Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99 19" 1600 x 1200pixels màn hình CRT

X
so Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Sony
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
CPD-E450
Hạng mục
Những màn hình này vẫn là tiêu chuẩn của màn hình máy tính cho tới gần đây. Hiện nay phần lớn mọi người sử dụng màn hình bán dẫn phim mỏng (TFT)/tinh thể lỏng (LCD) vì chúng đỡ cồng kềnh và sử dụng ít năng lượng hơn. Tuy nhiên vẫn có một số lợi điểm khi mua màn hình ống tia điện tử (CRT), đặc biệt khi bạn muốn mua loại 19 insơ hoặc cỡ lớn hơn. Bê các màn hình này sẽ không dễ dàng, nhưng thường giá cả của chúng dễ chấp nhận hơn và chúng có thể có độ phân giải cao hơn. Phải đảm bảo là bạn mua loại màn hình có tốc độ phát ít nhất 70 Hz tại độ phân giải mong muốn khi xem, nếu không bạn sẽ bị mỏi mắt sau khi dùng một thời gian kéo dài.
màn hình CRT
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Sony: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 30 Th11 -1
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 9166
Thống kê này được dựa trên 73427 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 71567 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 29 Th03 2017 11:06:54
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Bảo hành: 3 years
Long product name Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99 19" 1600 x 1200pixels màn hình CRT :
The short editorial description of Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99 19" 1600 x 1200pixels màn hình CRT

E450 19" monitor FST 0.25mm 96kHz TCO99
Thêm >>>

Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99 19" 1600 x 1200pixels màn hình CRT:
The official marketing text of Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99 19" 1600 x 1200pixels màn hình CRT as supplied by the manufacturer
19" CRT Sony FD Trinitron® office monitor in elegant new two-tone color design.

L-SAGIC™ high-performance electron gun with DQL, MALS & EFEAL dynamic focus systems for a super sharp image.

Hi-Con™ and AR screen coatings for rich contrast and vivid colors.

Intuitive OSD control for easy picture set-up and adjustment.

1.3 MegaPixels resolution (1280 x 1024) at 90 Hz.

TCO’99 and GEA (E2000) compliance.
Short summary description Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99 19" 1600 x 1200pixels màn hình CRT:
This short summary of the Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99 19" 1600 x 1200pixels màn hình CRT data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99, 48,3 cm (19"), Display / CRT conventional - desktop, 36,5 cm, 27,4 cm, 4,7 cm, 48 - 170 Hz
Long summary description Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99 19" 1600 x 1200pixels màn hình CRT :

Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99. Kích thước màn hình: 48,3 cm (19"), Kiểu/Loại: Display / CRT conventional - desktop, Màn hình: Dọc: 36,5 cm. Độ phân giải màn hình: 1600 x 1200 pixels. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 451 x 461 x 471 mm, Trọng lượng: 2,55 kg. Chứng nhận: TCO’99, NUTEK, International Energy Star, GEA (E2000), VESA DPMS, UL, cUL, CE, TUV Rheinland GS, EMK

This is an auto-generated long summary of Sony E450 19" FD-TRT .25 96kHz TCO99 19" 1600 x 1200pixels màn hình CRT based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Màn hình
Kích thước màn hình *
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
48,3 cm (19")
Kiểu/Loại
Display / CRT conventional - desktop
Màn hình: Dọc
36,5 cm
Màn hình: Ngang
27,4 cm
Màn hình: Chéo
4,7 cm
Phạm vi quét dọc
48 - 170 Hz
Phạm vi quét ngang
30 - 96 kHz
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay.\nTrong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
CRT
Âm thanh
Hệ thống âm thanh
No
Độ phân giải màn hình
Độ phân giải màn hình
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1600 x 1200 pixels
Cổng giao tiếp
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Biểu thị sản phẩm máy tính cá nhân này có hỗ trợ ""cắm là chạy"" không (cắm là chạy= phần cứng hoặc phần mềm sau khi được cài đặt (""cắm vào"") có thể hoạt động được ngay (""chạy""), đối lập với phần cứng hoặc phần mềm yêu cầu cấu hình)"
Yes
Tính năng quản lý
Kiểm soát tên đăng nhập
Brightness, contrast, H & V size and centring, zoom, rotation, pincushion, pin balance, keystone, key balance, H & V convergence, moire cancellation, manual degauss, OSD positioning, control lock, color controls, languages (9), reset
Chứng nhận
Chứng nhận
TCO’99, NUTEK, International Energy Star, GEA (E2000), VESA DPMS, UL, cUL, CE, TUV Rheinland GS, EMKOS, GOST, EZU, PCBC, MEEI, SIQ, DHHS, DNHW, PTB, FCC Class B, IC Class B), PC2001 “Designed for Windows”
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
451 x 461 x 471 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
2,55 kg
X