X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Seagate
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
ATLAS 10K III 36.7GB U160
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
KW36L/KW036L4
Hạng mục :
Ổ đĩa cứng là phương tiện lưu trữ vĩnh viễn nhanh nhất hiện nay và có dung lượng lớn. Bởi vì hai lý do này ổ đĩa cũng là phương tiện lưu trữ được sử dụng phổ biến nhất cho máy tính và máy chủ. Khi mua một ổ đĩa cứng mới, có ba yếu tố quan trọng bạn cần cân nhắc:\
- Sự kết nối của đĩa với máy tính và thiết bị khác mà bạn sẽ sử dụng có ảnh hưởng lớn đến tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết ở đĩa. Phải đảm bảo là sự kết nối của đĩa bạn mua tương thích với máy tính của bạn!\
- Tốc độ quay cũng quan trọng cho tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết từ đĩa và quyết định thời gian cần thiết để tìm tệp tin trên đĩa.\
- Cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng, dung lượng lưu trữ của đĩa, tức là lượng dữ liệu có thể được lưu trữ trên đĩa.
ổ đĩa cứng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Seagate: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:29:12
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 7595
Thống kê này được dựa trên 63389 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61711 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Seagate ATLAS 10K III 36.7GB U160:
This short summary of the Seagate ATLAS 10K III 36.7GB U160 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Seagate ATLAS 10K III 36.7GB U160, SCSI, 101,6 x 147 x 26,1 mm
Long summary description Seagate ATLAS 10K III 36.7GB U160:
This is an auto-generated long summary of Seagate ATLAS 10K III 36.7GB U160 based on the first three specs of the first five spec groups.
Seagate ATLAS 10K III 36.7GB U160. Dung lượng ổ đĩa cứng: 36,7 GB, Giao diện ổ cứng: SCSI, Tốc độ ổ cứng: 10000 RPM. Trọng lượng: 700 g. Tốc độ truyền của ổ cứng: 160 Mbit/s, Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 101,6 x 147 x 26,1 mm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Ổ cứng
Dung lượng ổ đĩa cứng*
Dung lượng lưu trữ tối đa của ổ cứng tính bằng gigabyte (1 GB = 1 tỷ byte).
36,7 GB
Giao diện ổ cứng*
The way that a hard disk drive (HDD) is connected to the rest of the computer through a 'bus' such as ATA or SCSI.
SCSI
Tốc độ ổ cứng*
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
10000 RPM
Dung lượng ổ cứng*
The amount of data that the hard drive can store.
3,5"
Thiết bị ổ, kich cỡ bộ đệm
A reserved segment of memory within a drive device that is used to hold the data being processed.
8 MB
Thời gian tìm kiếm trung bình của ổ cứng
4,5 ms
Ổ cứng
Thời gian tìm kiếm rãnh ghi tới rãnh ghi (đọc/ghi)
0,3 ms
Số lượng đầu ổ cứng
4
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
700 g
Các đặc điểm khác
Tốc độ truyền của ổ cứng
Tốc độ truyền của ổ đĩa cứng nội bộ đề cập đến tốc độ thực mà ổ đĩa có thể đọc các bit từ bề mặt của đĩa phẳng, hoặc ghi các bit lên bề mặt của đĩa phẳng. Tốc độ thường được biểu thị bằng đơn vị mêgabit trên giây, viết tắt là Mbit/giây hoặc Mb/giây hoặc Mbps.
160 Mbit/s
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
101,6 x 147 x 26,1 mm
Nội bộ
Thiết bị được tích hợp, hoặc cần được tích hợp (Có/Không). Không, tức là thiết bị được nối ra ngoài bằng vô tuyến hoặc hữu tuyến.
Yes