X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Seagate
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
Desktop HDD
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
120GB HDD
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
ST3120023A
Hạng mục :
Ổ đĩa cứng là phương tiện lưu trữ vĩnh viễn nhanh nhất hiện nay và có dung lượng lớn. Bởi vì hai lý do này ổ đĩa cũng là phương tiện lưu trữ được sử dụng phổ biến nhất cho máy tính và máy chủ. Khi mua một ổ đĩa cứng mới, có ba yếu tố quan trọng bạn cần cân nhắc:\
- Sự kết nối của đĩa với máy tính và thiết bị khác mà bạn sẽ sử dụng có ảnh hưởng lớn đến tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết ở đĩa. Phải đảm bảo là sự kết nối của đĩa bạn mua tương thích với máy tính của bạn!\
- Tốc độ quay cũng quan trọng cho tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết từ đĩa và quyết định thời gian cần thiết để tìm tệp tin trên đĩa.\
- Cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng, dung lượng lưu trữ của đĩa, tức là lượng dữ liệu có thể được lưu trữ trên đĩa.
ổ đĩa cứng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Seagate: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 01 Th12 2016 14:51:54
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 12538
Thống kê này được dựa trên 63473 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61797 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Seagate Desktop HDD 120GB HDD:
This short summary of the Seagate Desktop HDD 120GB HDD data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Seagate Desktop HDD 120GB HDD, Ultra-ATA/100, HDD, 5, 12, 0 - 60 °C, -40 - 70 °C, 5 - 90 phần trăm
Long summary description Seagate Desktop HDD 120GB HDD:
This is an auto-generated long summary of Seagate Desktop HDD 120GB HDD based on the first three specs of the first five spec groups.
Seagate 120GB HDD, Desktop HDD. Dung lượng ổ đĩa cứng: 120 GB, Giao diện ổ cứng: Ultra-ATA/100, Tốc độ ổ cứng: 7200 RPM. Tiêu thụ năng lượng: 13 W, Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ): 0,7 W, Tiêu thụ năng lượng (Tiết kiệm Năng lượng): 0,7 W. Chiều rộng: 101,8 mm, Chiều cao: 26,1 mm, Độ dày: 147 mm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Ổ cứng
Dung lượng ổ đĩa cứng*
Dung lượng lưu trữ tối đa của ổ cứng tính bằng gigabyte (1 GB = 1 tỷ byte).
120 GB
Giao diện ổ cứng*
The way that a hard disk drive (HDD) is connected to the rest of the computer through a 'bus' such as ATA or SCSI.
Ultra-ATA/100
Tốc độ ổ cứng*
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
7200 RPM
Dung lượng ổ cứng*
The amount of data that the hard drive can store.
3,5"
Thiết bị ổ, kich cỡ bộ đệm
A reserved segment of memory within a drive device that is used to hold the data being processed.
2 MB
Tìm ghi
1,2 ms
Tìm đọc
1 ms
Thời gian tìm kiếm trung bình của ổ cứng
9,4 ms
Góc trễ trung bình
Khoảng thời gian trung bình trước khi thiết bị có thể bắt đầu một nhiệm vụ (ví dụ đọc một tệp tin từ một ổ cứng).
4,16 ms
Loại thiết bị*
Type or category of the device.
HDD
Byte trên mỗi cung từ
512
Số lượng đầu ổ cứng
4
Chu kỳ Bắt đầu/Dừng lại
50000
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF)
Mẫu thống kê dùng để biểu thị độ tin cậy của sản phẩm/cơ chế; thể hiện bằng số giờ và phần trăm của chu trình hoạt động. Con số này (tính bằng giờ) không biểu thị thời gian trung bình trước khi một đơn vị/cơ chế không thực hiện được hoạt động.
600000 h
Điện
Tiêu thụ năng lượng
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
13 W
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ)
The amount of electricity that is consumed when the product is on standby.
0,7 W
Tiêu thụ năng lượng (Tiết kiệm Năng lượng)
0,7 W
Năng lượng tiêu thụ (ghi)
12 W
Điện
Năng lượng tiêu thụ (lúc rảnh)
9,5 W
Năng lượng tiêu thụ (đọc)
12 W
Điện áp đầu vào
The voltage (V) which is required to power the product.
5, 12
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 60°C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-40 - 70°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
5 - 90 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)
5 - 95 phần trăm
Độ cao vận hành (so với mực nước biển)
-198,12 - 3048 m
Độ cao (so với mặt biển) không vận hành
-198,12 - 12192 m
Độ rung khi vận hành
Các yêu cầu của môi trường cho sự rung trong chế độ vận hành
0,5 G
Độ rung khi không vận hành
Các yêu cầu của môi trường cho sự rung trong chế độ không vận hành
5 G
Sốc vận hành
Các yêu cầu về môi trường để bảo vệ tối ưu va chạm trong chế độ vận hành
63 G
Sốc khi không vận hành
Những yêu cầu môi trường để bảo vệ tối ưu ảnh hưởng trong chế độ không vận hành
350 G
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng
The measurement or extent of something from side to side.
101,85 mm
Độ dày
The distance from the front to the back of something.
147 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
26,1 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
635 g