X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Sony
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
DVD+RW 4.7 GB 120 MIN.
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
DMW47
Hạng mục :
Với các đĩa CD (CD-R) ghi được bạn có thể lưu trữ dữ liệu ở các định dạng khác nhau, phụ thuộc vào các đặc tính của đầu ghi CD/DVD của bạn. Nếu bạn muốn ghi đĩa CD với tốc độ cao nhất của đầu ghi CD/DVD, phải đảm bảo là bạn chọn đúng loại đĩa CD hỗ trợ tốc độ đó. Các đĩa CD có thể Ghi chồng (CD-RW) là loại đĩa CD đặc biệt, bạn có thể ghi chồng lần này qua lần khác (với số lần giới hạn). Các đĩa CD thông thường chỉ sử dụng được một lần.
đĩa CD trắng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Sony: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 17 Th12 2010 15:10:07
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 15491
Thống kê này được dựa trên 63293 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61620 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Sony DVD+RW 4.7 GB 120 MIN.:
This short summary of the Sony DVD+RW 4.7 GB 120 MIN. data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Sony DVD+RW 4.7 GB 120 MIN., 179 x 181 x 5 mm, DVD-RW, DVD-ROM
Long summary description Sony DVD+RW 4.7 GB 120 MIN.:
This is an auto-generated long summary of Sony DVD+RW 4.7 GB 120 MIN. based on the first three specs of the first five spec groups.
Sony DVD+RW 4.7 GB 120 MIN.. Dung lượng riêng: 4812 MB, Giao diện: DVD-RW, Khả năng tương thích: DVD-ROM. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 179 x 181 x 5 mm, Trọng lượng: 100 g
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Tính năng
Dung lượng riêng*
Dung lượng phương tiện thực; biểu thị bằng megabyte
4812 MB
Giao diện
Các cổng giao diện để nối các phần của thiết bị. USB (Universal Serial Bus) đã trở thành một giao diện hữu tuyến phổ biến nhất để kết nối ngoại vi. USB 2.0 hỗ trợ tốc độ lên tới 480 Mbit/giây (USB 1: 12 Mbit/giây). Giao diện FireWire cũng được biết đến như chuẩn IEEE 1394. IDE nâng cao (EIDE) đôi khi được đề cập đến là ATA Nhanh, IDE Nhanh hoặc ATA-2.
DVD-RW
Khả năng tương thích
The other products, software and hardware this product can be used with.
DVD-ROM
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
179 x 181 x 5 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
100 g