cổng USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu 480Mb trên giây, và tương thích ngược với các cổng USB 1.1. Bạn có thể kết nối tất cả các loại thiết bị ngoại vi với các cổng này.
1
Loại đầu nối USB
The type of USB connector/port that this product has.
USB Type-B
Đầu vào video bản tổng hợp*
The socket (port) for the composite video input (white cable).
1
Đầu vào máy tính (D-Sub)
The socket (port) to receive input from a PC via a D-sub, which is a connector with a characteristic D-shaped metal shield.
Yes
Đầu vào dòng điện xoay chiều (AC)
Yes
Cổng DVI*
Digital Visual Interface (DVI) is a video display interface to connect a video source to a display device, such as a computer monitor.
Yes
S-Video vào*
The number of ports (input sockets) for S-Video, which is a signalling standard for standard definition video, typically 480i or 576i.
1
Đầu vào Aux
Yes
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN*
An Ethernet LAN (Local Area Network) interface is present, for a wired conection via a cable.
Yes
Wi-Fi*
Popular technology that allows an electronic device to exchange data or connect to the internet wirelessly using radio waves.
Yes
Dung lượng
Thẻ nhớ tương thích
Types of memory cards which can be used with this product.
Thẻ nhớ Memory Stick (MS)
Đầu đọc thẻ được tích hợp *
The device includes a card reader e.g. a card reader in the disk bay of a computer or thin client to permit log-on using smart/pin cards.
Yes
Hiệu suất
HDCP
Bảo mật nội dung băng số thông cao.
Yes
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Yes
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa *
The device contains speaker(s) to produce sound.
Yes
Số lượng loa gắn liền
1
Công suất định mức RMS
RMS (Root mean square) is a measure of the continuous power required by a device, in particular audio amplfiers and loudspeakers.
1 W
Thiết kế
Sản Phẩm *
The sub-category of the product.
Desktop projector
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu trắng
Màn hình
Màn hình tích hợp *
A display which is part of the product, so you do not need to attach another display.
Yes
Điện
Nguồn điện *
What is providing power for the product e.g. mains electricity.
Dòng điện xoay chiều
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
240 W
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) *
The amount of electricity that is consumed when the product is on standby.
7 W
Điện áp AC đầu vào
The voltage of the AC electricity that is inpitted into the product.
100 - 240 V
Tần số AC đầu vào
50 - 60 Hz
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 35°C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-20 - 60°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
35 - 85 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)
10 - 90 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng
The measurement or extent of something from side to side.
285 mm
Độ dày
The distance from the front to the back of something.
228 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
68 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
2,7 kg
Nội dung đóng gói
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld) *
Mô tả các chức năng của Điều khiển Từ xa Thiết bị cầm tay
Yes
Kèm dây cáp
USB
Hộp đựng
A case in which the product can be carried.
Yes
Bao gồm pin
Yes
Các đặc điểm khác
Cổng S-Video
Yes