Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Seagate Cheetah 36.7GB HDD 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng

X
so Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Seagate
Họ sản phẩm :
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
Cheetah
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
36.7GB HDD
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
ST336607LW
Hạng mục
Ổ đĩa cứng là phương tiện lưu trữ vĩnh viễn nhanh nhất hiện nay và có dung lượng lớn. Bởi vì hai lý do này ổ đĩa cũng là phương tiện lưu trữ được sử dụng phổ biến nhất cho máy tính và máy chủ. Khi mua một ổ đĩa cứng mới, có ba yếu tố quan trọng bạn cần cân nhắc:\
- Sự kết nối của đĩa với máy tính và thiết bị khác mà bạn sẽ sử dụng có ảnh hưởng lớn đến tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết ở đĩa. Phải đảm bảo là sự kết nối của đĩa bạn mua tương thích với máy tính của bạn!\
- Tốc độ quay cũng quan trọng cho tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết từ đĩa và quyết định thời gian cần thiết để tìm tệp tin trên đĩa.\
- Cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng, dung lượng lưu trữ của đĩa, tức là lượng dữ liệu có thể được lưu trữ trên đĩa.
ổ đĩa cứng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Seagate: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 33333
Thống kê này được dựa trên 72620 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 70916 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 03 Th04 2017 12:23:27
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Bảo hành: 5 years
Long product name Seagate Cheetah 36.7GB HDD 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng :
The short editorial description of Seagate Cheetah 36.7GB HDD 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng

36.7GB HDD, SCSI, 10000rpm, 8.89 cm (3.5 ")
Thêm >>>

Seagate Cheetah 36.7GB HDD 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng:
The official marketing text of Seagate Cheetah 36.7GB HDD 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng as supplied by the manufacturer
The Cheetah 10K.6 is Seagate's sixth-generation 10K RPM high performance, high capacity disc drive. With the fastest interfaces, the highest reliability and the most mature product design, the Cheetah 10K.6 enables the lowest ownership cost. In data intensive environments, increasing the capacity per disc drive lowers ownership costs by deploying fewer systems that use less cubic feet of space requiring less infrastructure such as cabinets, HBAs and less wattage of power.
Short summary description Seagate Cheetah 36.7GB HDD 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng:
This short summary of the Seagate Cheetah 36.7GB HDD 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Seagate Cheetah 36.7GB HDD, 36,7 GB, SCSI, 10000 RPM, 3.5", Máy chủ/máy trạm, HDD
Long summary description Seagate Cheetah 36.7GB HDD 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng :

Seagate 36.7GB HDD, Cheetah. Dung lượng ổ đĩa cứng: 36,7 GB, Giao diện ổ cứng: SCSI, Tốc độ ổ cứng: 10000 RPM. Điện áp đầu vào: 5, 12. Chiều rộng: 101,6 mm, Chiều cao: 25,4 mm, Độ dày: 146 mm

This is an auto-generated long summary of Seagate Cheetah 36.7GB HDD 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Ổ cứng
Dung lượng ổ đĩa cứng *
Dung lượng lưu trữ tối đa của ổ cứng tính bằng gigabyte (1 GB = 1 tỷ byte).
36,7 GB
Giao diện ổ cứng *
SCSI
Tốc độ ổ cứng *
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
10000 RPM
Dung lượng ổ cứng *
3.5"
Linh kiện dành cho *
Máy chủ/máy trạm
Loại thiết bị *
HDD
Thiết bị ổ, kich cỡ bộ đệm
8 MB
Tìm ghi
5,3 ms
Tìm đọc
4,7 ms
Thời gian tìm kiếm trung bình của ổ cứng
4,7 ms
Tìm kiếm toàn phần
"Tìm kiếm toàn phần" là thời gian cần để đi từ rãnh ghi đầu tiên đến rãnh ghi cuối cùng của đĩa.
9,5 ms
Góc trễ trung bình
Khoảng thời gian trung bình trước khi thiết bị có thể bắt đầu một nhiệm vụ (ví dụ đọc một tệp tin từ một ổ cứng).
2,99 ms
Thời gian tìm kiếm rãnh ghi tới rãnh ghi (đọc/ghi)
0,3 ms
Số lượng đầu ổ cứng
2
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF)
Mẫu thống kê dùng để biểu thị độ tin cậy của sản phẩm/cơ chế; thể hiện bằng số giờ và phần trăm của chu trình hoạt động. Con số này (tính bằng giờ) không biểu thị thời gian trung bình trước khi một đơn vị/cơ chế không thực hiện được hoạt động.
1200000 h
Điện
Điện áp đầu vào
5, 12
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
5 - 55 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
-40 - 70 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
5 - 95 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)
5 - 95 phần trăm
Độ rung khi vận hành
Các yêu cầu của môi trường cho sự rung trong chế độ vận hành
0,5 G
Độ rung khi không vận hành
Các yêu cầu của môi trường cho sự rung trong chế độ không vận hành
1,2 G
Độ cao vận hành (so với mực nước biển)
-304,8 - 3048 m
Độ cao (so với mặt biển) không vận hành
-304,8 - 12192 m
Sốc vận hành
Các yêu cầu về môi trường để bảo vệ tối ưu va chạm trong chế độ vận hành
40 G
Sốc khi không vận hành
Những yêu cầu môi trường để bảo vệ tối ưu ảnh hưởng trong chế độ không vận hành
225 G
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng
101,6 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
25,4 mm
Độ dày
146 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
731 g
Quốc gia Distributor
Nederland 1 distributor(s)
Australia 1 distributor(s)
X