X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Sony
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
VIDEO PROJECTOR VPL-CX4PS1
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
VPL-CX4PS1
Hạng mục :
Sử dụng một máy chiếu để chiếu hình ảnh từ máy tính xách tay, máy tính, đầu DVD, máy ghi video hoặc thiết bị khác của bạn với một ổ nối tương thích trên tường hoặc một màn chiếu được thiết kế một cách đặc biệt. Với một thiết bị như thế này bạn có thể có những bài báo cáo rõ ràng và chuyên nghiệp một cách dễ dàng. Hoặc biến nhà bạn thành rạp chiếu!
máy chiếu dữ liệu
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Sony: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 14 Th10 2013 05:33:26
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 17025
Thống kê này được dựa trên 63279 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61605 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Sony VIDEO PROJECTOR VPL-CX4PS1:
This short summary of the Sony VIDEO PROJECTOR VPL-CX4PS1 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Sony VIDEO PROJECTOR VPL-CX4PS1, 750:1, 1000 ANSI lumens, 0 - 35 °C, 35 - 85 phần trăm, LCD, RGB (fH: 15 to 92 kHz, fV: 48 to 85 Hz), 15kHz component 50/60 Hz system, composite video, Y/C video
Long summary description Sony VIDEO PROJECTOR VPL-CX4PS1:
This is an auto-generated long summary of Sony VIDEO PROJECTOR VPL-CX4PS1 based on the first three specs of the first five spec groups.
Sony VIDEO PROJECTOR VPL-CX4PS1. Tỷ lệ tương phản (điển hình): 750:1. Màn hình hiển thị: LCD. Đầu ra: 1000 ANSI lumens, Tín hiệu video analog: RGB (fH: 15 to 92 kHz, fV: 48 to 85 Hz), 15kHz component 50/60 Hz system, composite video, Y/C video, Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 275 x 214 x 65 mm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Máy chiếu
Tỷ lệ tương phản (điển hình)*
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
750:1
Đa phương tiện
Số lượng loa gắn liền
2
Màn hình
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay.\nTrong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
LCD
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 35°C
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
35 - 85 phần trăm
Các đặc điểm khác
Đầu ra
1000 ANSI lumens
Tín hiệu video analog
RGB (fH: 15 to 92 kHz, fV: 48 to 85 Hz), 15kHz component 50/60 Hz system, composite video, Y/C video
Hệ thống ống kính
Loại ống kính trong sản phẩm này, biểu thị bằng các đặc tính của nó bao gồm ống kính, khả năng zoom, tiêu cự, tiêu cự tương đương 35mm, và biên độ mở.
1.2 times zoom lens, from F 1.8 to 2.2, from f 28.4 to 34.0 mm
Độ phân giải
1024 x 768 pixels
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
275 x 214 x 65 mm
Giao diện
Các cổng giao diện để nối các phần của thiết bị. USB (Universal Serial Bus) đã trở thành một giao diện hữu tuyến phổ biến nhất để kết nối ngoại vi. USB 2.0 hỗ trợ tốc độ lên tới 480 Mbit/giây (USB 1: 12 Mbit/giây). Giao diện FireWire cũng được biết đến như chuẩn IEEE 1394. IDE nâng cao (EIDE) đôi khi được đề cập đến là ATA Nhanh, IDE Nhanh hoặc ATA-2.
USB Type B
Kiểu phơi sáng
3 LCD panels, 1 lens projection system