X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Sony
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
CLIE PEG-SL10 MONO
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
PEGSL10
Hạng mục :
Mobile computer which uses RFID (Radio Frequency Identification) e.g. scanning devices in shops and restaurants
máy tính di động cầm tay
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Sony: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:28:55
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 12666
Thống kê này được dựa trên 63340 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61663 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Sony CLIE PEG-SL10 MONO:
This short summary of the Sony CLIE PEG-SL10 MONO data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Sony CLIE PEG-SL10 MONO, TFT, 320 x 320 pixels, Dragonball VZ, Documents To Go Standard Ed., PictureGear 4.4 Lite, CLIE Paint, CLIE Photo Stand, ContactsPro, gMovi, Palm OS, version 4.1
Long summary description Sony CLIE PEG-SL10 MONO:
This is an auto-generated long summary of Sony CLIE PEG-SL10 MONO based on the first three specs of the first five spec groups.
Sony CLIE PEG-SL10 MONO. Độ phân giải màn hình: 320 x 320 pixels, Màn hình hiển thị: TFT. Bộ nhớ trong (RAM): 8 MB. Tốc độ vi xử lý: 33 MHz, Bộ xử lý được tích hợp: Dragonball VZ. Phần mềm tích gộp: Documents To Go Standard Ed., PictureGear 4.4 Lite, CLIE Paint, CLIE Photo Stand, ContactsPro, gMovi. Các hệ thống vận hành tương thích: Palm OS, version 4.1
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Màn hình
Độ phân giải màn hình*
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
320 x 320 pixels
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay.\nTrong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
TFT
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM)*
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
8 MB
Bộ xử lý
Tốc độ vi xử lý*
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
33 MHz
Bộ xử lý được tích hợp
Dragonball VZ
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Documents To Go Standard Ed., PictureGear 4.4 Lite, CLIE Paint, CLIE Photo Stand, ContactsPro, gMovie, powerOne Personal, Vindigo
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Palm OS, version 4.1
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
103 g
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
71,8 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
104 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
16,5 mm
Chi tiết kỹ thuật
Đầu đọc RFID (Nhận dạng bằng tần số sóng vô tuyến) *
Yes
Đầu đọc mã vạch
Yes
Các đặc điểm khác
Trọng lượng
0,103 kg