Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Seagate ATLAS 10K III 73GB U320 73GB SCSI ổ đĩa cứng

X
so Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Seagate
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
ATLAS 10K III 73GB U320
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
KU73J/KU073J8
Hạng mục
Ổ đĩa cứng là phương tiện lưu trữ vĩnh viễn nhanh nhất hiện nay và có dung lượng lớn. Bởi vì hai lý do này ổ đĩa cũng là phương tiện lưu trữ được sử dụng phổ biến nhất cho máy tính và máy chủ. Khi mua một ổ đĩa cứng mới, có ba yếu tố quan trọng bạn cần cân nhắc:\
- Sự kết nối của đĩa với máy tính và thiết bị khác mà bạn sẽ sử dụng có ảnh hưởng lớn đến tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết ở đĩa. Phải đảm bảo là sự kết nối của đĩa bạn mua tương thích với máy tính của bạn!\
- Tốc độ quay cũng quan trọng cho tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết từ đĩa và quyết định thời gian cần thiết để tìm tệp tin trên đĩa.\
- Cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng, dung lượng lưu trữ của đĩa, tức là lượng dữ liệu có thể được lưu trữ trên đĩa.
ổ đĩa cứng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Seagate: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 30 Th11 -1
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 9048
Thống kê này được dựa trên 73393 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 71562 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 03 Th04 2017 11:37:23
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Bảo hành: 5 years (when purchased from authorized dealers)
Long product name Seagate ATLAS 10K III 73GB U320 73GB SCSI ổ đĩa cứng :
The short editorial description of Seagate ATLAS 10K III 73GB U320 73GB SCSI ổ đĩa cứng

ATLAS 10K III 73GB U320 80PIN 3.5IN 4.5MS 10KRPM 8MB NS (PC)
Thêm >>>

Seagate ATLAS 10K III 73GB U320 73GB SCSI ổ đĩa cứng:
The official marketing text of Seagate ATLAS 10K III 73GB U320 73GB SCSI ổ đĩa cứng as supplied by the manufacturer
Introducing Atlas™ 10K III-Ultra320, the next generation Maxtor SCSI hard disk drive providing full implementation of all mandatory and optional Ultra320 SCSI interface features as defined in T10/SPI-4 rev. 9 draft standard. These features include Adaptive Active Filtering (AAF), Packetization and Quick Arbitration and Selection (QAS). Adaptive Active Filtering is a Maxtor technology innovation that allows the drive to adapt to changing system configurations and components while optimizing signal quality. This translates into lower error rates, easier integration, and increased bus efficiency for optimal system performance. Ultra320 SCSI provides the highest ever data bus bandwidth and is designed to handle the most demanding enterprise server applications. Enterprise computer users will now have faster, more reliable data transfer rates for optimal use in: multi-stream video and audio, data warehousing applications, web servers, RAID applications, large file transfers, non-linear editing, high-end graphics, electronic cinema, scientific data processing, video servers, image processing, high definition play back, super computer, and 3D animation. The Atlas 10K III-U320 has proven full inter-operability with major SCSI and SCSI RAID controller manufacturers and it is backwards compatible with prior SCSI interface standards.
Short summary description Seagate ATLAS 10K III 73GB U320 73GB SCSI ổ đĩa cứng:
This short summary of the Seagate ATLAS 10K III 73GB U320 73GB SCSI ổ đĩa cứng data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Seagate ATLAS 10K III 73GB U320, 73 GB, SCSI, 10000 RPM, 3.5", 8 MB, 4,5 ms
Long summary description Seagate ATLAS 10K III 73GB U320 73GB SCSI ổ đĩa cứng :

Seagate ATLAS 10K III 73GB U320. Dung lượng ổ đĩa cứng: 73 GB, Giao diện ổ cứng: SCSI, Tốc độ ổ cứng: 10000 RPM. Trọng lượng: 700 g. Tốc độ truyền của ổ cứng: 320 Mbit/s, Yêu cầu về nguồn điện: +5V DC±5% +12V DC ±5%, Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 101,6 x 147 x 26,1 mm

This is an auto-generated long summary of Seagate ATLAS 10K III 73GB U320 73GB SCSI ổ đĩa cứng based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Ổ cứng
Dung lượng ổ đĩa cứng *
Dung lượng lưu trữ tối đa của ổ cứng tính bằng gigabyte (1 GB = 1 tỷ byte).
73 GB
Giao diện ổ cứng *
SCSI
Tốc độ ổ cứng *
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
10000 RPM
Dung lượng ổ cứng *
3.5"
Thiết bị ổ, kich cỡ bộ đệm
8 MB
Tìm đọc
4,5 ms
Góc trễ trung bình
Khoảng thời gian trung bình trước khi thiết bị có thể bắt đầu một nhiệm vụ (ví dụ đọc một tệp tin từ một ổ cứng).
3 ms
Thời gian tìm kiếm rãnh ghi tới rãnh ghi (đọc/ghi)
0,3 ms
Ổ cứng
Số lượng đầu ổ cứng
8
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
700 g
Các đặc điểm khác
Tốc độ truyền của ổ cứng
Tốc độ truyền của ổ đĩa cứng nội bộ đề cập đến tốc độ thực mà ổ đĩa có thể đọc các bit từ bề mặt của đĩa phẳng, hoặc ghi các bit lên bề mặt của đĩa phẳng. Tốc độ thường được biểu thị bằng đơn vị mêgabit trên giây, viết tắt là Mbit/giây hoặc Mb/giây hoặc Mbps.
320 Mbit/s
Yêu cầu về nguồn điện
+5V DC±5% +12V DC ±5%
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
101,6 x 147 x 26,1 mm
Nội bộ
Thiết bị được tích hợp, hoặc cần được tích hợp (Có/Không). Không, tức là thiết bị được nối ra ngoài bằng vô tuyến hoặc hữu tuyến.
Yes
X