Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng

X
so Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Seagate
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
KW036J4
Hạng mục
Ổ đĩa cứng là phương tiện lưu trữ vĩnh viễn nhanh nhất hiện nay và có dung lượng lớn. Bởi vì hai lý do này ổ đĩa cũng là phương tiện lưu trữ được sử dụng phổ biến nhất cho máy tính và máy chủ. Khi mua một ổ đĩa cứng mới, có ba yếu tố quan trọng bạn cần cân nhắc:\
- Sự kết nối của đĩa với máy tính và thiết bị khác mà bạn sẽ sử dụng có ảnh hưởng lớn đến tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết ở đĩa. Phải đảm bảo là sự kết nối của đĩa bạn mua tương thích với máy tính của bạn!\
- Tốc độ quay cũng quan trọng cho tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết từ đĩa và quyết định thời gian cần thiết để tìm tệp tin trên đĩa.\
- Cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng, dung lượng lưu trữ của đĩa, tức là lượng dữ liệu có thể được lưu trữ trên đĩa.
ổ đĩa cứng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Seagate: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 30 Th11 -1
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 8781
Thống kê này được dựa trên 73393 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 71562 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 03 Th04 2017 11:37:27
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Bảo hành: 5 years
Long product name Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng :
The short editorial description of Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng

HD Atlas 10K III/36GB U160 80Pin 10krpm
Thêm >>>

Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng:
The official marketing text of Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng as supplied by the manufacturer
Explosive growth in enterprise-wide computing and Internet applications is creating increased demand for larger and faster servers, performance workstations, and storage subsystems. To address this growth, Maxtor offers the award-winning Atlas 3.5-inch Product Family. The latest offering is the Atlas 10K III hard disk drive, which extends Maxtor's leadership position in the market. Atlas 10K III offers its customers the necessary capacity, leading performance, and rock-solid reliability to generate significant competitive advantages. The Atlas 10K III drive continues Maxtor's performance leadership position. It sports a 10, 000 RPM platter rotational speed, blazing-fast 4.5-millisecond seek time, a large 8 megabyte (MB) cache buffer, and a 55 megabyte-per-second (MB/sec) peak sustained data throughput. These whites lead to one conclusion - the Atlas 10K III drive delivers the leading random I/O performance and sequential throughput required by customer's data-intensive applications. Per-platter data densities directly influence customer value and drive reliability. The Atlas 10K III boasts the highest per-platter data density of 18.4 gigabytes per platter. This allows to pack 18.4GB, 36.7GB and 73.4GB offerings in a 1-inch form factor. The combination of performance and value makes the Atlas 10K III the optimum choice for Windows NT and UNIX enterprise and departmental servers, high-performance workstations, and storage subsystems. To ensure flawless and consistent performance, the Atlas 10K III drive features Maxtor's breakthrough Shock Protection System III (SPS III). SPS III protects the drive from mistreatment during handling and integration. For systems integrators, SPS III results in fewer returns, lower total cost of ownership, and more satisfied customers.
Short summary description Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng:
This short summary of the Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm, 36,7 GB, SCSI, 10000 RPM, 8 MB, 4,5 ms, 3 ms
Long summary description Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng :

Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm. Dung lượng ổ đĩa cứng: 36,7 GB, Giao diện ổ cứng: SCSI, Tốc độ ổ cứng: 10000 RPM. Trọng lượng: 700 g. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 101,6 x 147 x 26,1 mm

This is an auto-generated long summary of Seagate HD Atlas 10K III 36GB U160 80Pin 10krpm 36.7GB SCSI ổ đĩa cứng based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Ổ cứng
Dung lượng ổ đĩa cứng *
Dung lượng lưu trữ tối đa của ổ cứng tính bằng gigabyte (1 GB = 1 tỷ byte).
36,7 GB
Giao diện ổ cứng *
SCSI
Tốc độ ổ cứng *
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
10000 RPM
Thiết bị ổ, kich cỡ bộ đệm
8 MB
Thời gian tìm kiếm trung bình của ổ cứng
4,5 ms
Ổ cứng
Góc trễ trung bình
Khoảng thời gian trung bình trước khi thiết bị có thể bắt đầu một nhiệm vụ (ví dụ đọc một tệp tin từ một ổ cứng).
3 ms
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
700 g
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
101,6 x 147 x 26,1 mm
Nội bộ
Thiết bị được tích hợp, hoặc cần được tích hợp (Có/Không). Không, tức là thiết bị được nối ra ngoài bằng vô tuyến hoặc hữu tuyến.
Yes
X